Số lao động có việc làm và cơ cấu lao động có việc làm trong nền kinh tế phân theo ngành kinh tế
Starter+Số lao động có việc làm và cơ cấu lao động có việc làm trong nền kinh tế phân theo ngành kinh tế. Bảng V02.42 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2005 – Sơ bộ 2024, 836 ô số liệu. Chiều số liệu: Ngành (22), Phân tổ (2), Năm (19). Nguồn: Cục Thống kê.
Endpoint
| Endpoint | Mô tả |
|---|---|
| GET /v1/nso-v02-42 | Tìm kiếm, lọc, phân trang |
bash
curl "https://api.dulieuphapluat.vn/v1/nso-v02-42?per_page=10" \
-H "Authorization: Bearer dlpl_live_xxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxx"
Tham số và trường dữ liệu
Tham số lọc
| Tham số | Kiểu |
|---|---|
| year | int |
| year_from (>=) | int |
| year_to (<=) | int |
| is_preliminary | bool |
| breakdown | Giá trị đầy đủ của cột breakdown (chỉ tiêu, phân tổ) |
| page, per_page | Phân trang |
Trường dữ liệu
| Trường | Kiểu | Gói |
|---|---|---|
| period | string | Free |
| year | int | Free |
| is_preliminary | bool | Free |
| breakdown | string | Free |
| value | float | Free |
Bộ này chỉ có endpoint danh sách (không có /{id}).
Cùng nhóm Niên giám thống kê – Dân số và lao động
Diện tích, dân số và mật độ dân số phân theo địa phương
/v1/nso-v02-01
Dân số trung bình phân theo giới tính và thành thị, nông thôn
/v1/nso-v02-02
Dân số trung bình phân theo địa phương, giới tính và thành thị nông thôn
/v1/nso-v02-03-07
Tỷ số giới tính phân theo thành thị, nông thôn
/v1/nso-v02-08
Tỷ số giới tính của dân số phân theo địa phương
/v1/nso-v02-09
Tỷ số giới tính khi sinh phân theo vùng
/v1/nso-v02-10
Tỷ suất sinh thô, tỷ suất chết thô và tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số phân theo thành thị, nông thôn
/v1/nso-v02-11
Tỷ suất sinh thô, tỷ suất chết thô và tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số phân theo địa phương
/v1/nso-v02-12-14
Tổng tỷ suất sinh phân theo thành thị, nông thôn
/v1/nso-v02-15
Tổng tỷ suất sinh phân theo địa phương
/v1/nso-v02-16
Tỷ suất chết của trẻ em phân theo giới tính và theo thành thị, nông thôn
/v1/nso-v02-17
Tỷ suất chết của trẻ em dưới một tuổi phân theo địa phương
/v1/nso-v02-18