Sản lượng sản phẩm chăn nuôi chủ yếu
Starter+Sản lượng sản phẩm chăn nuôi chủ yếu. Bảng V06.46 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2000 – Sơ bộ 2024, 193 ô số liệu. Chiều số liệu: Sản phẩm chăn nuôi chủ yếu (8), Năm (25). Nguồn: Cục Thống kê.
Endpoint
| Endpoint | Mô tả |
|---|---|
| GET /v1/nso-v06-46 | Tìm kiếm, lọc, phân trang |
bash
curl "https://api.dulieuphapluat.vn/v1/nso-v06-46?per_page=10" \
-H "Authorization: Bearer dlpl_live_xxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxx"
Tham số và trường dữ liệu
Tham số lọc
| Tham số | Kiểu |
|---|---|
| year | int |
| year_from (>=) | int |
| year_to (<=) | int |
| is_preliminary | bool |
| breakdown | Giá trị đầy đủ của cột breakdown (chỉ tiêu, phân tổ) |
| page, per_page | Phân trang |
Trường dữ liệu
| Trường | Kiểu | Gói |
|---|---|---|
| period | string | Free |
| year | int | Free |
| is_preliminary | bool | Free |
| breakdown | string | Free |
| value | float | Free |
Bộ này chỉ có endpoint danh sách (không có /{id}).
Cùng nhóm Niên giám thống kê – Nông, lâm nghiệp và thủy sản
Số trang trại phân theo địa phương
/v1/nso-v06-01
Số trang trại phân theo lĩnh vực hoạt động và phân theo địa phương
/v1/nso-v06-02
Giá trị sản phẩm thu được trên 1 hécta đất trồng trọt và mặt nước nuôi trồng thủy sản
/v1/nso-v06-03
Diện tích các loại cây trồng phân theo nhóm cây
/v1/nso-v06-04
Diện tích gieo trồng một số cây hàng năm
/v1/nso-v06-05
Năng suất một số cây hàng năm
/v1/nso-v06-06
Sản lượng một số cây hàng năm
/v1/nso-v06-07
Diện tích gieo trồng và sản lượng lương thực có hạt
/v1/nso-v06-08
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt phân theo địa phương
/v1/nso-v06-09
Sản lượng lương thực có hạt phân theo địa phương
/v1/nso-v06-10
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người phân theo địa phương
/v1/nso-v06-11
Diện tích gieo trồng và sản lượng lúa cả năm
/v1/nso-v06-12