Khối lượng hàng hoá luân chuyển bằng đường bộ phân theo địa phương
Starter+Khối lượng hàng hoá luân chuyển bằng đường bộ phân theo địa phương. Bảng V12.18 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2000 – Sơ bộ 2024, 1.749 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giới trước 2025). Chiều số liệu: Tỉnh, thành phố (71), Năm (25). Nguồn: Cục Thống kê.
Endpoint
| Endpoint | Mô tả |
|---|---|
| GET /v1/nso-v12-18 | Tìm kiếm, lọc, phân trang |
bash
curl "https://api.dulieuphapluat.vn/v1/nso-v12-18?per_page=10" \
-H "Authorization: Bearer dlpl_live_xxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxx"
Tham số và trường dữ liệu
Tham số lọc
| Tham số | Kiểu |
|---|---|
| location | Tên địa phương đúng như nguồn, vd Hà Nội, CẢ NƯỚC |
| location_type | string |
| year | int |
| year_from (>=) | int |
| year_to (<=) | int |
| is_preliminary | bool |
| breakdown | Giá trị đầy đủ của cột breakdown (chỉ tiêu, phân tổ) |
| page, per_page | Phân trang |
Trường dữ liệu
| Trường | Kiểu | Gói |
|---|---|---|
| location | string | Free |
| location_type | string | Free |
| period | string | Free |
| year | int | Free |
| is_preliminary | bool | Free |
| breakdown | string | Free |
| value | float | Free |
Bộ này chỉ có endpoint danh sách (không có /{id}).
Cùng nhóm Niên giám thống kê – Vận tải và bưu điện
Số lượt hành khách vận chuyển phân theo ngành vận tải
/v1/nso-v12-01
Số lượt hành khách luân chuyển phân theo ngành vận tải
/v1/nso-v12-02
Số lượt hành khách vận chuyển phân theo loại hình kinh tế
/v1/nso-v12-03
Số lượt hành khách luân chuyển phân theo loại hình kinh tế
/v1/nso-v12-04
Số lượt hành khách vận chuyển phân theo địa phương
/v1/nso-v12-05
Số lượt hành khách luân chuyển phân theo địa phương
/v1/nso-v12-06
Số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ phân theo địa phương
/v1/nso-v12-07
Số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ phân theo địa phương
/v1/nso-v12-08
Khối lượng hàng hoá vận chuyển phân theo ngành vận tải
/v1/nso-v12-09
Khối lượng hàng hoá luân chuyển phân theo ngành vận tải
/v1/nso-v12-10
Khối lượng hàng hoá vận chuyển phân theo khu vực vận tải
/v1/nso-v12-11
Khối lượng hàng hoá luân chuyển phân theo khu vực vận tải
/v1/nso-v12-12