Tỷ lệ thu ngân sách Nhà nước so với tổng sản phẩm trong nước
Starter+Tỷ lệ thu ngân sách Nhà nước so với tổng sản phẩm trong nước. Bảng V03.14 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2018 – Ước tính 2024, 119 ô số liệu. Chiều số liệu: Chỉ tiêu (1), Loại thu (21), Năm (7). Nguồn: Cục Thống kê.
Endpoint
| Endpoint | Mô tả |
|---|---|
| GET /v1/nso-v03-14 | Tìm kiếm, lọc, phân trang |
bash
curl "https://api.dulieuphapluat.vn/v1/nso-v03-14?per_page=10" \
-H "Authorization: Bearer dlpl_live_xxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxx"
Tham số và trường dữ liệu
Tham số lọc
| Tham số | Kiểu |
|---|---|
| year | int |
| year_from (>=) | int |
| year_to (<=) | int |
| is_preliminary | bool |
| breakdown | Giá trị đầy đủ của cột breakdown (chỉ tiêu, phân tổ) |
| page, per_page | Phân trang |
Trường dữ liệu
| Trường | Kiểu | Gói |
|---|---|---|
| period | string | Free |
| year | int | Free |
| is_preliminary | bool | Free |
| breakdown | string | Free |
| value | float | Free |
Bộ này chỉ có endpoint danh sách (không có /{id}).
Cùng nhóm Niên giám thống kê – Tài khoản quốc gia
Một số chỉ tiêu chủ yếu về tài khoản quốc gia
/v1/nso-v03-01
Tổng sản phẩm trong nước theo giá hiện hành phân theo khu vực kinh tế
/v1/nso-v03-02
Tổng sản phẩm trong nước theo giá so sánh 2010 phân theo khu vực kinh tế
/v1/nso-v03-03
Tổng sản phẩm trong nước theo giá hiện hành phân theo loại hình kinh tế và phân theo ngành kinh tế
/v1/nso-v03-04-05
Tổng sản phẩm trong nước theo giá so sánh 2010 phân theo loại hình kinh tế và phân theo ngành kinh tế (Năm trước = 100)
/v1/nso-v03-06-07
Sử dụng tổng sản phẩm trong nước theo giá hiện hành
/v1/nso-v03-08
Sử dụng tổng sản phẩm trong nước theo giá so sánh 2010
/v1/nso-v03-09
Chỉ số phát triển tổng sản phẩm trong nước theo giá so sánh 2010 phân theo địa phương (Năm trước = 100)
/v1/nso-v03-10
Tổng thu nhập quốc gia theo giá hiện hành
/v1/nso-v03-11
Tổng sản phẩm trên địa bàn bình quân đầu người phân theo địa phương
/v1/nso-v03-12
Thu ngân sách Nhà nước
/v1/nso-v03-13
Chi ngân sách Nhà nước
/v1/nso-v03-15