Tài liệu API
REST API, chỉ phương thức GET, trả JSON UTF-8. Base URL:
https://api.dulieuphapluat.vn/v1
- Đăng ký và xác minh email — API key được tạo tự động.
- Gửi key trong header
Authorization. - Kiểm tra hạn mức còn lại qua
GET /v1/me(không tính lượt).
curl https://api.dulieuphapluat.vn/v1/me \
-H "Authorization: Bearer dlpl_live_xxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxx"
Xác thực
Dùng một trong hai header: Authorization: Bearer <key> hoặc X-Api-Key: <key>.
Không truyền key qua query string (?api_key=) — request sẽ bị từ chối vì key dễ lộ trong log và lịch sử trình duyệt.
Chỉ gọi API từ máy chủ của bạn, không nhúng key vào mã JavaScript chạy trên trình duyệt hay app di động. Từ gói Starter có thể giới hạn key theo IP máy chủ.
Định dạng response
Mọi response có success. Danh sách trả data[] + meta; lỗi trả code (ổn định cho máy) + message (tiếng Việt).
{
"success": true,
"data": [
{
"id": "vb_Q2x3bE9aa2Z4b0hPR3dRcw",
"code": "31/2024/QH15",
"name": "Luật Đất đai",
"status": {
"id": 1,
"name": "Còn hiệu lực"
}
}
],
"meta": {
"page": 1,
"per_page": 10,
"total": 128,
"has_more": true,
"max_page": 5,
"locked_fields": [
"content_html"
],
"upgrade_url": "https://api.dulieuphapluat.vn/bang-gia"
}
}
{
"success": false,
"code": "quota_exceeded",
"message": "Đã dùng hết 1000 lượt gọi/tháng của gói. Nâng cấp để tiếp tục ngay.",
"quota": 1000,
"reset_in_seconds": 1209600,
"upgrade_url": "https://api.dulieuphapluat.vn/bang-gia"
}
ID bản ghi là chuỗi mã hoá có tiền tố theo bộ dữ liệu (vd vb_…), ổn định vĩnh viễn — lưu lại để gọi chi tiết. Không suy ra được ID khác từ một ID.
Hạn mức & phân trang
| Header | Ý nghĩa |
|---|---|
| X-Quota-Limit / X-Quota-Remaining | Lượt gọi của tháng và số còn lại |
| X-RateLimit-Limit / X-RateLimit-Remaining | Request/phút của gói và số còn lại trong phút hiện tại |
| Retry-After | Số giây cần chờ (khi 429) |
| X-Request-Id | Mã request — gửi kèm khi cần hỗ trợ |
- Mỗi request dữ liệu tính 1 lượt (quan hệ văn bản tính 2). Tính cả 404 khi tra một ID không tồn tại; không tính gõ sai endpoint, lỗi tham số, lỗi quyền, lỗi máy chủ.
- Gói trả phí dùng hết hạn mức tháng thì tự trừ vào lượt mua thêm (nếu có, xem
extra_creditsởGET /v1/me); hết cả hai thì trả 429 kèmbuy_credits_url. Giới hạn/ngày vẫn áp dụng. - Hạn mức áp theo tài khoản, không theo key.
- Toàn văn văn bản có trần số văn bản khác nhau mỗi ngày theo gói; mở lại văn bản đã xem trong ngày không tính thêm. Xem
quota.full_text_daily_limitvàquota.full_text_used_todayởGET /v1/me. - Phân trang bằng
page,per_page.per_pagevượt trần của gói sẽ tự hạ xuống trần;pagevượt số trang tối đa trả lỗipage_limit. - Hầu hết bộ dữ liệu lớn yêu cầu ít nhất một tham số lọc hoặc
q— API dùng để tra cứu, không dùng để tải toàn bộ bảng. Tài khoản lấy một phần đáng kể của một bộ dữ liệu (kể cả chia nhỏ bộ lọc qua nhiều ngày) sẽ bị tạm khoá API. Cần đồng bộ trọn bộ? Liên hệ gói Enterprise.
Mã lỗi
| HTTP | code | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 401 | unauthorized | Thiếu key, key sai, hết hạn hoặc đã thu hồi. |
| 403 | plan_required | Bộ dữ liệu / endpoint cần gói cao hơn. Có upgrade_url. |
| 403 | ip_not_allowed | IP gọi không nằm trong allowlist của key. |
| 403 | email_unverified | Tài khoản chưa xác minh email. |
| 403 | account_restricted | API tạm khoá do phát hiện truy cập bất thường. |
| 404 | not_found | Không có bản ghi hoặc endpoint. Có tính lượt. |
| 422 | invalid_request | Tham số sai kiểu, thiếu tham số bắt buộc. |
| 422 | page_limit | Vượt số trang tối đa cho mỗi truy vấn của gói. |
| 429 | rate_limited | Vượt số request/phút hoặc /giây. Xem header Retry-After. |
| 429 | quota_exceeded | Hết lượt gọi của ngày/tháng. Có upgrade_url. |
| 429 | full_text_limit | Hết số văn bản được xem toàn văn trong ngày. Không tính lượt. |
| 429 | too_many_requests | Quá nhiều request từ một IP. |
| 503 | search_unavailable | Dịch vụ tìm kiếm tạm gián đoạn, thử lại sau. |
Văn bản pháp luật
Hơn 954.000 văn bản: VBQPPL, bản án, công văn, quy chuẩn – tiêu chuẩn, điều ước; kèm hiệu lực, cơ quan ban hành, lĩnh vực, quan hệ thay thế – trích dẫn.
| Endpoint | Mô tả | Gói |
|---|---|---|
| GET /v1/legal-documents | Tìm kiếm, lọc văn bản | Free |
| GET /v1/legal-documents/{id} | Chi tiết + toàn văn HTML | Free toàn văn Starter+ |
| GET /v1/legal-documents/{id}/relations | Thay thế, bị thay thế, trích dẫn, được trích dẫn (2 lượt) | Pro+ |
| GET /v1/catalogs/{catalog} | Danh mục lọc: databases, document-types, law-fields, statuses, agencies?q= | Free |
| Tham số | Kiểu |
|---|---|
| q | Từ khoá trong tên (hoặc số hiệu nếu search_in=code) |
| search_in | name (mặc định) | code |
| database | vbqppl | ban-an | dieu-uoc | tieu-chuan | cong-van (mặc định vbqppl) |
| type_id | ID loại văn bản — xem /v1/catalogs/document-types |
| field_id | ID lĩnh vực — xem /v1/catalogs/law-fields |
| agency_id | ID cơ quan ban hành — xem /v1/catalogs/agencies?q= |
| status_id | ID tình trạng hiệu lực — xem /v1/catalogs/statuses |
| issued_from | Ban hành từ ngày (YYYY-MM-DD) |
| issued_to | Ban hành đến ngày (YYYY-MM-DD) |
| sort | relevance | newest | oldest |
| page, per_page | Phân trang |
Cần ít nhất một trong: q, type_id, field_id, agency_id, status_id, issued_from, issued_to
| Trường | Kiểu | Gói |
|---|---|---|
| id | id | Free |
| code | string | Free |
| name | string | Free |
| database | string | Free |
| type | object | Free |
| field | object | Free |
| agency | object | Free |
| status | object | Free |
| issued_date | date | Free |
| effective_date | date | Free |
| expired_date | date | Free |
| source_url | string | Free |
| signer* | string | Free |
| content_html* | html | Starter+ xem trước |
| content_en_html* | html | Pro+ |
| replaced_by* | array | Pro+ |
| replaces* | array | Pro+ |
* chỉ trả ở endpoint chi tiết.
curl "https://api.dulieuphapluat.vn/v1/legal-documents?q=thuế thu nhập&database=vbqppl&status_id=1&sort=newest" \
-H "Authorization: Bearer dlpl_live_xxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxx"
Các bộ dữ liệu khác
Mỗi bộ có hai endpoint: GET /v1/{bộ} (tìm/lọc) và GET /v1/{bộ}/{id} (chi tiết). Danh sách có quyền theo gói của bạn: GET /v1/datasets.
Pháp luật
Hơn 57.000 thuật ngữ pháp lý kèm định nghĩa trích từ văn bản gốc, song ngữ Việt – Anh.
Hơn 13.500 biểu mẫu, mẫu hợp đồng, đơn từ kèm căn cứ pháp lý và tranh chấp thường gặp.
Trình tự, hồ sơ, thời hạn, phí – lệ phí và căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính.
Gần 14.000 hành vi vi phạm từ 54 nghị định: mức phạt cá nhân/tổ chức, hình phạt bổ sung, biện pháp khắc phục.
230 danh mục đối tượng/lĩnh vực xử phạt thuộc 54 nghị định xử phạt vi phạm hành chính.
1.682 nhóm hành vi vi phạm thuộc 54 nghị định xử phạt, gắn với danh mục.
50 thuật ngữ pháp lý Việt – Anh: định nghĩa nguyên văn từ văn bản Việt Nam, thuật ngữ tiếng Anh tương đương, ví dụ, lưu ý dịch (lớp tiếng Anh do AI đề xuất, xem is_reviewed).
41 loại văn bản (Hiến pháp, Luật, Nghị định, Thông tư, Quyết định, Công văn, Tiêu chuẩn Việt Nam, Điều ước quốc tế…) kèm mã, slug, kho dữ liệu và thứ tự hiển thị. Nguồn: dulieuphap...
79 lĩnh vực pháp luật (Đầu tư, Thương mại, Thuế – Phí – Lệ phí, Lao động, Đất đai – Nhà ở, Doanh nghiệp…) kèm mã và slug. Nguồn: dulieuphapluat.vn.
Hơn 14.500 cơ quan ban hành văn bản: bộ, ngành, HĐND/UBND các cấp, toà án, doanh nghiệp nhà nước, tổ chức quốc tế… kèm slug. Nguồn: dulieuphapluat.vn.
6 tình trạng hiệu lực: còn hiệu lực, hết hiệu lực, đã huỷ, chưa có hiệu lực, không còn phù hợp, chưa xác định. Nguồn: dulieuphapluat.vn.
24 loại quan hệ hiệu lực theo cặp chủ động/bị động: hướng dẫn – được hướng dẫn, sửa đổi – được sửa đổi, thay thế – bị thay thế, bãi bỏ, đình chỉ, đính chính, dẫn chiếu… Nguồn: duli...
7 nhóm biểu mẫu cấp 1: Doanh nghiệp, Giao dịch với bất động sản, Hôn nhân – Gia đình, Luật sư, Tố tụng, Mua bán – thuê xe, Cơ quan nhà nước. Nguồn: dulieuphapluat.vn.
988 chủ đề biểu mẫu nhiều cấp (thành lập công ty cổ phần, thay đổi địa chỉ trụ sở, giải thể, tạm ngừng kinh doanh…) kèm nhóm cấp 1 hoặc chủ đề cha. Nguồn: dulieuphapluat.vn.
Bất động sản
Hơn 765.000 dòng bảng giá đất theo tỉnh, xã, tuyến đường, vị trí 1–5 qua các giai đoạn.
Khoảng 100 dòng: với mỗi giai đoạn và tỉnh/thành của bộ land-prices — nghị quyết/quyết định HĐND, UBND ban hành bảng giá đất và số dòng giá đã thu thập. Nguồn: dulieuphapluat.vn.
Hành chính
Tỉnh, xã/phường trước và sau sắp xếp 2025, kèm căn cứ nghị quyết và đơn vị kế thừa.
Mã bưu chính 5 số cấp xã/phường theo địa giới mới, kèm đơn vị cũ đã sáp nhập.
534 dòng thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu thuộc 28 nhóm theo Thông tư 10/2022/TT-BNV và Nghị định 174/2016/NĐ-CP.
Đường ranh giới (GeoJSON MultiPolygon, WGS84) và diện tích của 34 tỉnh/thành sau sắp xếp 2025. Tìm tỉnh chứa một toạ độ bằng tham số point.
Đường ranh giới (GeoJSON MultiPolygon, WGS84), khung bao và diện tích của 3.321 xã, phường, đặc khu sau sắp xếp 2025. Tra xã/phường MỚI từ một toạ độ bằng tham số point.
Khoảng 3.350 cặp mã: xã/phường theo mã ngành thuế (8 số) ↔ mã đơn vị hành chính 5 số (danh mục 2025), kèm tên hai bên. Dòng không có tax_ward_code là cấp tỉnh, admin_unit_code khi...
3.322 xã/phường/đặc khu sau sắp xếp 2025 với mã địa bàn ngành thuế (mã tỉnh 3 số + xã), kèm mã đơn vị hành chính 5 số và cơ quan thuế quản lý. Nguồn: hệ thống thuế điện tử.
63 tỉnh/thành cũ và dòng "Khác" (999) với mã địa bàn 3 số của ngành thuế (101 Hà Nội, 701 TP.HCM…) — mã tỉnh trên MST, chứng từ và tờ khai cũ. Nguồn: hệ thống thuế điện tử.
718 quận/huyện/thị xã cũ với mã địa bàn 5 số của ngành thuế, kèm tỉnh. Nguồn: hệ thống thuế điện tử.
Gần 12.000 xã/phường/thị trấn cũ với mã địa bàn 7 số của ngành thuế, kèm quận/huyện và tỉnh — tra địa chỉ trên hồ sơ thuế trước 07/2025. Nguồn: hệ thống thuế điện tử.
34 tỉnh/thành phố sau sắp xếp 2025: mã 2 số, tên tiếng Việt/Anh, tên đầy đủ, mã slug, loại đơn vị — là mã province_code dùng ở các bộ doanh nghiệp theo địa bàn, ranh giới hành chín...
3.321 xã, phường, đặc khu sau sắp xếp 2025: mã 5 số, tên tiếng Việt/Anh, tên đầy đủ, mã slug, tỉnh và loại đơn vị — là mã ward_code dùng ở các bộ doanh nghiệp theo địa bàn, ranh gi...
8 vùng: Đông Bắc Bộ, Tây Bắc Bộ, Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long — tên tiếng Việt/Anh và mã slug.
5 loại đơn vị hành chính sau sắp xếp 2025: thành phố trực thuộc trung ương, tỉnh, phường, xã, đặc khu — tên đầy đủ, tên ngắn tiếng Việt/Anh.
Lao động
Vùng lương tối thiểu (I–IV) của từng xã/phường theo nghị định hiện hành, kèm trích dẫn phụ lục.
Ngày nghỉ lễ, tết, nghỉ bù và ngày đi làm bù theo từng năm theo lịch nghỉ Chính phủ công bố.
Tài chính
Tỷ giá mua tiền mặt, mua chuyển khoản, bán ra theo ngày, lịch sử nhiều năm.
Giá vàng mua vào/bán ra theo thương hiệu (SJC, PNJ, BTMC...) và theo ngày.
Hơn 51.000 dòng mức thu phí, lệ phí: 5.834 dòng căn cứ Thông tư/Nghị định trung ương và 45.435 dòng cấp tỉnh (không có cột tỉnh, chỉ nhận diện qua số hiệu văn bản căn cứ).
Các quyết định ban hành/điều chỉnh bảng giá tính lệ phí trước bạ ô tô, xe máy của Bộ Tài chính và UBND tỉnh, kèm phạm vi và ngày hiệu lực.
10.232 mẫu xe ô tô, xe máy trong bảng giá tính lệ phí trước bạ (349 hãng): giá của Bộ Tài chính và giá mới nhất.
29.213 dòng giá tính lệ phí trước bạ theo mẫu xe × quyết định × phạm vi (Bộ Tài chính hoặc từng tỉnh), thể hiện lịch sử điều chỉnh.
2.483 dòng giá tính lệ phí trước bạ không theo mẫu xe: xe từ 10 chỗ theo số chỗ, xe tải theo trọng tải, xe sản xuất trước năm 2000 theo nước sản xuất.
Mỗi ngày một dòng: giá vàng thế giới (USD/ounce), tỷ giá USD/VND Vietcombank, giá thế giới quy đổi VNĐ/lượng và chênh lệch với giá bán vàng miếng SJC.
Bảng tra cứu hợp nhất khoảng 188.000 mã của 83 danh mục điện tử dùng chung ngành Tài chính (ngân sách, thuế, hải quan, hành chính, y tế – BHXH, doanh nghiệp, thống kê).
Giá bán lẻ tối đa xăng RON 95, E5 RON 92, dầu DO… theo từng kỳ điều hành, kèm mức thay đổi so với kỳ trước (đồng/lít).
Tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với đô la Mỹ do Ngân hàng Nhà nước công bố mỗi ngày từ 2009, kèm số thông báo — căn cứ biên độ tỷ giá giao dịch của ngân hàng thương mại.
Tỷ giá mua, bán tham khảo tại Ngân hàng Nhà nước (USD, EUR, JPY, GBP, CHF, AUD, CAD) theo ngày từ 2022.
Lãi suất bình quân và doanh số giao dịch trên thị trường liên ngân hàng theo kỳ hạn (qua đêm, 1–2 tuần, 1–9 tháng) mỗi ngày làm việc từ 2014; đánh dấu ngày dùng lại số liệu ngày tr...
Lãi suất tái cấp vốn, tái chiết khấu do Ngân hàng Nhà nước quy định kèm quyết định áp dụng — căn cứ tính lãi chậm trả, lãi suất trần theo Bộ luật Dân sự. Lưu lại mỗi lần quyết định...
Y tế
Danh mục ICD-10 theo Thông tư 06/2026/TT-BYT, song ngữ, có ghi chú bao gồm/loại trừ.
54.752 thuốc đã cấp số đăng ký lưu hành từ Cổng dịch vụ công Cục Quản lý Dược: hoạt chất, hàm lượng, dạng bào chế, cơ sở đăng ký/sản xuất, hạn số đăng ký, thuốc không kê đơn, thuốc...
18.553 công bố nguyên liệu làm thuốc (dược chất) gắn với thuốc và cơ sở sản xuất, đánh dấu nguyên liệu thuộc danh mục kiểm soát đặc biệt.
56.685 công bố tá dược, vỏ nang gắn với số đăng ký thuốc cụ thể, kèm cơ sở và nước sản xuất.
5.489 cơ sở đạt GxP trong nước và cơ sở GMP nước ngoài: tiêu chuẩn (WHO-GMP, EU-GMP…), mã số chứng nhận, hạn hiệu lực, phạm vi chứng nhận.
Khoảng 3.100 nhóm tổng hợp theo hoạt chất, cơ sở, dạng bào chế, nước sản xuất, tá dược, tiêu chuẩn GMP kèm số thuốc còn hạn/hết hạn/đã rút; khoá gộp dùng để lọc các bộ dược phẩm.
Bộ từ khoá tra cứu (quyển 3) song ngữ của ICD-10 theo Thông tư 06/2026/TT-BYT, mỗi từ khoá dẫn tới một mã bệnh.
Liên kết mã ICD-10 với danh mục bệnh trong văn bản pháp luật: bệnh cần chữa trị dài ngày, bệnh hiểm nghèo, bệnh truyền nhiễm, bệnh nghề nghiệp…
851 thực phẩm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam (Viện Dinh dưỡng Quốc gia), tới 150 chỉ tiêu trên 100 g phần ăn được.
818 món ăn Việt Nam (gộp từ 1.250 bản ghi của Viện Dinh dưỡng Quốc gia) kèm năng lượng và các chỉ tiêu dinh dưỡng trên 100 g.
33.017 dòng giá trị từng chỉ tiêu dinh dưỡng của từng thực phẩm/món ăn, dùng để xếp hạng “thực phẩm giàu chất X”.
207 bảng nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị theo nhóm tuổi, giới, mức lao động và tình trạng sinh lý (Viện Dinh dưỡng Quốc gia).
Hơn 180.000 kết quả trúng thầu thuốc tại bệnh viện, sở y tế do Cục Quản lý Dược công bố: tên thuốc, số đăng ký, hoạt chất, đơn giá trúng thầu, số lượng, thành tiền, nhà thầu, cơ sở...
Khoảng 120.000 văn bản công bố tiêu chuẩn áp dụng thiết bị y tế loại A/B, số lưu hành loại C/D, công bố đủ điều kiện sản xuất, mua bán — mã hồ sơ, số công bố, ngày công bố, tổ chức...
Hơn 178.000 kết quả phân loại mức độ rủi ro trang thiết bị y tế (loại A, B, C, D) được công khai: tên thiết bị, loại, đơn vị phân loại, số văn bản, đơn vị đề nghị, trạng thái hiệu...
Khoảng 1.700 cơ sở tại Việt Nam đăng ký với FDA để sản xuất/xuất khẩu thiết bị y tế sang Mỹ: số đăng ký, FEI, tên, chủ sở hữu, địa chỉ, năm hết hạn đăng ký, loại hình cơ sở, danh s...
Giao thông
Các loại phương tiện dùng để phân nhóm lỗi vi phạm theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP, kèm điều khoản áp dụng.
Nhóm lỗi vi phạm giao thông theo từng loại phương tiện (Nghị định 168/2024/NĐ-CP).
640 lỗi vi phạm giao thông theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP: mức phạt cá nhân/tổ chức, trừ điểm, tước GPLX, tạm giữ phương tiện.
245 mục biển báo hiệu đường bộ và vạch kẻ đường theo QCVN 41:2024/BGTVT, kèm nguyên văn quy chuẩn và các biến thể.
Bộ 600 câu hỏi sát hạch lý thuyết lái xe áp dụng từ 01/6/2025 (Công văn 2262/CSGT-P5): đáp án, 60 câu điểm liệt, căn cứ pháp lý.
Doanh nghiệp
Cây 2 cấp gồm 15 lĩnh vực (level 1) và 232 ngành nghề kinh doanh có điều kiện (level 2).
370 điều kiện kinh doanh của các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, kèm văn bản pháp lý căn cứ.
37 mốc nghĩa vụ pháp lý định kỳ của doanh nghiệp (thuế, kế toán, lao động, BHXH, hành chính) kèm chu kỳ, quy tắc hạn nộp và căn cứ.
Hơn 1,4 triệu doanh nghiệp và hộ kinh doanh: tên, tên viết tắt, địa chỉ trụ sở, ngày cấp phép, tình trạng hoạt động, cơ quan thuế quản lý.
Danh mục mã tình trạng hoạt động dùng cho trường status_id của bộ doanh nghiệp.
30 loại hình: công ty TNHH một thành viên, công ty cổ phần, hộ kinh doanh, hợp tác xã…
Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam theo Quyết định 27/2018/QĐ-TTg: mã ngành và tên ngành.
Danh sách doanh nghiệp bị cơ quan thuế cảnh báo rủi ro, kèm số văn bản công bố. Tên chủ thể không được trả về vì có thể là cá nhân.
Số doanh nghiệp, hộ kinh doanh theo toàn quốc, 34 tỉnh/thành và 3.321 xã/phường mới: tổng, đang hoạt động, ngừng hoạt động, mới 90 ngày; cơ cấu theo tình trạng, loại hình và ngành...
Toàn bộ mã ngành nghề kinh doanh (VSIC) đã đăng ký của từng doanh nghiệp — hơn 28 triệu dòng, tra theo mã số thuế. Tên ngành tra ở bộ vsic-industries.
Lọc công ty theo tỉnh, xã/phường MỚI (sau sắp xếp 2025), ngành chính, loại hình và ngày thành lập — địa chỉ trụ sở đã được chuẩn hoá về đơn vị hành chính hiện hành. Không gồm hộ ki...
Gần 11 triệu thông báo phát hành hoá đơn (2010–2023, chế độ hoá đơn trước Nghị định 123): mẫu số, ký hiệu, số lượng, ngày phát hành, ngày bắt đầu sử dụng, MST đơn vị in/cung cấp ho...
Xây dựng
Các phụ lục định mức xây dựng theo văn bản ban hành (Thông tư 38/2026/TT-BXD...), kèm ngày hiệu lực và trạng thái áp dụng.
11.173 mã hiệu định mức dự toán xây dựng (TT 38/2026/TT-BXD): tên công tác, đơn vị, thông số, chương mục và thành phần công việc.
59.833 dòng hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công của từng mã định mức, giữ cả giá trị số và chuỗi gốc.
140 bảng tra không theo mã hiệu: định mức chi phí tỷ lệ % (quản lý dự án, thiết kế, giám sát...), bảng phân loại, quy đổi — dạng lưới ô JSON.
Khoảng 78.000 tổ chức được cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (khảo sát, thiết kế, thi công, giám sát, quản lý dự án…): tên, mã số thuế/quyết định thành lập, địa chỉ, mã chứ...
Từng chứng chỉ năng lực của tổ chức: số chứng chỉ, lĩnh vực và lĩnh vực mở rộng, hạng (I, II, III), ngày hết hạn — kiểm tra điều kiện năng lực nhà thầu. Nguồn: Bộ Xây dựng.
Kế toán
Tài khoản kế toán cấp 1–3 theo 3 chế độ (TT 99/2025, TT 200/2014, TT 133/2016): nguyên tắc, kết cấu Nợ/Có, số dư, tài khoản con.
2.635 bút toán định khoản nguyên văn từ TT 99/2025 (1.196) và TT 200/2014 (1.439), tách bên Nợ/Có và gắn nghiệp vụ.
78 tài khoản cấp 1 đối chiếu Thông tư 200/2014 sang Thông tư 99/2025: 62 giữ nguyên, 7 đổi tên, 7 không còn, 2 bổ sung.
Khoảng 110 nghiệp vụ kế toán trong 11 nhóm (tiền, hàng tồn kho, TSCĐ...) gom các bút toán liên quan và tài khoản trọng tâm.
10 khối "Nguyên tắc kế toán" theo nhóm tài khoản trong Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC.
9 chuyên mục Sổ tay kế toán biên tập từ ấn phẩm của Cục Thuế – Bộ Tài chính.
53 bài Sổ tay kế toán biên tập từ 6 ấn phẩm của Cục Thuế – Bộ Tài chính (09–11/2025), kèm căn cứ pháp lý và nguồn.
4 loại ý kiến kiểm toán khai kèm báo cáo tài chính: chấp nhận toàn phần, ngoại trừ, trái ngược, từ chối đưa ra ý kiến. Nguồn: hệ thống thuế điện tử.
Khác
147 ngôn ngữ theo mã ISO 639-1 (vài mã có biến thể như zh-Hans, zh-Hant) dùng để gắn ngôn ngữ cho văn bản. Nguồn: dulieuphapluat.vn.
Khoảng 2.668 tên đơn và tên ghép tiếng Việt: nghĩa Hán Việt, ý nghĩa, tên ở nhà, tên đệm gợi ý, tần suất trong 462.801 chủ doanh nghiệp, xu hướng giới tính có số mẫu.
Môi trường
Khoảng 12.700 cặp loài – khu bảo tồn: tra các loài ghi nhận ở một khu (reserve_id của nature-reserves) hoặc các khu có một loài (species_id của species). Nguồn: dulieuphapluat.vn.
Khoảng 33.900 cặp loài – nhãn (ngành, lớp, bộ, họ, chi, tỉnh phân bố, hạng Sách Đỏ/IUCN/CITES, NĐ 84…): tra mọi nhãn của một loài hoặc mọi loài mang một nhãn của biodiversity-terms...
384 khu bảo tồn / di sản thiên nhiên từ CSDL đa dạng sinh học quốc gia: cấp, loại hình, văn bản thành lập, diện tích các phân khu, toạ độ, mô tả.
2.252 hồ sơ loài: phân loại học, đặc điểm, sinh cảnh, tình trạng pháp lý (Sách Đỏ, IUCN, CITES, NĐ 84/2021, NĐ 26/2019, loài ưu tiên bảo vệ).
523 nguồn gen trong CSDL đa dạng sinh học quốc gia: phân loại, đặc điểm hình thái, di truyền, nơi lưu giữ, giá trị sử dụng.
13 cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học: loại hình, chủ đầu tư, quyết định thành lập, diện tích, vị trí, mô tả.
46 tri thức truyền thống về nguồn gen: mô tả, giá trị sử dụng, sở hữu trí tuệ, địa bàn.
847 quyết định thành lập, công nhận, điều chỉnh khu bảo tồn / di sản thiên nhiên, gắn với từng khu.
Các chiều phân loại dùng chung: bậc phân loại (ngành, lớp, bộ, họ, chi), tỉnh, danh mục pháp lý, hạng Sách Đỏ / IUCN / CITES / NĐ 84, mối đe doạ… kèm số loài, số khu.
97.563 lượt ghi nhận loài tại từng khu bảo tồn: tên khoa học, tên gọi, bậc phân loại, nguồn công bố.
Nông nghiệp
Khoảng 9.600 dòng thuốc bảo vệ thực vật – hoạt chất kèm hàm lượng từng hoạt chất: tra thành phần của một thuốc (product_id) hoặc các thuốc chứa một hoạt chất (ingredient_id). Nguồn...
Mỗi mặt hàng mỗi ngày một dòng: giá nội địa bình quân, đáy/đỉnh 12 tháng, tỷ giá USD và mức chênh giữa giá nội địa với giá sàn robusta London quy đổi.
6.919 thuốc bảo vệ thực vật thương phẩm trong Danh mục (TT 25/2024/TT-BNNPTNT, TT 03/2025/TT-BNNMT): số đăng ký, hoạt chất, dạng thuốc, thời hạn, độc tính GHS/WHO.
Doanh nghiệp đứng tên đăng ký thuốc bảo vệ thực vật trong Danh mục, kèm số sản phẩm.
Hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật: mã kháng thuốc FRAC/IRAC/HRAC, nhóm hoá học, cơ chế tác động, ADI theo TT 50/2016/TT-BYT.
Cây trồng đã chuẩn hoá tên trong phạm vi sử dụng của Danh mục thuốc BVTV, kèm số sản phẩm và số dịch hại.
Sâu, bệnh, cỏ dại, ốc, chuột… đã chuẩn hoá tên trong phạm vi sử dụng của Danh mục thuốc BVTV.
15.309 dòng phạm vi sử dụng đã đăng ký: thuốc × cây trồng × dịch hại, liều lượng, thời gian cách ly, cách dùng.
4.284 giới hạn tối đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm theo Thông tư 50/2016/TT-BYT (hoạt chất × thực phẩm, ADI).
120 quy trình kỹ thuật canh tác theo nhóm cây trồng (rau, cây công nghiệp, cây ăn quả…), toàn văn HTML.
Giá cà phê, hồ tiêu và nông sản khác theo từng tỉnh/vùng trồng, theo ngày (VNĐ/kg), kèm mức thay đổi do nguồn công bố.
Giá hợp đồng kỳ hạn trên sàn thế giới (robusta London, arabica New York…) theo ngày, kèm quy đổi VNĐ/kg.
Ngân hàng
131 tổ chức tín dụng được Ngân hàng Nhà nước cấp phép (cập nhật 30/6/2026) kèm số giấy phép, vốn điều lệ, mã số thuế, mã Napas (56 ngân hàng) và SWIFT (44 ngân hàng).
Khoảng 3.090 chi nhánh và phòng giao dịch ngân hàng đang hoạt động theo đăng ký thuế đơn vị phụ thuộc, kèm địa chỉ và tỉnh/thành sau sáp nhập.
Khoảng 1.170 quỹ tín dụng nhân dân tại 31 tỉnh/thành theo danh sách của Ngân hàng Nhà nước (đến 30/6/2026), kèm giấy phép, vốn điều lệ và khu vực quản lý.
98 ngân hàng thương mại phối hợp thu thuế điện tử (mã ngân hàng 8 số theo NHNN): MB, Agribank, VietinBank… Nguồn: hệ thống thuế điện tử.
Khoảng 5.800 mã ngân hàng/chi nhánh/đơn vị NHNN 8 số dùng trên chứng từ nộp thuế và thanh toán liên ngân hàng. Nguồn: hệ thống thuế điện tử.
Khoảng 6.000 mã ngân hàng/chi nhánh 8 số gắn với tỉnh/thành (mã địa bàn ngành thuế) và thời gian hiệu lực. Nguồn: hệ thống thuế điện tử.
Lãi suất tiết kiệm VND khách hàng cá nhân, lĩnh lãi cuối kỳ, tại quầy và trực tuyến theo từng kỳ hạn của Vietcombank, BIDV, Agribank, LPBank, OCB, Eximbank, MSB — cập nhật hằng ngà...
Mỗi lần một ngân hàng đổi lãi suất tiết kiệm (theo kênh, sản phẩm, kỳ hạn) là một dòng: mức mới, ngày hiệu lực nguồn công bố và ngày đầu tiên ghi nhận. Tích luỹ từ 09/2026.
Đấu thầu
Pháp nhân trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (bên mời thầu, chủ đầu tư, nhà thầu) kèm mã số thuế, địa bàn và số liệu tổng hợp gói thầu.
Thông báo mời thầu đã chuẩn hoá từ mạng đấu thầu quốc gia: lĩnh vực, hình thức lựa chọn nhà thầu, giá gói thầu, địa bàn, thời điểm đăng và đóng thầu.
Kết quả lựa chọn nhà thầu: nhà thầu trúng, giá gói thầu, giá trúng thầu, tỷ lệ giảm giá, số quyết định và ngày phê duyệt kết quả.
Logistics
34 cảng biển công bố tại Quyết định 804/QĐ-TTg kèm xếp loại (Đặc biệt, I, II, III), tỉnh/thành hiện hành và số bến cảng, cầu cảng, cảng cạn, mã cảng.
309 bến cảng và 14 cảng dầu khí ngoài khơi thuộc các cảng biển theo Quyết định 505/QĐ-BXD năm 2026.
631 cầu cảng thuộc các bến cảng theo Quyết định 505/QĐ-BXD năm 2026.
19 cảng cạn công bố tại Quyết định 428/QĐ-BXD năm 2026, kèm tỉnh/thành trước và sau sáp nhập.
1.649 mã cảng dùng khi khai báo container trên eport, kèm quốc gia, mã UN/LOCODE đối chiếu được và bến cảng Việt Nam tương ứng.
164 hãng tàu và chủ khai thác container trong danh mục eport, kèm mã hãng, mã số thuế, địa chỉ liên hệ và số loại container khai báo.
2.806 dòng loại và kích cỡ container theo từng hãng khai thác: mã nội bộ (20DC, 40HC…), mã ISO 6346, kích cỡ, chiều cao và tính chất.
Thương mại
Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (DMDC DB_HHXNK, 970.668 dòng, khoảng 21.000 dòng có mã HS) kèm tên tiếng Việt, tên tiếng Anh chính thức và năm áp dụng.
Tỷ giá dùng tính thuế hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu của 30 ngoại tệ theo tuần (USD lưu từ cuối 2025, các ngoại tệ khác tích luỹ từ 09/2026). Nguồn: Cục Hải quan.
Danh mục Bộ Tài chính – Mục lục ngân sách
5 cấp ngân sách nhà nước (trung ương, tỉnh, huyện, xã…) theo mục lục ngân sách. Nguồn: Danh mục dùng chung Bộ Tài chính (DM_CAPNS).
Khoảng 2.700 mã chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình, dự án và tiểu dự án trong mục lục ngân sách, có mã cha, mã cũ, căn cứ và thời gian hiệu lực. Nguồn: Danh mục dùng chun...
Khoảng 1.560 mục, tiểu mục thu – chi ngân sách nhà nước kèm nhóm, tiểu nhóm, mã cũ và thời gian hiệu lực (gồm cả mã đã hết hiệu lực). Nguồn: Danh mục dùng chung Bộ Tài chính (DM_ND...
260 mã loại, khoản (ngành kinh tế) trong mục lục ngân sách nhà nước, kèm mã cũ và thời gian hiệu lực. Nguồn: Danh mục dùng chung Bộ Tài chính (DM_NGANH_KT).
45 mã nguồn ngân sách nhà nước (nguồn vốn trong nước, kinh phí thường xuyên, không thường xuyên…) có phân cấp cha – con. Nguồn: Danh mục dùng chung Bộ Tài chính (DM_NGUONCHI).
14 mã nhiệm vụ chi ngân sách nhà nước (quốc phòng, khoa học công nghệ…) kèm mã cũ và căn cứ. Nguồn: Danh mục dùng chung Bộ Tài chính (DM_NVCHI).
Danh mục Bộ Tài chính – Quản lý ngân sách
Khoảng 324.000 đơn vị sử dụng ngân sách / có quan hệ với ngân sách (mã QHNS 7 số): chương, đơn vị cấp trên, loại hình, cấp dự toán, địa bàn, quyết định thành lập. Tra theo mã QHNS....
Khoảng 10.600 ban quản lý dự án đầu tư có mã quan hệ ngân sách: chương, đơn vị cấp trên, địa bàn, địa chỉ, cơ quan và quyết định thành lập. Nguồn: Danh mục dùng chung Bộ Tài chính...
Khoảng 1,2 triệu dự án đầu tư có mã dự án 7 số: quyết định phê duyệt, chủ đầu tư, ban quản lý, nhóm dự án (A/B/C), chương trình mục tiêu, hình thức đầu tư và quản lý. Tra theo mã d...
Khoảng 8.200 mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn theo tỉnh, huyện, xã. Nguồn: Danh mục dùng chung Bộ Tài chính (DM_MATCNS).
Khoảng 1.180 quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách có mã quan hệ ngân sách: chương, đơn vị cấp trên, địa bàn, cơ quan và quyết định thành lập. Nguồn: Danh mục dùng chung Bộ Tài ch...
Danh mục Bộ Tài chính – Tổ chức ngành tài chính
Các đơn vị thuộc Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước có mã quan hệ ngân sách: chương, đơn vị cấp trên, địa bàn, địa chỉ, căn cứ thành lập. Nguồn: Danh mục dùng chung Bộ Tài chính (DB_CQCKH...
121 cục, chi cục dự trữ nhà nước có mã quan hệ ngân sách: đơn vị cấp trên, địa bàn, địa chỉ, căn cứ thành lập. Nguồn: Danh mục dùng chung Bộ Tài chính (DB_CQDTRU).
289 đơn vị hải quan (cục, chi cục, đội) có mã quan hệ ngân sách: đơn vị cấp trên, địa bàn, địa chỉ, căn cứ thành lập. Nguồn: Danh mục dùng chung Bộ Tài chính (DB_CQHQUAN).
Khoảng 740 đơn vị Kho bạc Nhà nước các cấp có mã quan hệ ngân sách: đơn vị cấp trên, địa bàn, địa chỉ, quyết định thành lập. Nguồn: Danh mục dùng chung Bộ Tài chính (DB_CQKBAC).
Khoảng 4.200 cơ quan tài chính các cấp (sở, phòng tài chính – kế hoạch…) và đơn vị có quan hệ ngân sách do cơ quan tài chính quản lý: chương, đơn vị cấp trên, địa bàn, địa chỉ, quy...
Khoảng 1.100 cơ quan thuế các cấp (cục thuế, chi cục thuế, chi cục thuế khu vực) có mã quan hệ ngân sách: đơn vị cấp trên, địa bàn, địa chỉ, căn cứ thành lập. Nguồn: Danh mục dùng...
Khoảng 13.700 cơ quan, đơn vị được giao thu ngân sách (mã cơ quan thu): chương, đơn vị cấp trên, loại hình, địa bàn, địa chỉ, quyết định thành lập. Nguồn: Danh mục dùng chung Bộ Tà...
144 công ty chứng khoán được Uỷ ban Chứng khoán cấp phép: số giấy phép, tên tiếng Anh, tên viết tắt, vốn điều lệ, niêm yết/đại chúng, sàn và mã chứng khoán, nghiệp vụ kinh doanh, w...
53 công ty quản lý quỹ: tên tiếng Anh, tên viết tắt, địa chỉ trụ sở, giấy phép, vốn điều lệ, mệnh giá và tổng số cổ phần, nghiệp vụ, website. Nguồn: Danh mục dùng chung Bộ Tài chín...
12 nhóm hàng dự trữ quốc gia (lương thực, vật tư cứu hộ cứu nạn…). Nguồn: Danh mục dùng chung Bộ Tài chính (DM_HDTQG).
Khoảng 1.120 chi nhánh ngân hàng thương mại phối hợp thu / được uỷ nhiệm thu ngân sách nhà nước, theo tỉnh. Nguồn: Danh mục dùng chung Bộ Tài chính (DM_NHPHT; DM_NHUNT có nội dung...
Danh mục Bộ Tài chính – Tổ chức ngoài ngành tài chính
Khoảng 725 bộ, ngành, cơ quan trung ương và đơn vị trực thuộc có mã quan hệ ngân sách: chương, đơn vị cấp trên, địa bàn, địa chỉ, căn cứ thành lập. Nguồn: Danh mục dùng chung Bộ Tà...
70 công ty nhà nước (mã số thuế, tên, địa chỉ, căn cứ, hiệu lực). Nguồn: Danh mục dùng chung Bộ Tài chính (DM_CTY_NN).
19 tập đoàn kinh tế nhà nước (mã, mã số thuế, địa chỉ, căn cứ, hiệu lực). Nguồn: Danh mục dùng chung Bộ Tài chính (DM_TAPDOAN_KT).
175 tổng công ty nhà nước (mã, mã số thuế, địa chỉ, căn cứ, hiệu lực). Nguồn: Danh mục dùng chung Bộ Tài chính (DM_TCTY_NN).
Danh mục Bộ Tài chính – Hành nghề tài chính
42 doanh nghiệp dịch vụ kế toán (mã số thuế, số hiệu giấy chứng nhận, địa chỉ, hiệu lực). Nguồn: Danh mục dùng chung Bộ Tài chính (DM_CTYKETOAN).
Khoảng 290 doanh nghiệp kiểm toán độc lập (mã, tên, tên viết tắt, căn cứ, hiệu lực). Nguồn: Danh mục dùng chung Bộ Tài chính (DM_CTYKIEMTOAN).
119 doanh nghiệp và chi nhánh thẩm định giá được Bộ Tài chính thông báo đủ điều kiện hoạt động (tên viết tắt, địa chỉ, công ty mẹ, thông báo căn cứ, hiệu lực). Nguồn: Danh mục dùng...
Danh mục Bộ Tài chính – Kho bạc
Khoảng 600 mã dự phòng trong hệ thống TABMIS. Nguồn: Danh mục dùng chung Bộ Tài chính (DM_DUPHONG).
Khoảng 1.050 mã kho bạc (KBNN khu vực, phòng giao dịch, KBNN huyện) dùng trên chứng từ nộp ngân sách, có mã cha, mã tỉnh/huyện và hiệu lực. Nguồn: Danh mục dùng chung Bộ Tài chính...
65 mã nhà tài trợ (tổ chức, quốc gia tài trợ vốn ODA, vay ưu đãi). Nguồn: Danh mục dùng chung Bộ Tài chính (DM_NHA_TTRO).
8 mã quỹ trong hệ thống TABMIS (quỹ chung, quỹ ngân sách…). Nguồn: Danh mục dùng chung Bộ Tài chính (DM_QUY).
Tỷ giá hạch toán ngoại tệ theo tháng do Bộ Tài chính công bố (khoảng 170 ngoại tệ, kỳ mới nhất nguồn đang giữ), kèm thời gian áp dụng. Nguồn: Danh mục dùng chung Bộ Tài chính (DM_T...
Khoảng 1.100 tài khoản tự nhiên áp dụng cho TABMIS (tài sản, nợ phải trả, thu, chi…) có phân cấp cha – con, loại và cấp tài khoản. Nguồn: Danh mục dùng chung Bộ Tài chính (DM_TKKT)...
Danh mục Bộ Tài chính – Thuế
11 loại hoá đơn (GTGT, bán hàng, bán tài sản công…) kèm mã mẫu số và ký hiệu mẫu số. Nguồn: Danh mục dùng chung Bộ Tài chính (DM_LOAI_HOA_DON).
Khoảng 230 mã tờ khai thuế dùng trong hệ thống quản lý thuế. Nguồn: Danh mục dùng chung Bộ Tài chính (DM_TKT).
8 trạng thái của người nộp thuế / mã số thuế (đang hoạt động, ngừng hoạt động, không hoạt động tại địa chỉ đăng ký…). Nguồn: Danh mục dùng chung Bộ Tài chính (DM_TTMST).
Danh mục Bộ Tài chính – Hải quan
Khoảng 7.000 dòng thuế suất ưu đãi đặc biệt theo mã HS 8 số (năm áp dụng, nghị định ban hành biểu thuế, hiệu lực). Mô tả hàng hoá tra ở bộ `hs-codes`. Nguồn: Danh mục dùng chung Bộ...
Khoảng 37.000 doanh nghiệp FDI (tờ khai đăng ký thuế 01/ĐK-TCT): mã số thuế, tên, cơ quan thuế quản lý, trạng thái mã số thuế, ngày cấp MST, vốn điều lệ phần nước ngoài và phần Việ...
39 mã loại hình xuất khẩu, nhập khẩu trên tờ khai hải quan (A11, A12, E31…) kèm hướng dẫn sử dụng, ghi chú và khả năng khai kết hợp. Nguồn: Danh mục dùng chung Bộ Tài chính (DM_LOA...
Danh mục Bộ Tài chính – Bảo hiểm xã hội
36 chế độ hưởng BHXH (hưu trí, tử tuất, BHXH một lần…) kèm tên tiếng Anh và cờ hưởng hằng tháng. Nguồn: Danh mục dùng chung Bộ Tài chính (DM_CHE_DO_HUONG).
Khoảng 12.000 cơ sở khám chữa bệnh có mã BHYT: cơ quan chủ quản, địa chỉ, mã tỉnh, giấy phép hoạt động, hạng, tuyến chuyên môn, loại/kiểu bệnh viện, hợp đồng KCB BHYT. Nguồn: Danh...
Khoảng 840 cơ quan BHXH tỉnh, huyện: mã, mã cha, tên tắt, địa chỉ, tài khoản thu, ký hiệu thu. Nguồn: Danh mục dùng chung Bộ Tài chính (DM_CQUAN_BHXH).
Khoảng 7.900 mã khối quản lý đơn vị tham gia BHXH theo địa bàn (khối Đảng – đoàn thể, doanh nghiệp nhà nước…), mã khối viết tắt và mô tả. Nguồn: Danh mục dùng chung Bộ Tài chính (D...
85 mã khối thống kê đối tượng tham gia BHXH, BHYT (hưu trí, chức sắc tu hành…) theo nhóm. Nguồn: Danh mục dùng chung Bộ Tài chính (DM_KHOI_TK).
7 loại bảo hiểm (BHXH, BHYT, bảo hiểm thất nghiệp…). Nguồn: Danh mục dùng chung Bộ Tài chính (DM_LOAI_BHIEM).
67 mã đối tượng tham gia bảo hiểm y tế (ký hiệu 2 chữ trên thẻ BHYT) theo nhóm đối tượng. Nguồn: Danh mục dùng chung Bộ Tài chính (DM_LOAI_DOI_TUONG_BHYT).
5 mức hưởng BHYT (mã quyền lợi 1–5 trên thẻ) kèm mô tả tỷ lệ quỹ BHYT chi trả. Nguồn: Danh mục dùng chung Bộ Tài chính (DM_MUC_HUONG_BHYT).
50 nghị định làm căn cứ giải quyết chế độ BHXH, gắn mã chế độ hưởng và loại chế độ. Nguồn: Danh mục dùng chung Bộ Tài chính (DM_NGHI_DINH).
30 nhóm hưởng BHXH ngắn hạn (dưỡng sức, ốm đau, thai sản…) có phân cấp cha – con và mã chế độ. Nguồn: Danh mục dùng chung Bộ Tài chính (DM_NHOM_HUONG).
8 phương thức đóng BHXH (hằng tháng, 3 tháng, 6 tháng một lần…). Nguồn: Danh mục dùng chung Bộ Tài chính (DM_PHUONG_THUC_DONG_BHXH).
Danh mục Bộ Tài chính – Thống kê
251 nhóm và chỉ tiêu thống kê quốc gia theo Luật Thống kê sửa đổi 2021, có mã cha và thứ tự. Nguồn: Danh mục dùng chung Bộ Tài chính (DM_CHI_TIEU_THONG_KE).
Khoảng 15.600 đơn vị hành chính cấp tỉnh, huyện, xã gồm cả mã cũ đã hết hiệu lực và mã sau sắp xếp 2025 (34 tỉnh, ~3.300 xã; lọc is_active=true), kèm mã cũ được hợp nhất, lý do tha...
Khoảng 1.700 mã ngành kinh tế cấp 1–5 gồm bản 2007 (đã hết hiệu lực) và bản theo Quyết định 36/2025/QĐ-TTg; lọc is_active=true để lấy mã hiện hành. Nguồn: Danh mục dùng chung Bộ Tà...
Khoảng 1.070 mã nghề nghiệp cấp 1–5 theo Quyết định 34/2020/QĐ-TTg. Nguồn: Danh mục dùng chung Bộ Tài chính (DM_NGHE_NGHIEP).
Khoảng 5.600 mã sản phẩm cấp 1–7 theo Quyết định 39/2010/QĐ-TTg. Mã nguồn có dấu cách ở đầu nên tra bằng `q` (tìm trong mã và tên). Nguồn: Danh mục dùng chung Bộ Tài chính (DM_SAN_...
Danh mục Bộ Tài chính – Cán bộ, công chức
13 bậc lương cán bộ, công chức, viên chức theo Nghị định 204/2004/NĐ-CP. Nguồn: Danh mục dùng chung Bộ Tài chính (DM_BLUONG).
10 nhóm đối tượng chính sách (lão thành cách mạng, gia đình liệt sĩ…). Nguồn: Danh mục dùng chung Bộ Tài chính (DM_DOITUONG_HCS).
14 mức lương tối thiểu / lương cơ sở từ 1993 đến nay, kèm nghị định căn cứ và thời gian áp dụng. Nguồn: Danh mục dùng chung Bộ Tài chính (DM_LUONG_TTHIEU).
15 loại ngạch công chức, viên chức (A0, A1, A2, B, C…) kèm văn bản ban hành. Nguồn: Danh mục dùng chung Bộ Tài chính (DM_NGACHCC).
11 loại phụ cấp lương cán bộ, công chức, viên chức (chức vụ, đặc biệt, khu vực…). Nguồn: Danh mục dùng chung Bộ Tài chính (DM_PHUCAP).
Danh mục Bộ Tài chính – Quốc gia, tiền tệ
246 quốc gia, vùng lãnh thổ theo TCVN 7217-1:2007 (ISO 3166): mã 2 chữ, tên tiếng Việt, tên tiếng Anh, mã hải quan. Nguồn: Danh mục dùng chung Bộ Tài chính (DB_QGIA).
163 loại tiền tệ theo TCVN 6558:2008 (ISO 4217): mã chữ, mã số, tên tiền tiếng Việt, quốc gia sử dụng, tên tiếng Anh. Nguồn: Danh mục dùng chung Bộ Tài chính (DB_TIENTE).
Danh mục Bộ Tài chính – Khác
Khoảng 3.400 mã định danh cơ quan, đơn vị ngành Tài chính trong trao đổi văn bản điện tử theo Quyết định 20/2020/QĐ-TTg, có mã cha, cấp và mã từng cấp. Nguồn: Danh mục dùng chung B...
Khoảng 1.770 mã định danh dạng 000.00.00.G12 theo Thông tư 10/2016/TT-BTTTT cho cơ quan, đơn vị ngành Tài chính, có mã cha, mô tả và cờ đã triển khai liên thông. Nguồn: Danh mục dù...
Khoảng 15.000 mã định danh cơ quan nhà nước (bộ, ngành, tỉnh và đơn vị trực thuộc) dùng kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành, kèm văn bản ban hành. Nguồn: Danh mục dùn...
7 mã học hàm, học vị (giáo sư, phó giáo sư, tiến sĩ, thạc sĩ…). Nguồn: Danh mục dùng chung Bộ Tài chính (DM_DANH_HIEU_HOC_HAM).
6 hình thức kỷ luật cán bộ, công chức (khiển trách, cảnh cáo…). Nguồn: Danh mục dùng chung Bộ Tài chính (DM_HT_KY_LUAT).
5 loại cổ phần (phổ thông, ưu đãi biểu quyết, ưu đãi cổ tức…). Nguồn: Danh mục dùng chung Bộ Tài chính (DM_LOAI_CO_PHAN).
13 loại hình đơn vị kinh doanh (chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh…). Nguồn: Danh mục dùng chung Bộ Tài chính (DM_LOAI_HINH_KINH_DOANH).
6 loại hình khen thưởng (thường xuyên, đột xuất, theo niên hạn…) theo Nghị định 91/2017/NĐ-CP. Nguồn: Danh mục dùng chung Bộ Tài chính (DM_LOAI_KHEN_THUONG).
5 loại nguồn vốn góp (ngân sách nhà nước, nước ngoài, khác…). Nguồn: Danh mục dùng chung Bộ Tài chính (DM_LOAI_NGUON).
36 danh hiệu thi đua và hình thức khen thưởng (huân chương, bằng khen, chiến sĩ thi đua…) theo Nghị định 91/2017/NĐ-CP. Nguồn: Danh mục dùng chung Bộ Tài chính (DM_THI_DUA_KHEN_THU...
7 mã tình trạng hoạt động của doanh nghiệp, đơn vị trực thuộc, hợp tác xã (đang hoạt động, tạm ngừng, giải thể…). Nguồn: Danh mục dùng chung Bộ Tài chính (DM_TTHD_DN_DVTT_HTX).
Giáo dục
Danh mục thống kê ngành đào tạo theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT: 24 lĩnh vực, 95 nhóm ngành, 377 ngành đại học cùng ngành thạc sĩ, tiến sĩ, kèm ghi chú hiệu lực.
Khoảng 300 cơ sở đào tạo có điểm chuẩn: mã trường tuyển sinh, tên, tên viết tắt, tỉnh/thành, bậc đào tạo.
23.483 dòng điểm trúng tuyển năm 2026 theo trường, chương trình, tổ hợp, phương thức xét tuyển, đối chiếu mã ngành chính thức.
Họ từ tiếng Anh học thuật (AWL và các danh sách NGSL, AVL, ACL…): phiên âm IPA, nghĩa tiếng Việt, định nghĩa, họ từ, collocation, đối chiếu 24 danh sách.
24 danh sách từ vựng tiếng Anh đã công bố trong nghiên cứu (AWL, NGSL, NAWL, AVL, ACL, AFL, ASWL…) kèm tác giả, năm, đơn vị đếm.
Khoảng 20.300 mục từ thuộc 24 danh sách từ vựng tiếng Anh, giữ nguyên sublist, level, thứ hạng và số liệu gốc từng danh sách.
Văn hoá
486 di sản trong Danh mục quốc gia về di sản văn hoá phi vật thể: quyết định ghi danh, loại hình, địa bàn, dân tộc chủ thể, ghi danh UNESCO.
Bảng nối di sản văn hoá phi vật thể với từng tỉnh/thành hiện hành (kể cả di sản liên tỉnh), kèm tên tỉnh trước sắp xếp.
357 bảo vật quốc gia qua 14 đợt công nhận (2012–2025): quyết định, niên đại, nơi lưu giữ, tỉnh, sưu tập tư nhân.
154 bảo tàng từ hệ thống thông tin bảo tàng của Cục Di sản văn hoá: loại (công lập/ngoài công lập), địa chỉ, liên hệ, tỉnh, giới thiệu.
Du lịch
14.416 cơ sở lưu trú du lịch do Cục Du lịch Quốc gia công bố: loại hình, hạng sao, địa chỉ, số phòng, khoảng giá, liên hệ.
7.390 doanh nghiệp được cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế/nội địa: số giấy phép, ngày cấp, cơ quan cấp, phạm vi, mức ký quỹ, liên hệ.
Thuế
Mã hàng hoá, dịch vụ trên tờ khai thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế và phí bảo vệ môi trường kèm tiểu mục nộp ngân sách và thời gian hiệu lực — danh mục của hệ thống thuế điện tử.
270 mã chương ngân sách (3 số) dùng trên giấy nộp tiền và tờ khai thuế điện tử: 001 Văn phòng Chủ tịch nước, 754 kinh tế tư nhân… Nguồn: hệ thống thuế điện tử.
Khoảng 730 tiểu mục thu ngân sách kèm mục cha và thời gian hiệu lực — mã tiểu mục ghi trên giấy nộp tiền thuế, phí, lệ phí. Nguồn: hệ thống thuế điện tử.
384 kho bạc nhà nước khu vực và phòng giao dịch (mã 4 số) dùng khi nộp thuế điện tử, kèm tỉnh/thành theo mã địa bàn ngành thuế. Nguồn: hệ thống thuế điện tử.
Khoảng 480 chi cục, đội thủ tục hải quan cửa khẩu, KCN… với mã cơ quan thu dùng khi nộp thuế xuất nhập khẩu qua hệ thống thuế điện tử. Danh sách nguồn lẫn vài đơn vị không phải hải...
28 nhóm tờ khai trên hệ thống thuế điện tử: thuế GTGT, TNDN, TNCN, nhà thầu, tài nguyên, TTĐB, báo cáo tài chính, hoá đơn, phí – lệ phí, hoàn thuế…
219 mẫu tờ khai, báo cáo trên hệ thống thuế điện tử (HTKK/eTax): tên, mã tờ khai, mẫu số, văn bản ban hành, mã file và phiên bản XML — dùng khi phần mềm kế toán xuất tờ khai.
68 trường hợp quyết toán theo từng tờ khai (định kỳ, tổ chức lại doanh nghiệp, chuyển đổi loại hình, chuyển đổi kỳ tài chính…) kèm số tháng tối đa của kỳ quyết toán. Nguồn: hệ thốn...
89 mã ngành cấp 2 (A01, A02… và 000 = không phát sinh doanh thu) để khai "ngành nghề có doanh thu cao nhất" trên tờ khai quyết toán thuế TNDN. Nguồn: hệ thống thuế điện tử.
21 ngành kinh tế cấp 1 (A–U) ở hai phiên bản: mã "A" theo hệ thống ngành cũ và mã "A." (tên tiền tố QĐ27_) theo VSIC 2018 — dùng trên tờ khai quyết toán thuế TNDN. Nguồn: hệ thống...
16 nhóm ngành nghề khai trên tờ khai thuế nhà thầu nước ngoài: dịch vụ, xây dựng lắp đặt, thương mại, cho thuê tàu bay, lãi tiền vay, thu nhập bản quyền… Nguồn: hệ thống thuế điện...
4 nhóm ngành nghề của hộ, cá nhân kinh doanh kèm tỷ lệ % thuế GTGT và TNCN tính trên doanh thu: phân phối hàng hoá 1% – 0,5%, dịch vụ 5% – 2%, sản xuất/vận tải 3% – 1,5%, khác 2% –...
12 loại dịch vụ dùng trên tờ khai thuế điện tử: vận tải đường sắt/thuỷ/hàng không/đường bộ, lưu trú, ăn uống, du lịch, xuất bản, điện ảnh, nghệ thuật, thư viện – bảo tàng, thể thao...
Khoảng 1.850 giá trị của hơn 140 danh sách chọn trên tờ khai thuế điện tử, lọc theo list_code: DC_M_2 quốc gia/vùng lãnh thổ, DC_135_HT tiền tệ, DC_140 ngân hàng, DC_13 lĩnh vực ưu...
66 cơ quan thuế cấp tỉnh (mã 5 số): Cục Thuế, Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn, Chi cục Thuế thương mại điện tử, Thuế các tỉnh/thành phố. Nguồn: hệ thống thuế điện tử.
Khoảng 840 dòng cơ quan thuế theo mô hình Chi cục Thuế khu vực – Đội Thuế quận/huyện (trước khi chuyển sang Thuế cơ sở), gắn với tỉnh cũ — tra mã cơ quan thuế trên chứng từ, tờ kha...
Khoảng 3.500 dòng: xã/phường mới (mã địa bàn ngành thuế) → cơ quan thuế quản lý (Thuế cơ sở); dòng không có tax_ward_code là cơ quan thuế cấp tỉnh. Nguồn: hệ thống thuế điện tử.
Khoảng 3.400 mã cơ quan thu 7 số ghi trên giấy nộp tiền, gắn với thuế tỉnh/thành phố và xã/phường. Nguồn: hệ thống thuế điện tử.
Khoảng 3.380 dòng: xã/phường mới (mã ngành thuế) → mã cơ quan thu 7 số và tên ("Phường Sơn Tây – Thuế cơ sở 16 Thành phố Hà Nội") để lập giấy nộp tiền đúng địa bàn. Nguồn: hệ thống...
Danh bạ tổ chức
Tổ chức hành nghề công chứng (văn phòng công chứng, phòng công chứng): mã số thuế, tên, địa chỉ, tỉnh và xã/phường hiện hành, tình trạng hoạt động. Lấy từ dữ liệu đăng ký thuế — là...
Tổ chức hành nghề luật sư (văn phòng luật sư, công ty luật); không gồm đoàn luật sư, hội luật gia: mã số thuế, tên, địa chỉ, tỉnh và xã/phường hiện hành, tình trạng hoạt động. Lấy...
Văn phòng thừa phát lại — nơi lập vi bằng, tống đạt, xác minh điều kiện thi hành án; không gồm hội nghề nghiệp: mã số thuế, tên, địa chỉ, tỉnh và xã/phường hiện hành, tình trạng ho...
Trường mầm non, trường mẫu giáo, nhà trẻ: mã số thuế, tên, địa chỉ, tỉnh và xã/phường hiện hành, tình trạng hoạt động. Lấy từ dữ liệu đăng ký thuế — là danh sách tổ chức có mã số t...
Trường tiểu học, gồm cả trường phổ thông nhiều cấp có cấp tiểu học: mã số thuế, tên, địa chỉ, tỉnh và xã/phường hiện hành, tình trạng hoạt động. Lấy từ dữ liệu đăng ký thuế — là da...
Trường trung học cơ sở (cấp 2), gồm cả trường liên cấp: mã số thuế, tên, địa chỉ, tỉnh và xã/phường hiện hành, tình trạng hoạt động. Lấy từ dữ liệu đăng ký thuế — là danh sách tổ c...
Trường trung học phổ thông (cấp 3), gồm cả trường liên cấp: mã số thuế, tên, địa chỉ, tỉnh và xã/phường hiện hành, tình trạng hoạt động. Lấy từ dữ liệu đăng ký thuế — là danh sách...
Trường đại học, học viện, trường cao đẳng và trường trung cấp: mã số thuế, tên, địa chỉ, tỉnh và xã/phường hiện hành, tình trạng hoạt động. Lấy từ dữ liệu đăng ký thuế — là danh sá...
Chứng khoán
Hồ sơ doanh nghiệp niêm yết HOSE, HNX, UPCOM: sàn, ngành, vốn điều lệ (tỷ đồng), vốn hoá và chỉ tiêu tài chính kỳ gần nhất (đồng).
Chỉ tiêu báo cáo tài chính theo năm và theo quý: doanh thu, lợi nhuận, tài sản, nguồn vốn, lưu chuyển tiền tệ (đồng).
Từng dòng chỉ tiêu của báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm. Dòng có value rỗng là tiêu đề mục.
Thống kê
Danh mục hơn 1.300 chỉ số World Development Indicators có số liệu cho Việt Nam (GDP, dân số, lao động, thương mại, y tế, giáo dục, môi trường…) kèm định nghĩa và năm có dữ liệu. Ng...
Khoảng 36.000 giá trị theo năm (1960–2025) của các chỉ số WDI cho Việt Nam. Lọc theo mã chỉ số (vd NY.GDP.MKTP.CD) hoặc theo năm. Nguồn: World Bank, giấy phép CC BY 4.0.
Danh mục bảng số liệu niên giám của Cục Thống kê có API: dân số, lao động – việc làm, doanh nghiệp, công nghiệp, đầu tư, giáo dục; phần lớn phân theo 63 tỉnh (địa giới trước 2025)....
Từng ô số liệu của các bảng niên giám: địa phương, năm (đánh dấu số liệu sơ bộ), chiều phân tổ và giá trị — vd dân số trung bình, tỷ lệ thất nghiệp, số doanh nghiệp đang hoạt động,...
Niên giám thống kê – Đơn vị hành chính, đất đai và khí hậu
Số đơn vị hành chính có đến 31/12 hàng năm phân theo địa phương. Bảng V01.01 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2009 – 2024, 6.313 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, đ...
Hiện trạng sử dụng đất. Bảng V01.02 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 31/12/2018 – 31/12/2023, 463 ô số liệu. Chiều số liệu: Loại đất (31), Năm (5), Hiện trạng (3). Nguồn: Cục Thố...
Hiện trạng sử dụng đất phân theo địa phương. Bảng V01.03 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 31/12/2018 – 31/12/2023, 1.759 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giới...
Cơ cấu đất sử dụng phân theo địa phương. Bảng V01.04 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 44926 – 31/12/2023, 1.757 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giới trước 202...
Chỉ số biến động diện tích đất tự nhiên theo địa phương (Tính đến 31/12). Bảng V01.05 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2020/2019 – 2023/2022, 1.113 ô số liệu, phân theo địa phươn...
Tổng số giờ nắng tại một số trạm quan trắc. Bảng V01.06 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2006 – 2024, 285 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giới trước 2025). Ch...
Số giờ nắng các tháng trong năm tại một số trạm quan trắc. Bảng V01.07 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2002 – 2024, 4.139 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giớ...
Tổng lượng mưa tại một số trạm quan trắc. Bảng V01.08 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2006 – 2024, 285 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giới trước 2025). Chiề...
Lượng mưa các tháng trong năm tại một số trạm quan trắc. Bảng V01.09 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2002 – 2024, 4.002 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giới...
Mức thay đổi lượng mưa tại một số trạm quan trắc. Bảng V01.10 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu Năm 2010 so với năm 2009 – Năm 2024 so với năm 2023, 220 ô số liệu, phân theo địa p...
Độ ẩm không khí trung bình tại một số trạm quan trắc. Bảng V01.11 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2006 – 2024, 285 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giới trước...
Độ ẩm không khí trung bình các tháng trong năm tại một số trạm quan trắc. Bảng V01.12 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2002 – 2024, 4.140 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh...
Nhiệt độ không khí trung bình tại một số trạm quan trắc. Bảng V01.13 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2006 – 2024, 285 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giới tr...
Nhiệt độ không khí trung bình các tháng trong năm tại một số trạm quan trắc. Bảng V01.14 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2002 – 2024, 4.139 ô số liệu, phân theo địa phương (63 t...
Mực nước một số sông chính. Bảng V01.15 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2002 – 2024, 776 ô số liệu. Chiều số liệu: Trạm (18), Mực nước (2), Năm (23). Nguồn: Cục Thống kê.
Lưu lượng nước một số sông chính. Bảng V01.16 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2010 – 2024, 217 ô số liệu. Chiều số liệu: Trạm (10), Mực nước (2), Năm (13). Nguồn: Cục Thống kê.
Mức nước biển trung bình tại một số trạm quan trắc phân theo tháng. Bảng V01.17 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2014 – 2024, 1.990 ô số liệu. Chiều số liệu: Năm (11), Trạm (16),...
Mực nước biển trung bình tại một số trạm quan trắc. Bảng V01.18 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2013 – 2024, 185 ô số liệu. Chiều số liệu: Trạm (16), Năm (12). Nguồn: Cục Thống...
Niên giám thống kê – Dân số và lao động
Diện tích, dân số và mật độ dân số phân theo địa phương. Bảng V02.01 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2011 – 2024, 2.940 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giới...
Dân số trung bình phân theo giới tính và thành thị, nông thôn. Bảng V02.02 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 1990 – Sơ bộ 2024, 525 ô số liệu. Chiều số liệu: Cách tính (3), Năm (3...
Dân số trung bình phân theo địa phương, giới tính và thành thị nông thôn. Bảng V02.03-07 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 1995 – Sơ bộ 2024, 10.430 ô số liệu, phân theo địa phươn...
Tỷ số giới tính phân theo thành thị, nông thôn. Bảng V02.08 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2000 – Sơ bộ 2024, 150 ô số liệu. Chiều số liệu: Tỷ số giới tính (2), Năm (25), Phân...
Tỷ số giới tính của dân số phân theo địa phương. Bảng V02.09 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2005 – Sơ bộ 2024, 1.332 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giới tr...
Tỷ số giới tính khi sinh phân theo vùng. Bảng V02.10 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2005 – Sơ bộ 2024, 133 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giới trước 2025)....
Tỷ suất sinh thô, tỷ suất chết thô và tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số phân theo thành thị, nông thôn. Bảng V02.11 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2001 – Sơ bộ 2024, 216 ô số liệu...
Tỷ suất sinh thô, tỷ suất chết thô và tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số phân theo địa phương. Bảng V02.12-14 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2005 – Sơ bộ 2024, 3.996 ô số liệu, phâ...
Tổng tỷ suất sinh phân theo thành thị, nông thôn. Bảng V02.15 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2001 – Sơ bộ 2024, 72 ô số liệu. Chiều số liệu: Năm (24), Phân tổ (3). Nguồn: Cục T...
Tổng tỷ suất sinh phân theo địa phương. Bảng V02.16 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2005 – Sơ bộ 2024, 1.332 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giới trước 2025)...
Tỷ suất chết của trẻ em phân theo giới tính và theo thành thị, nông thôn. Bảng V02.17 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2001 – Sơ bộ 2024, 240 ô số liệu. Chiều số liệu: Tỷ suất (2...
Tỷ suất chết của trẻ em dưới một tuổi phân theo địa phương. Bảng V02.18 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2005 – Sơ bộ 2024, 1.332 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành,...
Tỷ suất chết của trẻ em dưới năm tuổi phân theo địa phương. Bảng V02.19 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2010 – Sơ bộ 2024, 980 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, đị...
Tỷ lệ tăng dân số phân theo địa phương. Bảng V02.20 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2005 – Sơ bộ 2024, 1.329 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giới trước 2025)...
Tỷ suất nhập cư, xuất cư và di cư thuần phân theo địa phương. Bảng V02.21-23 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2005 – Sơ bộ 2024, 3.963 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/th...
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh phân theo giới tính, thành thị, nông thôn và theo vùng. Bảng V02.24 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2005 – Sơ bộ 2024, 163 ô số liệu, phân t...
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh phân theo địa phương. Bảng V02.25 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2018 – Sơ bộ 2024, 490 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa...
Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ phân theo giới tính và phân theo thành thị, nông thôn. Bảng V02.26 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2006 – Sơ bộ 2024, 95 ô số liệu. Chiề...
Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ phân theo địa phương. Bảng V02.27 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2006 – Sơ bộ 2024, 1.191 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thàn...
Số cuộc kết hôn phân theo địa phương. Bảng V02.28 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2018 – 2024, 1.470 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giới trước 2025). Chiều...
Tuổi kết hôn trung bình lần đầu phân theo giới tính và theo thành thị, nông thôn. Bảng V02.29 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2005 – Sơ bộ 2024, 100 ô số liệu. Chiều số liệu: Nă...
Tuổi kết hôn trung bình lần đầu phân theo địa phương. Bảng V02.30 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2010 – Sơ bộ 2024, 910 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giới...
Số vụ ly hôn đã xét xử phân theo địa phương và phân theo cấp xét xử. Bảng V02.31 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2013 – 2024, 2.462 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thàn...
Tỷ lệ trẻ em dưới 05 tuổi được đăng ký khai sinh phân theo giới tính và theo vùng. Bảng V02.32 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2019 – Sơ bộ 2024, 54 ô số liệu, phân theo địa phư...
Tỷ lệ trẻ em dưới 05 tuổi được đăng ký khai sinh phân theo địa phương. Bảng V02.33 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2019 – Sơ bộ 2024, 420 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉn...
Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử phân theo địa phương. Bảng V02.34 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2018 – 2024, 1.470 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, đ...
Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên phân theo giới tính và theo thành thị, nông thôn. Bảng V02.35 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2000 – Sơ bộ 2024, 250 ô số liệu. Chiều số li...
Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên phân theo nhóm tuổi. Bảng V02.36 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2000 – Sơ bộ 2024, 200 ô số liệu. Chiều số liệu: Cách tính (2), Năm (25),...
Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên phân theo địa phương. Bảng V02.37 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2005 – Sơ bộ 2024, 1.332 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành,...
Số lao động có việc làm trong nền kinh tế phân theo loại hình kinh tế. Bảng V02.38 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2000 – Sơ bộ 2024, 200 ô số liệu. Chiều số liệu: Cách tính (2)...
Số lao động có việc làm trong nền kinh tế phân theo giới tính và theo thành thị, nông thôn. Bảng V02.39 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2005 – Sơ bộ 2024, 200 ô số liệu. Chiều s...
Số lao động có việc làm trong nền kinh tế phân theo giới tính. Bảng V02.40 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2010 – Sơ bộ 2024, 45 ô số liệu. Chiều số liệu: Giới tính (3), Năm (15...
Số lao động có việc làm trong nền kinh tế phân theo nhóm tuổi. Bảng V02.41 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2009 – Sơ bộ 2024, 144 ô số liệu. Chiều số liệu: Nhóm tuổi (9), Năm (1...
Số lao động có việc làm và cơ cấu lao động có việc làm trong nền kinh tế phân theo ngành kinh tế. Bảng V02.42 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2005 – Sơ bộ 2024, 836 ô số liệu. C...
Số lao động có việc làm trong nền kinh tế phân theo nghề nghiệp. Bảng V02.43 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2009 – Sơ bộ 2024, 175 ô số liệu. Chiều số liệu: Nghề nghiệp (11), N...
Số lao động có việc làm trong nền kinh tế phân theo vị thế việc làm. Bảng V02.44 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2009 – Sơ bộ 2024, 97 ô số liệu. Chiều số liệu: Vị thế việc làm...
Số lao động có việc làm trong nền kinh tế phân theo địa phương. Bảng V02.45 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2018 – Sơ bộ 2024, 490 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành...
Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức phân theo giới tính và theo thành thị, nông thôn. Bảng V02.46 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2013 – Sơ bộ 2024, 60 ô số liệu. Chiều số...
Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức phân theo nhóm tuổi. Bảng V02.47 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2018 – Sơ bộ 2024, 63 ô số liệu. Chiều số liệu: Nhóm tuổi (9), Năm (7)...
Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức phân theo trình độ chuyên môn kỹ thuật. Bảng V02.48 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2018 – Sơ bộ 2024, 42 ô số liệu. Chiều số liệu: Trì...
Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức phân theo khu vực kinh tế. Bảng V02.49 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2013 – Sơ bộ 2024, 48 ô số liệu. Chiều số liệu: Cách tính (1), N...
Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức phân theo nghề nghiệp. Bảng V02.50 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2018 – Sơ bộ 2024, 77 ô số liệu. Chiều số liệu: Nghề nghiệp (11), Nă...
Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức phân theo địa phương. Bảng V02.51 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2018 – Sơ bộ 2024, 490 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành...
Tỷ lệ lao động đã qua đào tạo phân theo giới tính và phân theo thành thị, nông thôn. Bảng V02.52 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2000 – Sơ bộ 2024, 215 ô số liệu. Chiều số liệu:...
Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo phân theo nhóm tuổi. Bảng V02.53 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2009 – Sơ bộ 2024, 144 ô số liệu. Chiều số liệu: Nhóm tuổi (9),...
Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo phân theo trình độ chuyên môn kỹ thuật. Bảng V02.54 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2009 – Sơ bộ 2024, 75 ô số liệu. Chiều số li...
Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo phân theo địa phương. Bảng V02.55 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2008 – Sơ bộ 2024, 1.190 ô số liệu, phân theo địa phương (63 t...
Tỷ lệ lao động có việc làm trong nền kinh tế đã qua đào tạo phân theo ngành kinh tế. Bảng V02.56 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2009 – Sơ bộ 2024, 352 ô số liệu. Chiều số liệu:...
Năng suất lao động xã hội phân theo ngành kinh tế. Bảng V02.57 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2005 – Sơ bộ 2024, 399 ô số liệu. Chiều số liệu: Ngành (21), Năm (19). Nguồn: Cục...
Năng suất lao động phân theo địa phương. Bảng V02.58 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2018 – Sơ bộ 2024, 490 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giới trước 2025)....
Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động phân theo vùng và theo thành thị, nông thôn. Bảng V02.59 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2010 – Sơ bộ 2024, 315 ô số liệu, phân theo địa...
Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động phân theo vùng và theo giới tính. Bảng V02.60 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2018 – Sơ bộ 2024, 147 ô số liệu, phân theo địa phương (63...
Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động phân theo nhóm tuổi. Bảng V02.61 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2018 – Sơ bộ 2024, 28 ô số liệu. Chiều số liệu: Nhóm tuổi (4), Năm (7)....
Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động phân theo trình độ chuyên môn kỹ thuật. Bảng V02.62 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2018 – Sơ bộ 2024, 42 ô số liệu. Chiều số liệu: Trìn...
Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động phân theo địa phương. Bảng V02.63 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2018 – Sơ bộ 2024, 490 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành,...
Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động phân theo vùng và theo thành thị, nông thôn. Bảng V02.64 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2010 – Sơ bộ 2024, 315 ô số liệu, phân theo...
Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động phân theo vùng và theo giới tính. Bảng V02.65 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2018 – Sơ bộ 2024, 147 ô số liệu, phân theo địa phương...
Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động phân theo nhóm tuổi. Bảng V02.66 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2018 – Sơ bộ 2024, 28 ô số liệu. Chiều số liệu: Nhóm tuổi (4), Năm (...
Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động phân theo trình độ chuyên môn kỹ thuật. Bảng V02.67 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2018 – Sơ bộ 2024, 42 ô số liệu. Chiều số liệu: T...
Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động phân theo loại hình kinh tế. Bảng V02.68 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2010 – Sơ bộ 2024, 60 ô số liệu. Chiều số liệu: Cách tính (1...
Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động phân theo khu vực kinh tế. Bảng V02.69 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2010 – Sơ bộ 2024, 60 ô số liệu. Chiều số liệu: Cách tính (1),...
Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động phân theo địa phương. Bảng V02.70 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2018 – Sơ bộ 2024, 490 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thà...
Tỷ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm trong độ tuổi lao động phân theo vùng và phân theo giới tính. Bảng V02.71 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2010 – 2024, 630 ô số liệu, phân th...
Niên giám thống kê – Tài khoản quốc gia
Một số chỉ tiêu chủ yếu về tài khoản quốc gia. Bảng V03.01 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2000 – Sơ bộ 2024, 297 ô số liệu. Chiều số liệu: Chỉ tiêu (16), Năm (19). Nguồn: Cục T...
Tổng sản phẩm trong nước theo giá hiện hành phân theo khu vực kinh tế. Bảng V03.02 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 1986 – Sơ bộ 2024, 342 ô số liệu. Chiều số liệu: Năm (39), Chỉ...
Tổng sản phẩm trong nước theo giá so sánh 2010 phân theo khu vực kinh tế. Bảng V03.03 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2005 – Sơ bộ 2024, 189 ô số liệu. Chiều số liệu: Năm (20),...
Tổng sản phẩm trong nước theo giá hiện hành phân theo loại hình kinh tế và phân theo ngành kinh tế. Bảng V03.04-05 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2005 – Sơ bộ 2024, 1.040 ô số...
Tổng sản phẩm trong nước theo giá so sánh 2010 phân theo loại hình kinh tế và phân theo ngành kinh tế (Năm trước = 100). Bảng V03.06-07 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2005 – Sơ...
Sử dụng tổng sản phẩm trong nước theo giá hiện hành. Bảng V03.08 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 1995 – Sơ bộ 2024, 540 ô số liệu. Chiều số liệu: Chỉ tiêu (2), Loại (10), Năm (3...
Sử dụng tổng sản phẩm trong nước theo giá so sánh 2010. Bảng V03.09 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2005 – Sơ bộ 2024, 320 ô số liệu. Chiều số liệu: Chỉ tiêu (2), Loại (9), Năm...
Chỉ số phát triển tổng sản phẩm trong nước theo giá so sánh 2010 phân theo địa phương (Năm trước = 100). Bảng V03.10 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2018 – Sơ bộ 2024, 483 ô số...
Tổng thu nhập quốc gia theo giá hiện hành. Bảng V03.11 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 1990 – Sơ bộ 2024, 140 ô số liệu. Chiều số liệu: Năm (35), Giá trị (4). Nguồn: Cục Thống k...
Tổng sản phẩm trên địa bàn bình quân đầu người phân theo địa phương. Bảng V03.12 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2018 – Sơ bộ 2024, 483 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/...
Thu ngân sách Nhà nước. Bảng V03.13 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2000 – Ước tính 2024, 828 ô số liệu. Chiều số liệu: Chỉ tiêu (2), Loại thu (22), Năm (24). Nguồn: Cục Thống k...
Tỷ lệ thu ngân sách Nhà nước so với tổng sản phẩm trong nước. Bảng V03.14 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2018 – Ước tính 2024, 119 ô số liệu. Chiều số liệu: Chỉ tiêu (1), Loại...
Chi ngân sách Nhà nước. Bảng V03.15 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2005 – Ước tính 2024, 348 ô số liệu. Chiều số liệu: Chỉ tiêu (2), Loại chi (11), Năm (19). Nguồn: Cục Thống k...
Tỷ lệ chi ngân sách Nhà nước so với tổng sản phẩm trong nước. Bảng V03.16 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2018 – Ước tính 2024, 42 ô số liệu. Chiều số liệu: Chỉ tiêu (1), Loại c...
Tổng phương tiện thanh toán, số dư huy động vốn của các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại thời điểm 31/12 hàng năm. Bảng V03.17 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệ...
Dư nợ tín dụng của các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại thời điểm 31/12 hàng năm. Bảng V03.18 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu Tổng số – Trung và dài hạn, 180...
Cán cân thanh toán quốc tế. Bảng V03.19 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2015 – Sơ bộ 2024, 255 ô số liệu. Chiều số liệu: Phân loại (1), Chỉ tiêu chủ yếu (33), Năm (10). Nguồn: C...
Lãi suất, tỷ giá trung tâm. Bảng V03.20 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2015 – Sơ bộ 2024, 167 ô số liệu. Chiều số liệu: Chỉ tiêu (17), Năm (10). Nguồn: Cục Thống kê.
Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và bảo hiểm thất nghiệp. Bảng V03.21 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2010 – Sơ bộ 2024, 294 ô số liệu. Chiều số liệu: Chỉ tiêu chủ yếu (25), Năm (...
Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội phân theo địa phương. Bảng V03.22 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2015 – Sơ bộ 2024, 700 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa...
Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế phân theo địa phương. Bảng V03.23 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2015 – Sơ bộ 2024, 700 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa g...
Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm thất nghiệp phân theo địa phương. Bảng V03.24 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2015 – Sơ bộ 2024, 700 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành...
Hoạt động chứng khoán. Bảng V03.25 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2018 – 2024, 42 ô số liệu. Chiều số liệu: Chỉ tiêu chủ yếu (6), Năm (7). Nguồn: Cục Thống kê.
Tỷ trọng đóng góp của các yếu tố vốn, lao động, năng suất các nhân tố tổng hợp (TFP) vào tốc độ tăng trưởng chung. Bảng V03.26 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu – , 12 ô số liệu....
Niên giám thống kê – Đầu tư
Vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội phân theo loại hình kinh tế by Cách tính, Năm and Thành phần kinh tế. Bảng V04.01 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2010 – Sơ bộ 2024, 236 ô số li...
Vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội so với tổng sản phẩm trong nước và Hệ số ICOR by Năm and Phân tổ. Bảng V04.02 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2010 – Sơ bộ.2024, 29 ô số liệu. C...
Vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội theo giá hiện hành phân theo ngành kinh tế by Ngành kinh tế and Năm. Bảng V04.03 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2010 – Sơ bộ 2024, 300 ô số liệ...
Vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội theo giá so sánh 2010 phân theo ngành kinh tế. Bảng V04.04 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2010 – Sơ bộ.2024, 300 ô số liệu. Chiều số liệu: Ngàn...
Vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội theo giá hiện hành phân theo khoản mục đầu tư. Bảng V04.05 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2010 – Sơ bộ 2024, 90 ô số liệu. Chiều số liệu: Phân...
Vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội theo giá so sánh 2010 phân theo khoản mục đầu tư. Bảng V04.06 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2010 – Sơ bộ.2024, 90 ô số liệu. Chiều số liệu: Ph...
Vốn đầu tư thực hiện của khu vực kinh tế Nhà nước phân theo cấp quản lý. Bảng V04.07 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2010 – Sơ bộ 2024, 177 ô số liệu. Chiều số liệu: Cách tính (...
Vốn đầu tư thực hiện của khu vực kinh tế Nhà nước phân theo nguồn vốn. Bảng V04.08 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2010 – Sơ bộ 2024, 177 ô số liệu. Chiều số liệu: Cách tính (4)...
Vốn đầu tư thực hiện của khu vực kinh tế Nhà nước theo giá hiện hành phân theo ngành kinh tế. Bảng V04.09 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2010 – Sơ bộ 2024, 300 ô số liệu. Chiều...
Vốn đầu tư thực hiện của khu vực kinh tế Nhà nước theo giá so sánh 2010 phân theo ngành kinh tế. Bảng V04.10 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2010 – Sơ bộ 2024, 300 ô số liệu. Ch...
Đầu tư trực tiếp của nước ngoài được cấp giấy phép thời kỳ 1988 - 2024. Bảng V04.11 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu Tổng số – 2024, 107 ô số liệu. Chiều số liệu: Năm (36), Phân...
Đầu tư trực tiếp của nước ngoài được cấp giấy phép phân theo ngành kinh tế (Lũy kế các dự án còn hiệu hiệu lực đến ngày 31/12/2024). Bảng V04.12 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu...
Đầu tư trực tiếp của nước ngoài được cấp giấy phép phân theo đối tác đầu tư chủ yếu (Luỹ kế các dự án còn hiệu lực đến ngày 31/12/2024). Bảng V04.13 niên giám Cục Thống kê, kỳ số l...
Đầu tư trực tiếp của nước ngoài được cấp giấy phép phân theo địa phương (Lũy kế các dự án còn hiệu lực đến ngày 31/12/2024). Bảng V04.14 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu – , 142...
Đầu tư trực tiếp của nước ngoài được cấp giấy phép phân theo ngành kinh tế. Bảng V04.15 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2015 – 2024, 378 ô số liệu. Chiều số liệu: Ngành kinh tế...
Đầu tư trực tiếp của nước ngoài được cấp giấy phép năm 2024 phân theo đối tác đầu tư chủ yếu. Bảng V04.16 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu – , 119 ô số liệu. Chiều số liệu: Đối...
Đầu tư trực tiếp của nước ngoài được cấp giấy phép năm 2024 phân theo địa phương. Bảng V04.17 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu – , 116 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/t...
Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài được cấp giấy phép thời kỳ 1989 - 2024. Bảng V04.18 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu Tổng số – 2024, 67 ô số liệu. Chiều số liệu: Năm (34), Số dự á...
Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài được cấp giấy phép phân theo ngành kinh tế (Lũy kế các dự án còn hiệu lực đến ngày 31/12/2024). Bảng V04.19 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu – , 3...
Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài được cấp giấy phép phân theo đối tác đầu tư chủ yếu (Luỹ kế các dự án còn hiệu lực đến ngày 31/12/2024). Bảng V04.20 niên giám Cục Thống kê, kỳ số li...
Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm phân theo loại nhà. Bảng V04.21 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2005 – 2023, 164 ô số liệu. Chiều số liệu: Loại nhà (12), Năm (...
Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm phân theo địa phương by Tỉnh, thành phố and Năm. Bảng V04.22 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2010 – 2023, 980 ô số liệu, phân t...
Diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư phân theo loại nhà và theo mức độ kiên cố. Bảng V04.23 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2010 – 2023, 11...
Diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư phân theo địa phương. Bảng V04.24 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2010 – 2023, 980 ô số liệu, phân the...
Số căn hộ và diện tích sàn nhà ở xã hội hoàn thành năm 2019 phân theo loại nhà và phân theo vùng. Bảng V04.25 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu – , 26 ô số liệu, phân theo địa ph...
Niên giám thống kê – Doanh nghiệp
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới phân theo ngành kinh tế. Bảng V05.01 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2016 – 2024, 189 ô số liệu. Chiều số liệu: Ngành (21), Năm (9). Nguồn:...
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới phân theo địa phương. Bảng V05.02 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2016 – 2024, 630 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giới...
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo ngành kinh tế. Bảng V05.03 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2017 – 2024, 168 ô số liệu. Chiều số liệu: Ngành...
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo địa phương. Bảng V05.04 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2017 – 2024, 560 ô số liệu, phân theo địa phương (6...
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại thời điểm 31/12 hàng năm bình quân trên 1000 dân phân theo địa phương. Bảng V05.05 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2017 – 2024, 560 ô số liệu,...
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo loại hình doanh nghiệp. Bảng V05.06 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2010 – 2...
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo ngành kinh tế. Bảng V05.07 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2010 – 2023, 1.00...
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo địa phương. Bảng V05.08 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2010 – 2023, 710 ô s...
Tổng số lao động trong các doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo loại hình doanh nghiệp. Bảng V05.09 niên giám Cục Thống...
Tổng số lao động trong các doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo ngành kinh tế. Bảng V05.10 niên giám Cục Thống kê, kỳ s...
Tổng số lao động trong các doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo địa phương. Bảng V05.11 niên giám Cục Thống kê, kỳ số l...
Số lao động nữ trong các doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo loại hình doanh nghiệp. Bảng V05.12 niên giám Cục Thống k...
Số lao động nữ trong các doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo ngành kinh tế. Bảng V05.13 niên giám Cục Thống kê, kỳ số...
Số lao động nữ trong các doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo địa phương. Bảng V05.14 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệ...
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân hàng năm của các doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh phân theo loại hình doanh nghiệp. Bảng V05.15 niên giám Cục Thống kê,...
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân hàng năm của các doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh phân theo ngành kinh tế. Bảng V05.16 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệ...
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân hàng năm của các doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh phân theo địa phương. Bảng V05.17 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2...
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của các doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo loại hình doanh nghiệp...
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của các doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo ngành kinh tế. Bảng V0...
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của các doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo địa phương. Bảng V05.2...
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh phân theo loại hình doanh nghiệp. Bảng V05.21 niên giám Cục Thống kê, kỳ số l...
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh phân theo ngành kinh tế. Bảng V05.22 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2010...
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh phân theo địa phương. Bảng V05.23 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2010 – 2...
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh tại thời điểm 31/12 phân theo quy mô lao động và theo loại hình doanh nghiệp. Bảng V05.24 niên giám Cục Thống kê, kỳ s...
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh tại thời điểm 31/12 phân theo quy mô lao động và theo ngành kinh tế. Bảng V05.25 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 20...
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh tại thời điểm 31/12 phân theo quy mô lao động và theo địa phương. Bảng V05.26 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2021...
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh tại thời điểm 31/12 phân theo quy mô vốn và theo loại hình doanh nghiệp. Bảng V05.27 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệ...
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh tại thời điểm 31/12 phân theo quy mô vốn và theo ngành kinh tế. Bảng V05.28 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2021 –...
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh tại thời điểm 31/12 phân theo quy mô vốn và theo địa phương. Bảng V05.29 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2021 – 202...
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh phân theo loại hình doanh nghiệp. Bảng V05.30 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2...
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh phân theo ngành kinh tế. Bảng V05.31 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2010 – 202...
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh phân theo địa phương. Bảng V05.32 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2010 – 2023,...
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh phân theo loại hình doanh nghiệp. Bảng V05.33 niên giám Cục Thống k...
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh phân theo ngành kinh tế. Bảng V05.34 niên giám Cục Thống kê, kỳ số...
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh phân theo địa phương. Bảng V05.35 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệ...
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh phân theo loại hình doanh nghiệp. Bảng V05.36 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2010 – 2023, 26...
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh phân theo ngành kinh tế. Bảng V05.37 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2010 – 2023, 1.000 ô số...
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh phân theo địa phương. Bảng V05.38 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2010 – 2023, 710 ô số liệu,...
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh phân theo loại hình doanh nghiệp. Bảng V05.39 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2010 – 2023, 130 ô...
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh phân theo ngành kinh tế. Bảng V05.40 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2010 – 2023, 1.000 ô số liệ...
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh phân theo địa phương. Bảng V05.41 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2010 – 2023, 710 ô số liệu, ph...
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh phân theo loại hình doanh nghiệp. Bảng V05.42 niên giám Cục Thống kê, k...
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh phân theo ngành kinh tế. Bảng V05.43 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu...
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh phân theo địa phương. Bảng V05.44 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 20...
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh ngành chế biến, chế tạo tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo trình độ công nghệ. Bảng V05.45 niên giám Cục Thống kê,...
Số lao động của doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh ngành chế biến, chế tạo tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo trình độ công nghệ. Bảng V05.46 niên giám...
Nguồn vốn của doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh ngành chế biến, chế tạo tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo trình độ công nghệ. Bảng V05.47 niên giám Cụ...
Giá trị TSCĐ và đầu tư dài hạn của doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh ngành chế biến, chế tạo tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo trình độ công nghệ. Bản...
Doanh thu thuần của doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh ngành chế biến, chế tạo tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo trình độ công nghệ. Bảng V05.49 niên g...
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh ngành chế biến, chế tạo tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo trình độ công nghệ. Bảng V05.50 n...
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo địa phương. Bảng V05.51 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2010 – 2023, 700 ô số...
Số lao động trong hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo địa phương. Bảng V05.52 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2010 –...
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp phân theo ngành kinh tế. Bảng V05.53 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2015 – Sơ bộ 2024, 200 ô số liệu. Chiều số liệu: Ngành kinh tế (20),...
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp phân theo địa phương. Bảng V05.54 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2015 – Sơ bộ 2024, 700 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành,...
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp phân theo ngành kinh tế. Bảng V05.55 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2015 – Sơ bộ 2024, 200 ô số liệu. Chiều số liệu: Ngà...
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp phân theo địa phương. Bảng V05.56 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2015 – Sơ bộ 2024, 700 ô số liệu, phân theo địa phương...
Niên giám thống kê – Nông, lâm nghiệp và thủy sản
Số trang trại phân theo địa phương. Bảng V06.01 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2000 – Sơ bộ 2024, 1.724 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giới trước 2025). Ch...
Số trang trại phân theo lĩnh vực hoạt động và phân theo địa phương. Bảng V06.02 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2011 – 2024, 4.191 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành...
Giá trị sản phẩm thu được trên 1 hécta đất trồng trọt và mặt nước nuôi trồng thủy sản. Bảng V06.03 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2004 – Prel. 2024, 82 ô số liệu. Chiều số liệu...
Diện tích các loại cây trồng phân theo nhóm cây. Bảng V06.04 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 1990 – Sơ bộ 2024, 490 ô số liệu. Chiều số liệu: Diện tích và chỉ số phát triển (2),...
Diện tích gieo trồng một số cây hàng năm. Bảng V06.05 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2000 – Sơ bộ 2024, 260 ô số liệu. Chiều số liệu: Diện tích và chỉ số phát triển (2), Năm (2...
Năng suất một số cây hàng năm. Bảng V06.06 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2000 – Sơ bộ 2024, 260 ô số liệu. Chiều số liệu: Năng suất và Chỉ số phát triển (2), Năm (25), Một số...
Sản lượng một số cây hàng năm. Bảng V06.07 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2000 – Sơ bộ 2024, 260 ô số liệu. Chiều số liệu: Sản lượng và chỉ số phát triển (2), Năm (25), Một số...
Diện tích gieo trồng và sản lượng lương thực có hạt. Bảng V06.08 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 1990 – Sơ bộ 2024, 420 ô số liệu. Chiều số liệu: Giá trị và Chỉ số phát triển (2...
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt phân theo địa phương. Bảng V06.09 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 1995 – Sơ bộ 2024, 2.086 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/th...
Sản lượng lương thực có hạt phân theo địa phương. Bảng V06.10 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 1995 – Sơ bộ 2024, 2.086 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giới t...
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người phân theo địa phương. Bảng V06.11 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 1995 – Sơ bộ 2024, 2.086 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉ...
Diện tích gieo trồng và sản lượng lúa cả năm. Bảng V06.12 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 1990 – Sơ bộ 2024, 560 ô số liệu. Chiều số liệu: Giá trị và Chỉ số phát triển (2), Năm...
Diện tích lúa cả năm phân theo địa phương. Bảng V06.13 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 1995 – Sơ bộ 2024, 2.086 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giới trước 20...
Năng suất gieo trồng lúa cả năm phân theo địa phương. Bảng V06.14 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 1995 – Sơ bộ 2024, 2.086 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa gi...
Sản lượng lúa cả năm phân theo địa phương. Bảng V06.15 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 1995 – Sơ bộ 2024, 2.086 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giới trước 20...
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân phân theo địa phương. Bảng V06.16 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 1995 – Sơ bộ 2024, 2.073 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa...
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân phân theo địa phương. Bảng V06.17 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 1995 – Sơ bộ 2024, 2.073 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa...
Sản lượng lúa đông xuân phân theo địa phương. Bảng V06.18 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 1995 – Sơ bộ 2024, 2.073 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giới trước...
Diện tích gieo trồng lúa hè thu và thu đông phân theo địa phương. Bảng V06.19 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 1995 – Sơ bộ 2024, 1.059 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/t...
Năng suất gieo trồng lúa hè thu và thu đông phân theo địa phương. Bảng V06.20 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 1995 – Sơ bộ 2024, 1.056 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/t...
Sản lượng lúa hè thu và thu đông phân theo địa phương. Bảng V06.21 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 1995 – Sơ bộ 2024, 1.058 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa g...
Diện tích gieo trồng lúa mùa phân theo địa phương. Bảng V06.22 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 1995 – Sơ bộ 2024, 1.968 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giới...
Năng suất gieo trồng lúa mùa phân theo địa phương. Bảng V06.23 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 1995 – Sơ bộ 2024, 1.968 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giới...
Sản lượng lúa mùa phân theo địa phương. Bảng V06.24 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 1995 – Sơ bộ 2024, 1.968 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giới trước 2025)...
Diện tích gieo trồng ngô phân theo địa phương. Bảng V06.25 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 1995 – Sơ bộ 2024, 2.077 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giới trướ...
Năng suất ngô phân theo địa phương. Bảng V06.26 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 1995 – Sơ bộ 2024, 2.076 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giới trước 2025). Ch...
Sản lượng ngô phân theo địa phương. Bảng V06.27 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 1995 – Sơ bộ 2024, 2.078 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giới trước 2025). Ch...
Diện tích gieo trồng khoai lang phân theo địa phương. Bảng V06.28 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 1995 – Sơ bộ 2024, 2.073 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa gi...
Sản lượng khoai lang phân theo địa phương. Bảng V06.29 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 1995 – Sơ bộ 2024, 2.066 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giới trước 20...
Diện tích gieo trồng sắn phân theo địa phương. Bảng V06.30 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 1995 – Sơ bộ 2024, 1.212 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giới trướ...
Sản lượng sắn phân theo địa phương. Bảng V06.31 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 1995 – Sơ bộ 2024, 1.230 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giới trước 2025). Ch...
Diện tích gieo trồng mía phân theo địa phương. Bảng V06.32 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2018 – Sơ bộ 2024, 478 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giới trước...
Sản lượng mía phân theo địa phương. Bảng V06.33 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2018 – Sơ bộ 2024, 479 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giới trước 2025). Chiề...
Diện tích gieo trồng lạc phân theo địa phương. Bảng V06.34 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2018 – Sơ bộ 2024, 469 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giới trước...
Sản lượng lạc phân theo địa phương. Bảng V06.35 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2018 – Sơ bộ 2024, 469 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giới trước 2025). Chiề...
Diện tích hiện có một số cây lâu năm chủ yếu. Bảng V06.36 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2005 – Sơ bộ 2024, 459 ô số liệu. Chiều số liệu: Diện tích và chỉ số phát triển (2), Mộ...
Diện tích cho sản phẩm một số cây lâu năm chủ yếu. Bảng V06.37 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2005 – Sơ bộ 2024, 460 ô số liệu. Chiều số liệu: Diện tích và chỉ số phát triển (2...
Sản lượng một số cây lâu năm chủ yếu. Bảng V06.38 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2005 – Sơ bộ 2024, 458 ô số liệu. Chiều số liệu: Sản lượng và chỉ số phát triển (2), Một số cây...
Sản lượng chè búp phân theo địa phương. Bảng V06.39 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2010 – Sơ bộ 2024, 195 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giới trước 2025)....
Sản lượng cam phân theo địa phương. Bảng V06.40 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2018 – Sơ bộ 2024, 147 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giới trước 2025). Chiề...
Số lượng gia súc và gia cầm. Bảng V06.41 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 1990 – Sơ bộ 2024, 376 ô số liệu. Chiều số liệu: Số lượng và chỉ số phát triển (2), Năm (35), Gia súc, g...
Số lượng trâu phân theo địa phương. Bảng V06.42 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 1995 – Sơ bộ 2024, 2.086 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giới trước 2025). Ch...
Số lượng bò phân theo địa phương. Bảng V06.43 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 1995 – Sơ bộ 2024, 2.076 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giới trước 2025). Chiề...
Số lượng lợn phân theo địa phương. Bảng V06.44 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 1995 – Sơ bộ 2024, 2.086 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giới trước 2025). Chi...
Số lượng gia cầm phân theo địa phương. Bảng V06.45 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2000 – Sơ bộ 2024, 1.746 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giới trước 2025)....
Sản lượng sản phẩm chăn nuôi chủ yếu. Bảng V06.46 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2000 – Sơ bộ 2024, 193 ô số liệu. Chiều số liệu: Sản phẩm chăn nuôi chủ yếu (8), Năm (25). Nguồ...
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng phân theo địa phương. Bảng V06.47 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2018 – Sơ bộ 2024, 490 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa...
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng phân theo địa phương. Bảng V06.48 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2018 – Sơ bộ 2024, 490 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa gi...
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng phân theo địa phương. Bảng V06.49 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2018 – Sơ bộ 2024, 490 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa g...
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng phân theo địa phương. Bảng V06.50 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2018 – Sơ bộ 2024, 490 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, đ...
Hiện trạng rừng có đến 31/12 phân theo địa phương. Bảng V06.51 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2008 – 2024, 4.594 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giới trước...
Diện tích rừng trồng mới tập trung phân theo loại rừng. Bảng V06.52 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2005 – Sơ bộ 2024, 160 ô số liệu. Chiều số liệu: Diện tích và chỉ số phát tri...
Diện tích rừng trồng mới tập trung phân theo địa phương. Bảng V06.53 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 1995 – Sơ bộ 2024, 1.896 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa...
Diện tích rừng trồng mới tập trung phân theo loại hình kinh tế. Bảng V06.54 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2018 – 2023, 48 ô số liệu. Chiều số liệu: Sản lượng và chỉ số phát tr...
Sản lượng gỗ phân theo loại hình kinh tế. Bảng V06.55 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2010 – 2023, 160 ô số liệu. Chiều số liệu: Sản lượng và chỉ số phát triển (2), Loại hình ki...
Sản lượng gỗ khai thác phân theo địa phương. Bảng V06.56 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 1995 – Sơ bộ 2024, 2.084 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giới trước...
Diện tích thu hoạch thủy sản. Bảng V06.57 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2000 – Sơ bộ 2024, 206 ô số liệu. Chiều số liệu: Diện tích nuôi trồng/thu hoạch thủy sản (Nghìn ha) (10...
Diện tích thu hoạch thuỷ sản phân theo địa phương. Bảng V06.58 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 1988 – Sơ bộ 2024, 2.088 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giới...
Số tàu khai thác thủy sản biển có công suất từ 90 CV trở lên phân theo địa phương. Bảng V06.59 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2010 – Sơ bộ 2024, 510 ô số liệu, phân theo địa ph...
Tổng công suất các tàu khai thác thủy sản biển từ 90 CV trở lên phân theo địa phương. Bảng V06.60 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2010 – Sơ bộ 2024, 510 ô số liệu, phân theo địa...
Số lượng tàu, thuyền khai thác thủy sản biển có động cơ tại thời điểm 01/12 phân theo nhóm chiều dài tàu. Bảng V06.61 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2021 – 2024, 812 ô số liệu,...
Sản lượng thuỷ sản. Bảng V06.62 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 1990 – Sơ bộ - Prel. 2024, 210 ô số liệu. Chiều số liệu: Sản lượng và chỉ số phát triển (2), Năm (35), Khai thác,...
Sản lượng thủy sản phân theo địa phương. Bảng V06.63 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 1995 – Sơ bộ 2024, 2.089 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giới trước 2025...
Sản lượng thuỷ sản khai thác phân theo ngành hoạt động. Bảng V06.64 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 1990 – Sơ bộ 2024, 276 ô số liệu. Chiều số liệu: Sản lượng và chỉ số phát tri...
Sản lượng thủy sản khai thác phân theo địa phương. Bảng V06.65 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 1995 – Sơ bộ 2024, 2.087 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giới...
Sản lượng cá biển khai thác phân theo địa phương. Bảng V06.66 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 1995 – Sơ bộ 2024, 1.020 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giới t...
Sản lượng thuỷ sản nuôi trồng. Bảng V06.67 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 1990 – Sơ bộ 2024, 210 ô số liệu. Chiều số liệu: Sản lượng và chỉ số phát triển (2), Năm (35), Loại th...
Sản lượng thủy sản nuôi trồng phân theo địa phương. Bảng V06.68 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 1995 – Sơ bộ 2024, 2.089 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giới...
Sản lượng cá nuôi phân theo địa phương. Bảng V06.69 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 1995 – Sơ bộ 2024, 2.089 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giới trước 2025)...
Sản lượng tôm nuôi phân theo địa phương. Bảng V06.70 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 1995 – Sơ bộ 2024, 1.713 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giới trước 2025...
Niên giám thống kê – Công nghiệp
Chỉ số sản xuất công nghiệp phân theo ngành công nghiệp. Bảng V07.01 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2012 – Sơ bộ 2024, 428 ô số liệu. Chiều số liệu: Ngành công nghiệp (36), Năm...
Chỉ số sản xuất công nghiệp phân theo địa phương. Bảng V07.02 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2012 – Sơ bộ 2024, 832 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giới trư...
Chỉ số tiêu thụ ngành công nghiệp chế biến, chế tạo phân theo ngành công nghiệp. Bảng V07.03 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2012 – Sơ bộ 2024, 287 ô số liệu. Chiều số liệu: Ngà...
Chỉ số tồn kho ngành công nghiệp chế biến, chế tạo tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo ngành công nghiệp. Bảng V07.04 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2012 – Sơ bộ 2024, 287 ô...
Một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu. Bảng V07.05 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 1995 – Sơ bộ 2024, 2.000 ô số liệu. Chiều số liệu: Sản phẩm chủ yếu (83), Năm (30). Nguồn: Cục T...
Một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu phân theo loại hình kinh tế. Bảng V07.06 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2005 – Sơ bộ 2024, 638 ô số liệu. Chiều số liệu: Sản phẩm chủ yếu (1...
Một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu bình quân đầu người. Bảng V07.07 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2010 – Sơ bộ 2024, 256 ô số liệu. Chiều số liệu: Sản phẩm công nghiệp bình q...
Bảng cân đối năng lượng Việt Nam. Bảng V07.08 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2018 – 2023, 696 ô số liệu. Chiều số liệu: Nguồn cung và tiêu thụ (32), Năm (6), Các nguồn năng lượ...
Một số chỉ tiêu cơ bản về tiêu dùng năng lượng bình quân. Bảng V07.09 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2015 – 2023, 108 ô số liệu. Chiều số liệu: Chỉ tiêu (12), Năm (9). Nguồn: C...
Niên giám thống kê – Thương mại, giá cả
Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành phân theo ngành kinh doanh. Bảng V08.01 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 1990 – Sơ bộ 2024, 272 ô số li...
Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành phân theo địa phương. Bảng V08.02 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 1995 – Sơ bộ 2024, 2.088 ô số liệu,...
Doanh thu bán lẻ hàng hóa phân theo nhóm hàng. Bảng V08.03 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2020 – Sơ bộ 2024, 50 ô số liệu. Chiều số liệu: Doanh thu (1), Nhóm hàng (10), Năm (5)...
Số lượng chợ có đến 31/12 hàng năm phân theo hạng và theo địa phương. Bảng V08.04 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2008 – Sơ bộ 2024, 1.241 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉ...
Số lượng siêu thị có đến 31/12 hàng năm phân theo địa phương. Bảng V08.05 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2005 – Sơ bộ 2024, 884 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành,...
Số lượng trung tâm thương mại có đến 31/12 hàng năm phân theo địa phương. Bảng V08.06 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2008 – Sơ bộ 2024, 876 ô số liệu, phân theo địa phương (63...
Tổng mức lưu chuyển hàng hoá xuất, nhập khẩu. Bảng V09.01 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 1990 – Sơ bộ 2024, 242 ô số liệu. Chiều số liệu: Giá trị và chỉ số phát triển (2), Năm...
Trị giá xuất khẩu hàng hóa phân theo ngành kinh tế. Bảng V09.02 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2010 – Sơ bộ 2024, 131 ô số liệu. Chiều số liệu: Ngành kinh tế (11), Năm (12). Ng...
Trị giá xuất khẩu hàng hoá theo bảng phân loại tiêu chuẩn ngoại thương. Bảng V09.03 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 1995 – Sơ bộ 2024, 390 ô số liệu. Chiều số liệu: Phân loại ti...
Cơ cấu trị giá xuất khẩu hàng hoá theo bảng phân loại tiêu chuẩn ngoại thương. Bảng V09.04 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2005 – Sơ bộ 2024, 234 ô số liệu. Chiều số liệu: Phân...
Trị giá xuất khẩu hàng hóa phân theo khu vực kinh tế và phân theo nhóm hàng. Bảng V09.05 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 1995 – Sơ bộ 2024, 437 ô số liệu. Chiều số liệu: Trị giá...
Trị giá xuất khẩu hàng hoá phân theo khối nước, phân theo nước và vùng lãnh thổ. Bảng V09.06 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 1995 – Sơ bộ 2024, 1.995 ô số liệu, phân theo địa ph...
Một số mặt hàng xuất khẩu chủ yếu. Bảng V09.07 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 1995 – Sơ bộ 2024, 832 ô số liệu. Chiều số liệu: Sản phẩm (44), Năm (30). Nguồn: Cục Thống kê.
Trị giá nhập khẩu hàng hóa phân theo ngành kinh tế. Bảng V09.08 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2010 – Sơ bộ 2024, 132 ô số liệu. Chiều số liệu: Ngành kinh tế (11), Năm (12). Ng...
Trị giá nhập khẩu hàng hoá theo bảng phân loại tiêu chuẩn ngoại thương. Bảng V09.09-10 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 1995 – Sơ bộ 2024, 779 ô số liệu. Chiều số liệu: Cách tính...
Trị giá nhập khẩu hàng hóa phân theo khu vực kinh tế và theo nhóm hàng. Bảng V09.11 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 1995 – Sơ bộ 2024, 689 ô số liệu. Chiều số liệu: Giá trị và c...
Trị giá nhập khẩu hàng hoá phân theo khối nước, phân theo nước và vùng lãnh thổ. Bảng V09.12 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 1995 – Sơ bộ 2024, 1.905 ô số liệu, phân theo địa ph...
Một số mặt hàng nhập khẩu chủ yếu. Bảng V09.13 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 1995 – Sơ bộ 2024, 1.158 ô số liệu. Chiều số liệu: Sản phẩm (56), Năm (30). Nguồn: Cục Thống kê.
Tỷ trọng giá trị hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu so với tổng sản phẩm trong nước. Bảng V09.14 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2005 – Sơ bộ 2024, 289 ô số liệu. Chiều số liệu: Nhóm...
Xuất khẩu, nhập khẩu dịch vụ. Bảng V09.15 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2005 – Sơ bộ 2024, 320 ô số liệu. Chiều số liệu: Giá trị (2), Loại hình dịch vụ (8), Năm (20). Nguồn: C...
Kết quả kinh doanh của ngành du lịch. Bảng V10.01 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2000 – Sơ bộ 2024, 233 ô số liệu. Chiều số liệu: Kết quả kinh doanh (11), Năm (25). Nguồn: Cục...
Doanh thu du lịch lữ hành theo giá hiện hành phân theo loại hình kinh tế. Bảng V10.02 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2001 – Sơ bộ 2024, 293 ô số liệu. Chiều số liệu: Doanh thu...
Doanh thu du lịch lữ hành theo giá hiện hành phân theo địa phương. Bảng V10.03 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2010 – Sơ bộ 2024, 952 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/th...
Số lượt người nước ngoài nhập cảnh Việt Nam phân theo phương tiện đến. Bảng V10.04 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 1995 – Sơ bộ 2024, 120 ô số liệu. Chiều số liệu: Phương tiện đ...
Số lượt người nước ngoài nhập cảnh Việt Nam phân theo một số quốc tịch. Bảng V10.05 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2010 – Sơ bộ 2024, 420 ô số liệu. Chiều số liệu: Quốc tịch (2...
Chi tiêu bình quân một ngày của khách du lịch nội địa. Bảng V10.06 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2005 – 2020, 112 ô số liệu. Chiều số liệu: Trị giá và cơ cấu (2), Mục đích (8)...
Chi tiêu bình quân một lượt khách du lịch nội địa phân theo khoản chi. Bảng V10.07 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2019 – Sơ bộ 2024, 72 ô số liệu. Chiều số liệu: Trị giá và cơ...
Chi tiêu bình quân một lượt khách du lịch nội địa phân theo phương tiện và mục đích đến. Bảng V10.08 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2019 – Sơ bộ 2024, 50 ô số liệu. Chiều số li...
Chi tiêu bình quân một lượt khách du lịch nội địa phân theo giới tính, theo nghề nghiệp và theo nhóm tuổi. Bảng V10.09 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2019 – Sơ bộ 2024, 58 ô số...
Chi tiêu bình quân một ngày khách du lịch nội địa phân theo loại cơ sở lưu trú. Bảng V10.10 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2005 – Sơ bộ 2024, 108 ô số liệu. Chiều số liệu: Loại...
Chi tiêu bình quân một lượt khách du lịch nội địa phân theo loại cơ sở lưu trú. Bảng V10.11 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2017 – Sơ bộ 2024, 60 ô số liệu. Chiều số liệu: Loại...
Chi tiêu bình quân một lượt khách quốc tế đến Việt Nam phân theo khoản chi. Bảng V10.12 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2017 – Sơ bộ 2024, 64 ô số liệu. Chiều số liệu: Cách tính...
Chi tiêu bình quân một lượt khách quốc tế đến Việt Nam phân theo một số quốc tịch. Bảng V10.13 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2017 – Sơ bộ 2024, 112 ô số liệu. Chiều số liệu: Q...
Chi tiêu bình quân một ngày của khách quốc tế đến Việt Nam phân theo một số quốc tịch. Bảng V10.14 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2005 – 2019, 167 ô số liệu. Chiều số liệu: Quố...
Chi tiêu bình quân một ngày của khách quốc tế đến Việt Nam phân theo khoản chi. Bảng V10.15 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2005 – 2019, 96 ô số liệu. Chiều số liệu: Cách tính (...
Chỉ số giá tiêu dùng các tháng trong năm. Bảng V11.01 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 1995 – 2024, 503 ô số liệu. Chiều số liệu: Các tháng (tháng trước = 100) (18), Năm (30). Ng...
Chỉ số giá tiêu dùng, chỉ số giá vàng và đô la Mỹ các tháng trong năm so với tháng trước. Bảng V11.02 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2002 – 2024, 4.464 ô số liệu. Chiều số liệu...
Chỉ số giá tiêu dùng, chỉ số giá vàng và đô la Mỹ khu vực thành thị các tháng trong năm so với tháng trước. Bảng V11.03 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2022 – 2024, 684 ô số liệ...
Chỉ số giá tiêu dùng khu vực nông thôn các tháng trong năm so với tháng trước. Bảng V11.04 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2022 – 2024, 612 ô số liệu. Chiều số liệu: Năm (3), Nh...
Chỉ số giá tiêu dùng, chỉ số giá vàng và đô la Mỹ các tháng trong năm so với tháng 12 năm trước. Bảng V11.05 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2002 – 2024, 4.464 ô số liệu. Chiều...
Chỉ số giá tiêu dùng, chỉ số giá vàng và đô la Mỹ khu vực thành thị các tháng trong năm so với tháng 12 năm trước. Bảng V11.06 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2022 – 2023, 456 ô...
Chỉ số giá tiêu dùng khu vực nông thôn các tháng trong năm so với tháng 12 năm trước. Bảng V11.07 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2022 – 2023, 408 ô số liệu. Chiều số liệu: Năm...
Chỉ số giá tiêu dùng, chỉ số giá vàng và đô la Mỹ các tháng so với cùng kỳ năm trước. Bảng V11.08 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2010 – 2024, 3.024 ô số liệu. Chiều số liệu: Nă...
Chỉ số giá tiêu dùng, chỉ số giá vàng và đô la Mỹ khu vực thành thị các tháng so với cùng kỳ năm trước. Bảng V11.09 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2022 – 2023, 456 ô số liệu. C...
Chỉ số giá tiêu dùng khu vực nông thôn các tháng so với cùng kỳ năm trước. Bảng V11.10 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2022 – 2023, 408 ô số liệu. Chiều số liệu: Năm (2), Nhóm h...
Chỉ số giá tiêu dùng, chỉ số giá vàng và đô la Mỹ các tháng so với kỳ gốc 2019. Bảng V11.11 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2020 – 2024, 1.104 ô số liệu. Chiều số liệu: Năm (5),...
Chỉ số giá tiêu dùng, chỉ số giá vàng và đô la Mỹ khu vực thành thị các tháng so với kỳ gốc 2019. Bảng V11.12 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2022 – 2023, 456 ô số liệu. Chiều s...
Chỉ số giá tiêu dùng khu vực nông thôn các tháng so với kỳ gốc 2019. Bảng V11.13 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2022 – 2023, 408 ô số liệu. Chiều số liệu: Năm (2), Nhóm hàng (1...
Chỉ số giá tiêu dùng, chỉ số giá vàng, chỉ số giá đô la Mỹ và lạm phát cơ bản bình quân năm (Năm trước = 100). Bảng V11.14 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2000 – 2024, 409 ô số...
Chỉ số giá tiêu dùng, chỉ số giá vàng, chỉ số giá đô la Mỹ bình quân năm khu vực thành thị (Năm trước = 100). Bảng V11.15 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2018 – 2023, 114 ô số l...
Chỉ số giá tiêu dùng bình quân năm khu vực nông thôn (Năm trước = 100). Bảng V11.16 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2018 – 2023, 102 ô số liệu. Chiều số liệu: Nhóm hàng (17), Nă...
Chỉ số giá tiêu dùng, chỉ số giá vàng và đô la Mỹ tháng 12 so với cùng kỳ năm trước. Bảng V11.17 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2007 – 2024, 318 ô số liệu. Chiều số liệu: Nhóm...
Chỉ số giá tiêu dùng phân theo vùng các tháng so với tháng trước. Bảng V11.18 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2022 – 2023, 168 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, đị...
Chỉ số giá vàng phân theo vùng các tháng so với tháng trước. Bảng V11.19 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2022 – 2023, 168 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giớ...
Chỉ số giá đô la Mỹ phân theo vùng các tháng so với tháng trước. Bảng V11.20 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2022 – 2023, 168 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa...
Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian theo vùng (Vùng Đồng bằng sông Hồng = 100). Bảng V11.21 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2010 – 2024, 84 ô số liệu, phân theo địa phương (63...
Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian theo vùng phân theo nhóm hàng (Vùng Đồng bằng sông Hồng = 100). Bảng V11.22 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2015 – 2024, 720 ô số liệu, phân...
Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian theo địa phương (Hà Nội = 100). Bảng V11.23 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2011 – 2024, 882 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành,...
Chỉ số giá nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu dùng cho sản xuất (Năm trước = 100). Bảng V11.24 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2012 – 2024, 401 ô số liệu. Chiều số liệu: Mục đích...
Chỉ số giá nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu dùng cho sản xuất (Năm 2014 = 100). Bảng V11.25 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2015 – 2024, 350 ô số liệu. Chiều số liệu: Mục đích...
Chỉ số giá sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản (Năm trước = 100). Bảng V11.26 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2005 – 2024, 228 ô số liệu. Chiều số liệu: Ngành (14), Năm...
Chỉ số giá sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản (Năm 2010 = 100). Bảng V11.27 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2005 – 2024, 230 ô số liệu. Chiều số liệu: Nhóm hàng (14),...
Chỉ số giá sản xuất công nghiệp (Năm trước = 100). Bảng V11.28 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2005 – 2024, 493 ô số liệu. Chiều số liệu: Nhóm hàng (29), Năm (17). Nguồn: Cục Th...
Chỉ số giá sản xuất công nghiệp (Năm 2010 = 100). Bảng V11.29 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2005 – 2024, 493 ô số liệu. Chiều số liệu: Nhóm hàng (29), Năm (17). Nguồn: Cục Thố...
Chỉ số giá sản xuất dịch vụ (Năm trước = 100). Bảng V11.30 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2012 – 2024, 171 ô số liệu. Chiều số liệu: Chỉ số giá sản xuất dịch vụ (15), Năm (13)....
Chỉ số giá sản xuất dịch vụ (Năm 2010 = 100). Bảng V11.31 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2012 – 2024, 171 ô số liệu. Chiều số liệu: Chỉ số giá sản xuất dịch vụ (15), Năm (13)....
Chỉ số giá xuất khẩu hàng hóa (Theo Đô la Mỹ, năm trước = 100). Bảng V11.32 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2011 – 2024, 504 ô số liệu. Chiều số liệu: Nhóm hàng (36), Năm (14)....
Chỉ số giá xuất khẩu hàng hóa (Theo Đô la Mỹ, năm 2010 = 100). Bảng V11.33 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2011 – 2024, 504 ô số liệu. Chiều số liệu: Nhóm hàng (36), Năm (14). N...
Chỉ số giá nhập khẩu hàng hóa (Theo Đô la Mỹ, năm trước = 100). Bảng V11.34 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2011 – 2024, 577 ô số liệu. Chiều số liệu: Nhóm hàng (43), Năm (14)....
Chỉ số giá nhập khẩu hàng hóa (Theo Đô la Mỹ, năm 2010 = 100). Bảng V11.35 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2011 – 2024, 577 ô số liệu. Chiều số liệu: Nhóm hàng (43), Năm (14). N...
Tỷ giá thương mại hàng hóa (Năm trước = 100). Bảng V11.36 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2011 – 2024, 210 ô số liệu. Chiều số liệu: Nhóm hàng (15), Năm (14). Nguồn: Cục Thống k...
Tỷ giá thương mại hàng hóa (Năm 2010 = 100). Bảng V11.37 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2011 – 2024, 210 ô số liệu. Chiều số liệu: Nhóm hàng (15), Năm (14). Nguồn: Cục Thống kê...
Niên giám thống kê – Vận tải và bưu điện
Số lượt hành khách vận chuyển phân theo ngành vận tải. Bảng V12.01 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 1995 – Sơ bộ 2024, 300 ô số liệu. Chiều số liệu: Lượt hành khách và chỉ số phá...
Số lượt hành khách luân chuyển phân theo ngành vận tải. Bảng V12.02 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 1995 – Sơ bộ 2024, 300 ô số liệu. Chiều số liệu: Cách tính (2), Năm (30), Ngà...
Số lượt hành khách vận chuyển phân theo loại hình kinh tế. Bảng V12.03 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2000 – Sơ bộ 2024, 197 ô số liệu. Chiều số liệu: Cách tính (2), Năm (25),...
Số lượt hành khách luân chuyển phân theo loại hình kinh tế. Bảng V12.04 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2000 – Sơ bộ 2024, 197 ô số liệu. Chiều số liệu: Cách tính (2), Năm (25),...
Số lượt hành khách vận chuyển phân theo địa phương. Bảng V12.05 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2000 – Sơ bộ 2024, 1.749 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giới...
Số lượt hành khách luân chuyển phân theo địa phương. Bảng V12.06 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2000 – Sơ bộ 2024, 1.749 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giớ...
Số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ phân theo địa phương. Bảng V12.07 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2000 – Sơ bộ 2024, 1.748 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/t...
Số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ phân theo địa phương. Bảng V12.08 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2000 – Sơ bộ 2024, 1.749 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/...
Khối lượng hàng hoá vận chuyển phân theo ngành vận tải. Bảng V12.09 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 1995 – Sơ bộ 2024, 360 ô số liệu. Chiều số liệu: Cách tính (2), Năm (30), Ngà...
Khối lượng hàng hoá luân chuyển phân theo ngành vận tải. Bảng V12.10 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 1995 – Sơ bộ 2024, 360 ô số liệu. Chiều số liệu: Khối lượng và chỉ số phát t...
Khối lượng hàng hoá vận chuyển phân theo khu vực vận tải. Bảng V12.11 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 1995 – Sơ bộ 2024, 177 ô số liệu. Chiều số liệu: Khối lượng và chỉ số phát...
Khối lượng hàng hoá luân chuyển phân theo khu vực vận tải. Bảng V12.12 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 1995 – Sơ bộ 2024, 177 ô số liệu. Chiều số liệu: Khối lượng và chỉ số phát...
Khối lượng hàng hoá vận chuyển phân theo loại hình kinh tế. Bảng V12.13 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 1995 – Sơ bộ 2024, 224 ô số liệu. Chiều số liệu: Khối lượng và chỉ số phá...
Khối lượng hàng hoá luân chuyển phân theo thành phần kinh tế. Bảng V12.14 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 1995 – Sơ bộ 2024, 224 ô số liệu. Chiều số liệu: Khối lượng và chỉ số p...
Khối lượng hàng hóa vận chuyển phân theo địa phương. Bảng V12.15 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2000 – Sơ bộ 2024, 1.749 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giớ...
Khối lượng hàng hoá luân chuyển phân theo địa phương. Bảng V12.16 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2000 – Sơ bộ 2024, 1.749 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa gi...
Khối lượng hàng hoá vận chuyển bằng đường bộ phân theo địa phương. Bảng V12.17 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2000 – Sơ bộ 2024, 1.749 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/...
Khối lượng hàng hoá luân chuyển bằng đường bộ phân theo địa phương. Bảng V12.18 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2000 – Sơ bộ 2024, 1.749 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh...
Khối lượng hàng hoá vận chuyển bằng đường thuỷ phân theo địa phương. Bảng V12.19 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2000 – Sơ bộ 2024, 1.437 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉn...
Khối lượng hàng hoá luân chuyển bằng đường thuỷ phân theo địa phương. Bảng V12.20 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2000 – Sơ bộ 2024, 1.426 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉ...
Khối lượng hàng hóa thông qua cảng biển, cảng thủy nội địa và cảng hàng không. Bảng V12.21 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2015 – Sơ bộ 2024, 80 ô số liệu. Chiều số liệu: Loại h...
Vận tải hàng không. Bảng V12.22 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 1995 – Sơ bộ 2024, 360 ô số liệu. Chiều số liệu: Hình thức (12), Năm (30). Nguồn: Cục Thống kê.
Doanh thu bưu chính, chuyển phát và viễn thông. Bảng V12.23 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2007 – Sơ bộ 2024, 105 ô số liệu. Chiều số liệu: Doanh thu và chỉ số phát triển (2),...
Số thuê bao điện thoại và internet. Bảng V12.24 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2005 – Sơ bộ 2024, 117 ô số liệu. Chiều số liệu: Tổng số và chỉ số phát triển (2), Năm (20), Viễn...
Niên giám thống kê – Giáo dục
Số trường học, lớp học, giáo viên và học sinh mẫu giáo tại thời điểm 30/9. Bảng V13.01 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 1995-1996 – 2023-2024, 338 ô số liệu. Chiều số liệu: Tổng...
Số trường học, lớp học, giáo viên và học sinh mẫu giáo tại thời điểm 30/9 phân theo loại hình. Bảng V13.02 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2021-2022 – 2023-2024, 60 ô số liệu. C...
Số trường học, lớp học, giáo viên và học sinh mẫu giáo tại thời điểm 30/9 phân theo địa phương. Bảng V13.03 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2002 – 2023, 5.464 ô số liệu, phân th...
Số trường phổ thông tại thời điểm 30/9. Bảng V13.04 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 1995 -1996 – Sơ bộ 2024-2025, 367 ô số liệu. Chiều số liệu: Tổng số và chỉ số phát triển (2),...
Số trường phổ thông tại thời điểm 30/9 phân theo loại hình. Bảng V13.05 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2020-2021 – Sơ bộ 2024-2025, 126 ô số liệu. Chiều số liệu: Tổng số và chỉ...
Số lớp, giáo viên và học sinh phổ thông tại thời điểm 30/9. Bảng V13.06 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 1995 -1996 – Sơ bộ 2024-2025, 720 ô số liệu. Chiều số liệu: Tổng số và ch...
Số lớp, giáo viên và học sinh phổ thông tại thời điểm 30/9 phân theo loại hình. Bảng V13.07 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2020-2021 – Sơ bộ 2024-2025, 216 ô số liệu. Chiều số...
Số trường phổ thông tại thời điểm 30/9 phân theo địa phương. Bảng V13.08 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2002 – 2024, 7.861 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa g...
Số lớp học phổ thông tại thời điểm 30/9 phân theo địa phương. Bảng V13.09 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu – , 6.173 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giới trư...
Số nữ giáo viên và nữ học sinh trong các trường phổ thông tại thời điểm 30/9. Bảng V13.10 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2000-2001 – Sơ bộ 2024-2025, 392 ô số liệu. Chiều số li...
Số giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy tại thời điểm 30/9 phân theo địa phương. Bảng V13.11 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2002 – 2024, 6.160 ô số liệu, phân theo địa phươn...
Số nữ giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy tại thời điểm 30/9 phân theo địa phương. Bảng V13.12 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu – , 5.056 ô số liệu, phân theo địa phương (63...
Số giáo viên phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số trực tiếp giảng dạy tại thời điểm 30/9 phân theo một số địa phương. Bảng V13.13 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2004 – 2023, 2....
Số học sinh phổ thông tại thời điểm 30/9 phân theo địa phương. Bảng V13.14 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2002 – 2024, 6.170 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa...
Số nữ học sinh phổ thông tại thời điểm 30/9 phân theo địa phương. Bảng V13.15 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2004 – 2024, 5.620 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành,...
Số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số tại thời điểm 30/9 phân theo địa phương. Bảng V13.16 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2004 – 2024, 4.880 ô số liệu, phân theo địa...
Số học sinh phổ thông bình quân một lớp học và số học sinh phổ thông bình quân một giáo viên tại thời điểm 30/9. Bảng V13.17 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2010-2011 – Sơ bộ 20...
Số học sinh phổ thông bình quân một lớp học và số học sinh phổ thông bình quân một giáo viên tại thời điểm 30/9. Bảng V13.18 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2020-2021 – Sơ bộ 20...
Số học sinh phổ thông bình quân một lớp học tại thời điểm 30/9 phân theo địa phương. Bảng V13.19 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2024 – 2024, 280 ô số liệu, phân theo địa phương...
Số học sinh phổ thông bình quân một giáo viên tại thời điểm 30/9 phân theo địa phương. Bảng V13.20 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2024 – 2024, 280 ô số liệu, phân theo địa phươ...
Tỷ lệ phòng học kiên cố phân theo loại hình và phân theo cấp học. Bảng V13.21 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 1995-1996 – Sơ bộ 2024, 95 ô số liệu. Chiều số liệu: Phân theo loại...
Tỷ lệ phòng học kiên cố phân theo địa phương. Bảng V13.22 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu Sơ bộ 2024-2025 – Sơ bộ 2024-2025, 70 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, đ...
Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông phân theo địa phương. Bảng V13.23 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2001-2002 – 2016-2017, 1.091 ô số liệu, phân theo địa phương (63...
Giáo dục đại học và cao đẳng. Bảng V13.24 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 1995 – 2023, 773 ô số liệu. Chiều số liệu: Số và chỉ số phát triển (2), Phân tổ (20), Năm (29). Nguồn:...
Số giảng viên các trường đại học và cao đẳng phân theo trình độ chuyên môn. Bảng V13.25 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2000 – 2023, 576 ô số liệu. Chiều số liệu: Cách tính (2),...
Số giảng viên các trường đại học phân theo địa phương. Bảng V13.26 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2015 – 2023, 472 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giới trướ...
Số sinh viên các trường đại học phân theo địa phương. Bảng V13.27 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2015 – 2023, 473 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giới trước...
Số học viên được đào tạo sau đại học và chuyên khoa Y. Bảng V13.28 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2005 – 2023, 135 ô số liệu. Chiều số liệu: Số học viên (2), Loại hình đào tạo...
Giáo dục nghề nghiệp. Bảng V13.29 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2016 – 2023, 86 ô số liệu. Chiều số liệu: Chỉ tiêu (17), Năm (8). Nguồn: Cục Thống kê.
Số giáo viên giáo dục nghề nghiệp phân theo trình độ chuyên môn. Bảng V13.30 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2016 – 2023, 85 ô số liệu. Chiều số liệu: Loại hình trường (3), Trìn...
Số giáo viên, học sinh, sinh viên giáo dục nghề nghiệp năm 2023 phân theo địa phương. Bảng V13.31 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu – , 350 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉ...
Số người hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ. Bảng V13.32 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2015 – 2023, 85 ô số liệu. Chiều số liệu: Giới tính, lĩnh vực hoạt độ...
Số bằng sáng chế được cấp văn bằng bảo hộ. Bảng V13.33 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2015 – 2024, 110 ô số liệu. Chiều số liệu: Phân loại sáng chế, quốc tịch (11), Năm (10). N...
Chi cho nghiên cứu và phát triển khoa học công nghệ. Bảng V13.34 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2015 – 2023, 80 ô số liệu. Chiều số liệu: Ngân sách, lĩnh vực nghiên cứu, khu vự...
Niên giám thống kê – Y tế, văn hóa và đời sống
Một số chỉ tiêu xã hội chủ yếu. Bảng V14.01 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2006 – Sơ bộ 2024, 214 ô số liệu. Chiều số liệu: Chỉ tiêu (18), Năm (16). Nguồn: Cục Thống kê.
Số cơ sở khám, chữa bệnh. Bảng V14.02 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 1995 – 2017, 312 ô số liệu. Chiều số liệu: Cách tính (2), Loại cơ sở (7), Năm (23). Nguồn: Cục Thống kê.
Số cơ sở khám, chữa bệnh phân theo cấp quản lý. Bảng V14.03 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2005 – 2017, 104 ô số liệu. Chiều số liệu: Phân loại (2), Năm (13), Cấp quản lý (4)....
Số cơ sở khám, chữa bệnh phân theo loại cơ sở và phân theo cấp quản lý. Bảng V14.04 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2010 – 2017, 146 ô số liệu. Chiều số liệu: Loại cơ sở (8), Nă...
Số cơ sở khám, chữa bệnh trực thuộc sở Y tế phân theo địa phương. Bảng V14.05 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2005 – 2017, 4.074 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành,...
Số giường bệnh và số bác sĩ. Bảng V14.06 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2010 – Sơ bộ 2023, 72 ô số liệu. Chiều số liệu: Phân tổ (2), Chỉ tiêu (4), Năm (10). Nguồn: Cục Thống kê...
Số giường bệnh. Bảng V14.07 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 1995 – 2017, 358 ô số liệu. Chiều số liệu: Cách tính (2), Loại cơ sở (8), Năm (23). Nguồn: Cục Thống kê.
Số giường bệnh phân theo cấp quản lý. Bảng V14.08 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2005 – 2017, 571 ô số liệu. Chiều số liệu: Cách tính (2), Loại cơ sở (7), Năm (13), Cấp quản lý...
Số giường bệnh phân theo địa phương. Bảng V14.09 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2021 – 2023, 567 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giới trước 2025). Chiều số...
Số giường bệnh trực thuộc sở Y tế phân theo địa phương. Bảng V14.10 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2002 – 2017, 4.996 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giới t...
Số nhân lực y tế. Bảng V14.11 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 1995 – Sơ bộ 2022, 378 ô số liệu. Chiều số liệu: Cách tính (2), Cán bộ (8), Năm (28). Nguồn: Cục Thống kê.
Số nhân lực y tế phân theo cấp quản lý. Bảng V14.12 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2005 – 2017, 616 ô số liệu. Chiều số liệu: Cách tính (2), Cán bộ (7), Năm (11), Cấp quản lý (...
Số nhân lực ngành Y trực thuộc sở Y tế phân theo địa phương. Bảng V14.13 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2002 – 2017, 4.480 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa g...
Số bác sĩ phân theo địa phương. Bảng V14.14 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2018 – Sơ bộ Prel. 2022, 350 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giới trước 2025). Ch...
Số nhân lực ngành dược trực thuộc sở Y tế phân theo địa phương. Bảng V14.15 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2002 – 2017, 3.350 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, đị...
Tỷ lệ trẻ em dưới một tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin phân theo địa phương. Bảng V14.16 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2010 – 2024, 1.050 ô số liệu, phân theo địa...
Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng phân theo giới tính và theo thành thị, nông thôn. Bảng V14.17 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2010 – Sơ bộ 2024, 147 ô số liệu. Chiều...
Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng phân theo địa phương. Bảng V14.18 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2021 – 2024, 812 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa...
Số người nhiễm HIV/AIDS và số người chết do HIV/ AIDS phân theo địa phương. Bảng V14.19 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2011 – 2024, 4.251 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉ...
Xuất bản sách, văn hóa phẩm, báo và tạp chí. Bảng V14.20 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 1995 – Sơ bộ 2024, 1.229 ô số liệu. Chiều số liệu: Cách tính (2), Loại ấn xuất bản phẩm...
Số thư viện do địa phương quản lý phân theo địa phương. Bảng V14.21 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2004 – 2017, 1.815 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giới t...
Số tòa soạn báo, tạp chí phân theo địa phương. Bảng V14.22 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2005 – Sơ bộ 2024, 1.190 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giới trướ...
Số huy chương thể thao quốc tế đạt được. Bảng V14.23 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2002 – 2024, 218 ô số liệu. Chiều số liệu: Loại huy chương (3), Cấp độ (4), Năm (23). Nguồn:...
Số di tích lịch sử, văn hóa, danh lam thắng cảnh. Bảng V14.24 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2018 – Sơ bộ 2024, 79 ô số liệu. Chiều số liệu: Phân tổ (3), Loại di tích (6), Năm...
Số di sản văn hóa cấp quốc gia phân theo địa phương. Bảng V14.25 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu CẢ NƯỚC – Cà Mau, 70 ô số liệu. Chiều số liệu: Năm (70), 2023 (50). Nguồn: Cục T...
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành phân theo thành thị, nông thôn và phân theo vùng. Bảng V14.26 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 1999 – Sơ bộ 2024, 144 ô...
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành phân theo nguồn thu, thành thị, nông thôn, giới tính chủ hộ và theo vùng. Bảng V14.27 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2...
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành phân theo nguồn thu, thành thị, nông thôn, giới tính chủ hộ và theo vùng by Phân tổ, Năm and Nguồn thu. Bảng V14.28 niên g...
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành phân theo 5 nhóm thu nhập, theo thành thị, nông thôn, theo giới tính chủ hộ và theo vùng. Bảng V14.29 niên giám Cục Thống...
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành phân theo 5 nhóm thu nhập và phân theo địa phương. Bảng V14.30 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2121 – Sơ bộ 2024, 4.620...
Chênh lệch thu nhập bình quân đầu người một tháng giữa nhóm thu nhập cao nhất so với nhóm thu nhập thấp nhất theo giá hiện hành phân theo thành thị, nông thôn, theo giới tính chủ h...
Chênh lệch thu nhập bình quân đầu người một tháng giữa nhóm thu nhập cao nhất so với nhóm thu nhập thấp nhất theo giá hiện hành phân theo địa phương by Địa phương, Năm and Chênh lệ...
Thu nhập bình quân một lao động đang làm việc phân theo giới tính và theo thành thị, nông thôn. Bảng V14.33 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2015 – Sơ bộ 2024, 50 ô số liệu. Chiề...
Thu nhập bình quân một lao động đang làm việc phân theo ngành kinh tế. Bảng V14.34 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2018 – Sơ bộ 2024, 154 ô số liệu. Chiều số liệu: Ngành (22), N...
Thu nhập bình quân một lao động đang làm việc phân theo nghề nghiệp. Bảng V14.35 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2018 – Sơ bộ 2024, 77 ô số liệu. Chiều số liệu: Nghề nghiệp (11)...
Thu nhập bình quân một lao động đang làm việc phân theo địa phương. Bảng V14.36 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2018 – Sơ bộ 2024, 490 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/t...
Chỉ số phát triển con người phân theo địa phương. Bảng V14.37 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2018 – Sơ bộ 2024, 448 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giới trư...
Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI). Bảng V14.38 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2002 – 2024, 117 ô số liệu. Chiều số liệu: Phân tổ (9), Năm (15). Nguồn: C...
Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI) phân theo địa phương. Bảng V14.39 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2018 – 2024, 490 ô số liệu, phân theo địa phương (63...
Chi tiêu bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành phân theo thành thị, nông thôn và theo vùng. Bảng V14.40 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2002 – 2024, 90 ô số liệu. Chi...
Chi tiêu bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành phân theo khoản chi,thành thị, nông thôn và theo vùng. Bảng V14.41 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2010 – Sơ bộ 2024, 3...
Chi tiêu cho đời sống bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành phân theo thành thị, nông thôn và theo vùng. Bảng V14.42 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2002 – 2024, 102...
Chi tiêu cho đời sống bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành phân theo 5 nhóm thu nhập, theo thành thị, nông thôn,theo giới tính chủ hộ và theo vùng. Bảng V14.43 niên giá...
Chênh lệch chi tiêu cho đời sống bình quân đầu người một tháng giữa Nhóm thu nhập cao nhất so với Nhóm thu nhập thấp nhất theo giá hiện hành phân theo thành thị, nông thôn, theo gi...
Tỷ lệ hộ nghèo phân theo thành thị, nông thôn và theo vùng. Bảng V14.45 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 1998 – 2024, 153 ô số liệu. Chiều số liệu: Phân tổ (9), Năm (17). Nguồn:...
Tỷ lệ hộ nghèo theo Chuẩn nghèo đa chiều phân theo dân tộc của chủ hộ, thành thị, nông thôn và theo vùng. Bảng V14.46 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2016 – Sơ bộ 2024, 99 ô số...
Tỷ lệ hộ nghèo phân theo địa phương. Bảng V14.47 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2006 – 2024, 910 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giới trước 2025). Chiều số...
Tỷ lệ hộ nghèo theo Chuẩn nghèo đa chiều phân theo địa phương. Bảng V14.48 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2016 – Sơ bộ 2024, 630 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành,...
Mức tiêu dùng một số mặt hàng chủ yếu bình quân đầu người một tháng phân theo mặt hàng. Bảng V14.49 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2002 – 2024, 192 ô số liệu. Chiều số liệu: Ph...
Mức tiêu dùng một số mặt hàng chủ yếu bình quân đầu người một tháng phân theo thành thị, nông thôn. Bảng V14.50 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2010 – Sơ bộ 2024, 384 ô số liệu....
Mức tiêu dùng một số mặt hàng chủ yếu bình quân đầu người một tháng phân theo 5 nhóm thu nhập. Bảng V14.51 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2010 – 2024, 768 ô số liệu. Chiều số l...
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh. Bảng V14.52 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2002 – Sơ bộ 2024, 117 ô số liệu. Chiều số liệu: Phân tổ (9), Năm (15). Nguồn: Cục...
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh phân theo địa phương. Bảng V14.53 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2018 – Sơ bộ 2024, 490 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉn...
Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung phân theo địa phương. Bảng V14.54 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2016 – Sơ bộ 2024, 630 ô số liệu, p...
Tỷ lệ dân số dùng hố xí hợp vệ sinh phân theo thành thị, nông thôn và theo vùng. Bảng V14.55 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2018 – Sơ bộ 2024, 63 ô số liệu. Chiều số liệu: Thàn...
Tỷ lệ dân số dùng hố xí hợp vệ sinh phân theo địa phương. Bảng V14.56 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2018 – Sơ bộ 2024, 490 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa...
Tỷ lệ hộ dùng điện sinh hoạt phân theo thành thị, nông thôn và theo vùng. Bảng V14.57 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2002 – 2024, 90 ô số liệu. Chiều số liệu: Phân tổ (9), Năm...
Tỷ lệ hộ dùng điện sinh hoạt phân theo địa phương. Bảng V14.58 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2002 – 2024, 768 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giới trước 20...
Tỷ lệ hộ có đồ dùng lâu bền phân theo thành thị, nông thôn, theo vùng và theo 5 nhóm thu nhập. Bảng V14.59 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2002 – 2024, 150 ô số liệu. Chiều số l...
Tỷ lệ hộ có máy tính phân theo thành thị, nông thôn và phân theo vùng và theo 5 nhóm thu nhập by Phân tổ and Năm. Bảng V14.60 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2019 – Sơ bộ Prel....
Tỷ lệ hộ có máy tính phân theo địa phương by Địa phương and Năm. Bảng V14.61 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2019 – Sơ bộ Prel. 2024, 384 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉn...
Tỷ lệ người sử dụng điện thoại di động phân theo thành thị, nông thôn, giới tính, nhóm tuổi, loại điện thoại và phân theo vùng. Bảng V14.62 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu CẢ NƯ...
Tỷ lệ người sử dụng điện thoại di động phân theo địa phương. Bảng V14.63 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2024 – 2024, 70 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giới...
Tỷ lệ người sử dụng điện thoại di động phân theo thành thị, nông thôn, giới tính, nhóm tuổi, loại điện thoại và phân theo vùng. Bảng V14.64 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu CẢ NƯ...
Tỷ lệ người sử dụng internet phân theo địa phương. Bảng V14.65 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2024 – 2024, 70 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giới trước 202...
Tỷ lệ hộ gia đình có kết nối internet phân theo thành thị, nông thôn, giới tính chủ hộ và phân theo vùng. Bảng V14.66 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu CẢ NƯỚC – Đồng bằng sông Cử...
Tỷ lệ hộ gia đình có kết nối internet phân theo địa phương. Bảng V14.67 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2024 – 2024, 70 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giới...
Tỷ lệ người dân biết kỹ năng về công nghệ thông tin phân theo thành thị, nông thôn, giới tính, nhóm tuổi, loại kỹ năng và phân theo vùng. Bảng V14.68 niên giám Cục Thống kê, kỳ số...
Tỷ lệ hộ gia đình có kết nối internet phân theo địa phương. Bảng V14.69 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2024 – 2024, 70 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giới...
Tỷ lệ người dân tham gia mạng xã hội phân theo thành thị, nông thôn, giới tính, nhóm tuổi và phân theo vùng. Bảng V14.70 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu CẢ NƯỚC – Đồng bằng sông...
Tỷ lệ người dân tham gia mạng xã hội theo địa phương. Bảng V14.71 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2010 – 2024, 140 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giới trước...
Tỷ lệ hộ có nhà ở phân theo loại nhà, theo thành thị, nông thôn, theo vùng và theo 5 nhóm thu nhập. Bảng V14.72 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2014 – Sơ bộ 2024, 419 ô số liệu....
Tỷ lệ hộ có nhà ở phân theo loại nhà và phân theo địa phương. Bảng V14.73 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2014 – Sơ bộ 2024, 2.072 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành...
Diện tích nhà ở bình quân đầu người phân theo thành thị, nông thôn, theo vùng và theo 5 nhóm thu nhập. Bảng V14.74 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2004 – 2024, 142 ô số liệu. Ch...
Tiêu dùng năng lượng bình quân đầu người phân theo loại năng lượng và theo vùng. Bảng V14.75 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2018 – Sơ bộ 2024, 68 ô số liệu. Chiều số liệu: Phân...
Diện tích nhà ở bình quân đầu người phân theo loại nhà và phân theo địa phương. Bảng V14.76 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2014 – Sơ bộ 2024, 2.049 ô số liệu, phân theo địa phư...
Hoạt động tư pháp. Bảng V14.77 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2011 – Sơ bộ 2024, 162 ô số liệu. Chiều số liệu: Phân tổ (14), Năm (14). Nguồn: Cục Thống kê.
Số vụ án và số bị can đã bị khởi tố phân theo địa phương. Bảng V14.79 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2022 – 2024, 436 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giới t...
Số vụ án và số bị can đã bị truy tố năm 2024 phân theó tội danh và theo vùng. Bảng V14.80 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu – , 143 ô số liệu. Chiều số liệu: Phân theo một số...
Số vụ án và bị can đã bị truy tố phân theo địa phương. Bảng V14.81 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2022 – 2024, 426 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giới trướ...
Số vụ án và bị cáo đã xét xử sở thẩm phân theo địa phương. Bảng V14.82 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2022 – 2024, 426 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giới...
Kết quả thi hành án dân sự phân theo địa phương. Bảng V14.83 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2022 – 2024, 848 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giới trước 2025...
Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý phân theo đối tượng được trợ giúp pháp lý và vùng kinh tế. Bảng V14.84 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2024 – 2024, 21 ô số liệu. Chiều số...
Kết quả thi hành án dân sự phân theo địa phương. Bảng V14.85 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2024 – 2024, 70 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giới trước 2025)...
Trật tự và an toàn xã hội. Bảng V14.86 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2012 – Sơ bộ 2024, 112 ô số liệu. Chiều số liệu: Phân tổ (9), Năm (13). Nguồn: Cục Thống kê.
Một số chỉ tiêu về tai nạn giao thông phân theo loại đường và theo vùng kinh tế. Bảng V14.87 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2022 – 2024, 105 ô số liệu. Chiều số liệu: Phân tổ (...
Một số chỉ tiêu về tai nạn giao thông phân theo địa phương. Bảng V14.88 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2022 – 2024, 637 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giới...
Một số chỉ tiêu về vụ cháy, nổ phân theo loại cháy, nổ và vùng kinh tế. Bảng V14.89 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2022 – 2024, 107 ô số liệu. Chiều số liệu: Phân tổ (9), Năm (...
Một số chỉ tiêu về vụ cháy, nổ phân theo địa phương. Bảng V14.90 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2022 – 2024, 775 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giới trước...
Thiệt hại do thiên tai. Bảng V14.91 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2011 – Sơ bộ 2024, 98 ô số liệu. Chiều số liệu: Loại thiệt hại (7), Năm (14). Nguồn: Cục Thống kê.
Xử lý chất thải rắn và nước thải của các khu công nghiệp. Bảng V14.92 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2015 – 2017, 165 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giới t...
Xử lý chất thải rắn và nước thải của các khu đô thị. Bảng V14.93 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2015 – 2017, 63 ô số liệu. Chiều số liệu: Loại đô thị (7), Năm (3), Số đô thị (3...
Chất thải rắn được xử lý bình quân một ngày phân theo địa phương. Bảng V14.94 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2015 – 2020, 1.011 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành,...
Tỷ lệ chất thải nguy hại được thu gom, xử lý phân theo vùng và địa phương. Bảng V14.95 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2023 – 2023, 120 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/...
Tỷ lệ khu công nghiệp, khu chế xuất đã đi vào hoạt động có nhà máy xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường. Bảng V14.96 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2020 – 2024,...
Tỷ lệ cụm công nghiệp đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường phân theo vùng và địa phương năm 2022 và năm 2023. Bảng V14.97 niên giám Cục Th...
Niên giám thống kê – Thống kê nước ngoài
Diện tích và dân số của một số nước và vùng lãnh thổ. Bảng V15.01 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu – , 976 ô số liệu, phân theo nước và vùng lãnh thổ. Chiều số liệu: Quốc gia, v...
Tổng sản phẩm trong nước theo giá hiện hành của một số nước và vùng lãnh thổ. Bảng V15.02 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2010 – 2023, 1.634 ô số liệu, phân theo nước và vùng lã...
Tốc độ tăng tổng sản phẩm trong nước của một số nước và vùng lãnh thổ. Bảng V15.03 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2010 – 2023, 1.632 ô số liệu, phân theo nước và vùng lãnh thổ....
Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người theo giá hiện hành của một số nước và vùng lãnh thổ. Bảng V15.04 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2010 – 2023, 1.657 ô số liệu, phân...
Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người tính theo sức mua tương đương của một số nước và vùng lãnh thổ. Bảng V15.05 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 1999 – 2023, 2.758 ô số...
Tổng dự trữ quốc tế của một số nước và vùng lãnh thổ. Bảng V15.06 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2018 – 2023, 635 ô số liệu, phân theo nước và vùng lãnh thổ. Chiều số liệu: Quố...
Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ bình quân đầu người của một số nước và vùng lãnh thổ. Bảng V15.07 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2018 – 2023, 639 ô số liệu, phân theo nước và vùn...
Chỉ số giá tiêu dùng của một số nước và vùng lãnh thổ (Năm 2010 = 100). Bảng V15.08 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2018 – 2023, 643 ô số liệu, phân theo nước và vùng lãnh thổ....
Chỉ số bất bình đẳng giới của một số nước và vùng lãnh thổ. Bảng V15.09 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2017 – 2023, 1.108 ô số liệu, phân theo nước và vùng lãnh thổ. Chiều số l...
Chỉ số phát triển con người của một số nước và vùng lãnh thổ. Bảng V15.10 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2017 – 2023, 1.190 ô số liệu, phân theo nước và vùng lãnh thổ. Chiều số...
Thống kê quốc tế – World Bank
Số liệu cho Việt Nam từ cơ sở dữ liệu Chỉ số quản trị toàn cầu (WGI) của World Bank: giá trị từng chỉ số theo kỳ (năm, quý hoặc tháng). Tra tên chỉ số ở world-bank-source-indicator...
Số liệu cho Việt Nam từ cơ sở dữ liệu Thống kê giáo dục (EdStats) của World Bank: giá trị từng chỉ số theo kỳ (năm, quý hoặc tháng). Tra tên chỉ số ở world-bank-source-indicators (...
Số liệu cho Việt Nam từ cơ sở dữ liệu Thống kê giới của World Bank: giá trị từng chỉ số theo kỳ (năm, quý hoặc tháng). Tra tên chỉ số ở world-bank-source-indicators (source_id = 14...
Số liệu cho Việt Nam từ cơ sở dữ liệu Giám sát kinh tế toàn cầu theo tháng (GEM) của World Bank: giá trị từng chỉ số theo kỳ (năm, quý hoặc tháng). Tra tên chỉ số ở world-bank-sour...
Số liệu cho Việt Nam từ cơ sở dữ liệu Việc làm (Jobs) của World Bank: giá trị từng chỉ số theo kỳ (năm, quý hoặc tháng). Tra tên chỉ số ở world-bank-source-indicators (source_id =...
Số liệu cho Việt Nam từ cơ sở dữ liệu Tài chính toàn diện (Global Findex) của World Bank: giá trị từng chỉ số theo kỳ (năm, quý hoặc tháng). Tra tên chỉ số ở world-bank-source-indi...
Số liệu cho Việt Nam từ cơ sở dữ liệu Bảo trợ xã hội (ASPIRE) của World Bank: giá trị từng chỉ số theo kỳ (năm, quý hoặc tháng). Tra tên chỉ số ở world-bank-source-indicators (sour...
Số liệu cho Việt Nam từ cơ sở dữ liệu Đánh giá chính sách và thể chế quốc gia (CPIA) của World Bank: giá trị từng chỉ số theo kỳ (năm, quý hoặc tháng). Tra tên chỉ số ở world-bank-...
Số liệu cho Việt Nam từ cơ sở dữ liệu Phát triển tài chính toàn cầu (GFDD) của World Bank: giá trị từng chỉ số theo kỳ (năm, quý hoặc tháng). Tra tên chỉ số ở world-bank-source-ind...
Số liệu cho Việt Nam từ cơ sở dữ liệu Năng lượng bền vững cho mọi người (SE4ALL) của World Bank: giá trị từng chỉ số theo kỳ (năm, quý hoặc tháng). Tra tên chỉ số ở world-bank-sour...
Số liệu cho Việt Nam từ cơ sở dữ liệu Y tế, dinh dưỡng, dân số theo nhóm thu nhập của World Bank: giá trị từng chỉ số theo kỳ (năm, quý hoặc tháng). Tra tên chỉ số ở world-bank-sou...
Số liệu cho Việt Nam từ cơ sở dữ liệu Ước tính và dự báo dân số của World Bank: giá trị từng chỉ số theo kỳ (năm, quý hoặc tháng). Tra tên chỉ số ở world-bank-source-indicators (so...
Số liệu cho Việt Nam từ cơ sở dữ liệu Tiết kiệm ròng điều chỉnh của World Bank: giá trị từng chỉ số theo kỳ (năm, quý hoặc tháng). Tra tên chỉ số ở world-bank-source-indicators (so...
Số liệu cho Việt Nam từ cơ sở dữ liệu Mục tiêu phát triển bền vững (SDG) của World Bank: giá trị từng chỉ số theo kỳ (năm, quý hoặc tháng). Tra tên chỉ số ở world-bank-source-indic...
Số liệu cho Việt Nam từ cơ sở dữ liệu Nợ nước ngoài (Joint External Debt Hub) của World Bank: giá trị từng chỉ số theo kỳ (năm, quý hoặc tháng). Tra tên chỉ số ở world-bank-source-...
Số liệu cho Việt Nam từ cơ sở dữ liệu Bao phủ y tế toàn dân của World Bank: giá trị từng chỉ số theo kỳ (năm, quý hoặc tháng). Tra tên chỉ số ở world-bank-source-indicators (source...
Số liệu cho Việt Nam từ cơ sở dữ liệu Tài khoản của cải quốc gia của World Bank: giá trị từng chỉ số theo kỳ (năm, quý hoặc tháng). Tra tên chỉ số ở world-bank-source-indicators (s...
Số liệu cho Việt Nam từ cơ sở dữ liệu Chỉ số vốn con người của World Bank: giá trị từng chỉ số theo kỳ (năm, quý hoặc tháng). Tra tên chỉ số ở world-bank-source-indicators (source_...
Số liệu cho Việt Nam từ cơ sở dữ liệu Chỉ số khu vực công (WWBI) của World Bank: giá trị từng chỉ số theo kỳ (năm, quý hoặc tháng). Tra tên chỉ số ở world-bank-source-indicators (s...
Số liệu cho Việt Nam từ cơ sở dữ liệu Công bằng y tế và bảo vệ tài chính của World Bank: giá trị từng chỉ số theo kỳ (năm, quý hoặc tháng). Tra tên chỉ số ở world-bank-source-indic...
Số liệu cho Việt Nam từ cơ sở dữ liệu Chỉ số năng lực logistics (LPI) của World Bank: giá trị từng chỉ số theo kỳ (năm, quý hoặc tháng). Tra tên chỉ số ở world-bank-source-indicato...
Số liệu cho Việt Nam từ cơ sở dữ liệu Năng lực kinh tế (Economic Fitness) của World Bank: giá trị từng chỉ số theo kỳ (năm, quý hoặc tháng). Tra tên chỉ số ở world-bank-source-indi...
Số liệu cho Việt Nam từ cơ sở dữ liệu Dữ liệu môi trường, xã hội, quản trị (ESG) của World Bank: giá trị từng chỉ số theo kỳ (năm, quý hoặc tháng). Tra tên chỉ số ở world-bank-sour...
Số liệu cho Việt Nam từ cơ sở dữ liệu Lao động phân theo giới (GDLD) của World Bank: giá trị từng chỉ số theo kỳ (năm, quý hoặc tháng). Tra tên chỉ số ở world-bank-source-indicator...
Số liệu cho Việt Nam từ cơ sở dữ liệu Năng lực thống kê quốc gia (SPI) của World Bank: giá trị từng chỉ số theo kỳ (năm, quý hoặc tháng). Tra tên chỉ số ở world-bank-source-indicat...
Số liệu cho Việt Nam từ cơ sở dữ liệu Giá thực phẩm cho dinh dưỡng của World Bank: giá trị từng chỉ số theo kỳ (năm, quý hoặc tháng). Tra tên chỉ số ở world-bank-source-indicators...
Số liệu cho Việt Nam từ cơ sở dữ liệu Định danh cho phát triển (ID4D) của World Bank: giá trị từng chỉ số theo kỳ (năm, quý hoặc tháng). Tra tên chỉ số ở world-bank-source-indicato...
Số liệu cho Việt Nam từ cơ sở dữ liệu Dữ liệu người khuyết tật của World Bank: giá trị từng chỉ số theo kỳ (năm, quý hoặc tháng). Tra tên chỉ số ở world-bank-source-indicators (sou...
Tên và số giá trị có cho Việt Nam của từng chỉ số trong 28 cơ sở dữ liệu World Bank ngoài WDI (quản trị, giáo dục, giới, kinh tế theo tháng, dân số dự báo, ESG…). Nguồn: World Bank...
Hơn 330 dự án World Bank tài trợ cho Việt Nam: tên, ngày phê duyệt, ngày đóng, tổng vốn và cam kết IBRD/IDA/viện trợ (USD), bên vay, cơ quan thực hiện, lĩnh vực. Nguồn: World Bank,...
Khoảng 5.500 thông báo mời thầu, mời quan tâm, trao hợp đồng của các dự án World Bank tại Việt Nam: loại thông báo, ngày, dự án, số hiệu và mô tả gói thầu, nhóm và phương thức mua...
Địa lý – khí hậu
Nhiệt độ trung bình, trung bình cao nhất/thấp nhất, lượng mưa, độ ẩm, bức xạ mặt trời, tốc độ gió theo tháng từ 1981 — tra theo mã xã/phường hoặc tỉnh mới (sau sắp xếp 2025). Số li...
Khoảng 55.000 địa danh có toạ độ: sông suối, núi đồi, đèo, đảo, hồ, vịnh, mũi, kênh, thác, hang động, ga, thôn/ấp/làng — tên tiếng Việt, loại địa danh, tỉnh mới, độ cao, dân số (nế...
Môi trường – thiên tai
Điểm cháy phát hiện bởi vệ tinh VIIRS S-NPP từ 2012: toạ độ, ngày giờ (UTC), nhiệt độ sáng, công suất bức xạ đám cháy (MW), độ tin cậy, ngày/đêm. Lọc theo khoảng ngày và khung toạ...
Điểm cháy phát hiện bởi vệ tinh MODIS Terra/Aqua từ 2000 — chuỗi dài nhất để so sánh xu hướng cháy rừng: toạ độ, ngày giờ (UTC), nhiệt độ sáng, công suất bức xạ (MW), độ tin cậy 0–...
Các trận động đất từ 2,5 độ richter trong vùng vĩ độ 8–24, kinh độ 102–110 (Việt Nam, Lào, Campuchia, nam Trung Quốc, Biển Đông): thời điểm (UTC), độ lớn, toạ độ, độ sâu, vị trí mô...
Danh mục tham chiếu
Mã 01–54 của 54 dân tộc theo Danh mục các thành phần dân tộc Việt Nam (Quyết định 121-TCTK/PPCĐ ngày 02/3/1979 của Tổng cục Thống kê, dùng trong Tổng điều tra dân số 2019) và mã 55...
Bốn mã giới tính theo tiêu chuẩn ISO/IEC 5218: 0 chưa xác định, 1 nam, 2 nữ, 9 không áp dụng — tên tiếng Việt và tiếng Anh.
Năm nhóm tình trạng hôn nhân dùng trong Tổng điều tra dân số và nhà ở 2019: chưa vợ/chồng, có vợ/chồng, góa, ly hôn, ly thân. Mã là khoá chữ, không phải mã số trên phiếu điều tra.
Tám nhóm máu theo hệ ABO kết hợp kháng nguyên D hệ Rh (O+, O−, A+, A−, B+, B−, AB+, AB−) — dùng cho hồ sơ nhân sự, y tế, hiến máu.
Cấp học, trình độ đào tạo của hệ thống giáo dục quốc dân (Luật Giáo dục 2019, hợp nhất 2026: có trung học nghề) và bậc 1–8 tương ứng của Khung trình độ quốc gia Việt Nam theo Quyết...
Hai chức danh giáo sư, phó giáo sư theo Quyết định 37/2018/QĐ-TTg, kèm chữ viết tắt thông dụng (GS, PGS) và mã tương ứng trong danh mục dùng chung DM_DANH_HIEU_HOC_HAM của Bộ Tài c...
Chức danh quản trị, điều hành, kiểm soát, đại diện trong doanh nghiệp theo Luật Doanh nghiệp 2020 (Chủ tịch HĐTV, Chủ tịch công ty, Chủ tịch/thành viên/thành viên độc lập HĐQT, Giá...
Hai loại hợp đồng lao động theo Điều 20 Bộ luật Lao động 2019: không xác định thời hạn và xác định thời hạn (tối đa 36 tháng).
Bốn hình thức kỷ luật lao động theo Điều 124 Bộ luật Lao động 2019, xếp theo mức nặng dần: khiển trách, kéo dài thời hạn nâng lương, cách chức, sa thải.
Số ngày nghỉ hằng năm (12/14/16 ngày, thêm theo thâm niên), nghỉ việc riêng hưởng lương và không hưởng lương, nghỉ thai sản (6 tháng; con thứ hai 7 tháng từ 01/7/2026) theo Bộ luật...
Mức tối thiểu khi làm thêm giờ ngày thường (150%), ngày nghỉ hằng tuần (200%), ngày lễ tết (300%), phần trả thêm khi làm việc ban đêm (30%) và làm thêm giờ ban đêm (20%) theo Điều...
29 loại văn bản hành chính (Điều 7 Nghị định 30/2020/NĐ-CP về công tác văn thư) và 3 hình thức bản sao, kèm chữ viết tắt dùng trong số, ký hiệu văn bản theo Phụ lục III — cho phần...
Ba độ mật Mật, Tối mật, Tuyệt mật và thời hạn bảo vệ 10/20/30 năm theo Điều 8, Điều 19 Luật Bảo vệ bí mật nhà nước 2018.
Ba mức độ khẩn Khẩn, Thượng khẩn, Hỏa tốc theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP về công tác văn thư.
11 điều kiện Incoterms 2020 của ICC: mã, tên tiếng Anh, tên tiếng Việt thông dụng, phương thức vận tải, địa điểm chỉ định, bên làm thủ tục xuất khẩu/nhập khẩu và nghĩa vụ mua bảo h...
Giải nghĩa mã trong dữ liệu muasamcong.mpi.gov.vn: lĩnh vực gói thầu (investField), hình thức lựa chọn nhà thầu (bidForm), quy trình áp dụng (processApply), loại hợp đồng (contract...
45 nhóm của Bảng phân loại quốc tế hàng hóa, dịch vụ Nice dùng khi đăng ký nhãn hiệu (1–34 hàng hóa, 35–45 dịch vụ): tiêu đề nhóm tiếng Việt và tên ngắn.
29 nhóm lớn (cấp 1) của Bảng phân loại quốc tế các yếu tố hình của nhãn hiệu theo Thỏa ước Vienna — tra nghĩa phần đầu của mã hình dạng 26.04.18.
Đầu số biển số xe (11–99) của 34 tỉnh, thành phố sau sắp xếp 2025 theo Phụ lục số 02 Thông tư 79/2024/TT-BCA (thay thế bởi Thông tư 51/2025/TT-BCA), kèm mã tỉnh, tỉnh cũ trước sắp...
849 mã 3 chữ số chỉ tên nước, vùng lãnh thổ, tổ chức quốc tế trên biển số xe seri NG, QT, CV, NN theo Phụ lục số 03 Thông tư 79/2024/TT-BCA — tra "80-025-NG-01" thuộc nước nào.
Ý nghĩa các seri chữ đặc biệt trên biển số: đang cấp (CD, RM, HC, KT, NG, QT, CV, NN — Điều 37 Thông tư 79/2024/TT-BCA) và seri cũ không còn cấp mới (LD, DA, MĐ, MK, TĐ, R, T).
Năm loại màu biển số (trắng, vàng kinh doanh vận tải, xanh cơ quan nhà nước, ngoại giao, nước ngoài): đối tượng được cấp, quy tắc dùng seri và biển mẫu — khoản 5, 6 Điều 37 Thông t...
Mã vùng điện thoại cố định của 63 tỉnh, thành phố (Quy hoạch kho số viễn thông, Văn bản hợp nhất 04/VBHN-BTTTT), kèm tỉnh, thành phố hiện nay sau sắp xếp 2025, mã vùng cũ trước đợt...
21 đầu số di động 11 chữ số chuyển sang 10 chữ số từ 15/9/2018 theo Quyết định 798/QĐ-BTTTT (vd 0120 → 070 MobiFone) — dùng để chuẩn hoá danh bạ khách hàng cũ. Không dùng để đoán n...
15 hạng giấy phép lái xe từ 01/01/2025 (A1, A, B1, B, C1, C, D1, D2, D, BE, C1E, CE, D1E, D2E, DE): phạm vi điều khiển, tuổi tối thiểu, thời hạn, hạng cũ được đổi sang, cấu trúc đề...
Chu kỳ đầu và chu kỳ định kỳ kiểm định theo loại xe và thời gian sản xuất, mức riêng cho xe cải tạo, chu kỳ kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy — Phụ lục V Thông tư 47/2024/TT-...
Niên hạn sử dụng xe ô tô tải (25 năm), xe chở người từ 9 chỗ, chở trẻ em, học sinh, xe chở hàng bốn bánh (20 năm), xe chở người bốn bánh có gắn động cơ (15 năm) và các nhóm không á...
Mức thu phí sử dụng đường bộ theo 8 nhóm phương tiện cho kỳ nộp 1, 3, 6, 12, 18, 24 tháng (đồng) — Phụ lục Nghị định 90/2023/NĐ-CP.
Phí bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới (đồng/năm, chưa gồm VAT) theo loại xe, trọng tải và số chỗ của xe kinh doanh vận tải — Phụ lục I Nghị định 67/2023/NĐ-CP...
Tỷ lệ (%) lệ phí trước bạ nhà đất, xe máy, ô tô theo lần nộp: ô tô chở người đến 9 chỗ lần đầu 10% (tỉnh tăng tối đa 15%), pick-up cabin kép/VAN 60%, ô tô điện 0% đến hết 2030 — Đi...
Mức điểm ưu tiên khu vực (KV1 0,75; KV2-NT 0,5; KV2 0,25; KV3 0) và đối tượng chính sách 01–06 (nhóm UT1 2 điểm, UT2 1 điểm) theo Điều 7 Quy chế tuyển sinh ban hành kèm Thông tư 06...
Tên bệnh dân dã ("tiểu đường", "cao huyết áp", "đau bao tử"…) ánh xạ sang mã ICD-10 chính và các mã liên quan, chia theo nhóm bệnh — để ô tìm kiếm của phần mềm y tế, bảo hiểm hiểu...
Giá tối thiểu – tối đa dịch vụ bốc dỡ container theo biểu (nội địa; khu vực I, II, III; nhóm cảng biển số 5; Lạch Huyện, Cái Mép - Thị Vải; xuất nhập khẩu hay quá cảnh), cỡ contain...
Giá tối thiểu – tối đa dịch vụ lai dắt tàu biển theo khu vực I, II, III và công suất tàu lai (HP): tàu nội địa đồng/giờ, tàu quốc tế USD/giờ — Quyết định 811/QĐ-BGTVT, áp dụng từ 0...
Giá tối thiểu – tối đa dịch vụ sử dụng cầu, bến, phao neo tại cảng biển cho tàu nội địa (đồng/GT/giờ, đồng/tấn) và tàu quốc tế (USD/GT/giờ, USD/tấn, USD/người) — Điều 3 Quyết định...
Mức phí trọng tải tàu thuyền, phí bảo đảm hàng hải (khác nhau giữa khu vực cảng biển I, III và II; riêng tàu Lash) và lệ phí ra, vào cảng biển theo tổng dung tích — Văn bản hợp nhấ...
Hệ số giảm trừ phí trọng tải và phí bảo đảm hàng hải theo tình huống chuyến tàu (hai loại phí có hệ số khác nhau, vd từ chuyến thứ 4 trong tháng: 0,6 và 0,8) và hệ số quy đổi GT th...
Quy định sử dụng
- Gói Free phải ghi nguồn "Dữ liệu từ dulieuphapluat.vn" kèm liên kết
source_urlkhi hiển thị công khai. - Cấm thu thập hàng loạt, sao chép toàn bộ, bán lại hoặc dựng kho dữ liệu cạnh tranh. Hệ thống tự phát hiện và tạm khoá các mẫu truy cập crawl.
- Dữ liệu mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn pháp lý. Chi tiết tại Điều khoản sử dụng.