Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành phân theo địa phương
Starter+Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành phân theo địa phương. Bảng V08.02 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 1995 – Sơ bộ 2024, 2.088 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giới trước 2025). Chiều số liệu: Tỉnh, thành phố (71), Năm (30). Nguồn: Cục Thống kê.
Endpoint
| Endpoint | Mô tả |
|---|---|
| GET /v1/nso-v08-02 | Tìm kiếm, lọc, phân trang |
bash
curl "https://api.dulieuphapluat.vn/v1/nso-v08-02?per_page=10" \
-H "Authorization: Bearer dlpl_live_xxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxx"
Tham số và trường dữ liệu
Tham số lọc
| Tham số | Kiểu |
|---|---|
| location | Tên địa phương đúng như nguồn, vd Hà Nội, CẢ NƯỚC |
| location_type | string |
| year | int |
| year_from (>=) | int |
| year_to (<=) | int |
| is_preliminary | bool |
| breakdown | Giá trị đầy đủ của cột breakdown (chỉ tiêu, phân tổ) |
| page, per_page | Phân trang |
Trường dữ liệu
| Trường | Kiểu | Gói |
|---|---|---|
| location | string | Free |
| location_type | string | Free |
| period | string | Free |
| year | int | Free |
| is_preliminary | bool | Free |
| breakdown | string | Free |
| value | float | Free |
Bộ này chỉ có endpoint danh sách (không có /{id}).
Cùng nhóm Niên giám thống kê – Thương mại, giá cả
Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành phân theo ngành kinh doanh
/v1/nso-v08-01
Doanh thu bán lẻ hàng hóa phân theo nhóm hàng
/v1/nso-v08-03
Số lượng chợ có đến 31/12 hàng năm phân theo hạng và theo địa phương
/v1/nso-v08-04
Số lượng siêu thị có đến 31/12 hàng năm phân theo địa phương
/v1/nso-v08-05
Số lượng trung tâm thương mại có đến 31/12 hàng năm phân theo địa phương
/v1/nso-v08-06
Tổng mức lưu chuyển hàng hoá xuất, nhập khẩu
/v1/nso-v09-01
Trị giá xuất khẩu hàng hóa phân theo ngành kinh tế
/v1/nso-v09-02
Trị giá xuất khẩu hàng hoá theo bảng phân loại tiêu chuẩn ngoại thương
/v1/nso-v09-03
Cơ cấu trị giá xuất khẩu hàng hoá theo bảng phân loại tiêu chuẩn ngoại thương
/v1/nso-v09-04
Trị giá xuất khẩu hàng hóa phân theo khu vực kinh tế và phân theo nhóm hàng
/v1/nso-v09-05
Trị giá xuất khẩu hàng hoá phân theo khối nước, phân theo nước và vùng lãnh thổ
/v1/nso-v09-06
Một số mặt hàng xuất khẩu chủ yếu
/v1/nso-v09-07