Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động phân theo trình độ chuyên môn kỹ thuật
Starter+Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động phân theo trình độ chuyên môn kỹ thuật. Bảng V02.67 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2018 – Sơ bộ 2024, 42 ô số liệu. Chiều số liệu: Trình độ chuyên môn kỹ thuật (6), Năm (7). Nguồn: Cục Thống kê.
Endpoint
| Endpoint | Mô tả |
|---|---|
| GET /v1/nso-v02-67 | Tìm kiếm, lọc, phân trang |
bash
curl "https://api.dulieuphapluat.vn/v1/nso-v02-67?per_page=10" \
-H "Authorization: Bearer dlpl_live_xxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxx"
Tham số và trường dữ liệu
Tham số lọc
| Tham số | Kiểu |
|---|---|
| year | int |
| year_from (>=) | int |
| year_to (<=) | int |
| is_preliminary | bool |
| breakdown | Giá trị đầy đủ của cột breakdown (chỉ tiêu, phân tổ) |
| page, per_page | Phân trang |
Trường dữ liệu
| Trường | Kiểu | Gói |
|---|---|---|
| period | string | Free |
| year | int | Free |
| is_preliminary | bool | Free |
| breakdown | string | Free |
| value | float | Free |
Bộ này chỉ có endpoint danh sách (không có /{id}).
Cùng nhóm Niên giám thống kê – Dân số và lao động
Diện tích, dân số và mật độ dân số phân theo địa phương
/v1/nso-v02-01
Dân số trung bình phân theo giới tính và thành thị, nông thôn
/v1/nso-v02-02
Dân số trung bình phân theo địa phương, giới tính và thành thị nông thôn
/v1/nso-v02-03-07
Tỷ số giới tính phân theo thành thị, nông thôn
/v1/nso-v02-08
Tỷ số giới tính của dân số phân theo địa phương
/v1/nso-v02-09
Tỷ số giới tính khi sinh phân theo vùng
/v1/nso-v02-10
Tỷ suất sinh thô, tỷ suất chết thô và tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số phân theo thành thị, nông thôn
/v1/nso-v02-11
Tỷ suất sinh thô, tỷ suất chết thô và tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số phân theo địa phương
/v1/nso-v02-12-14
Tổng tỷ suất sinh phân theo thành thị, nông thôn
/v1/nso-v02-15
Tổng tỷ suất sinh phân theo địa phương
/v1/nso-v02-16
Tỷ suất chết của trẻ em phân theo giới tính và theo thành thị, nông thôn
/v1/nso-v02-17
Tỷ suất chết của trẻ em dưới một tuổi phân theo địa phương
/v1/nso-v02-18