Số trường phổ thông tại thời điểm 30/9 phân theo loại hình
Starter+Số trường phổ thông tại thời điểm 30/9 phân theo loại hình. Bảng V13.05 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2020-2021 – Sơ bộ 2024-2025, 126 ô số liệu. Chiều số liệu: Tổng số và chỉ số phát triển (2), Cấp học (9), Năm học (5), Loại hình (2). Nguồn: Cục Thống kê.
Endpoint
| Endpoint | Mô tả |
|---|---|
| GET /v1/nso-v13-05 | Tìm kiếm, lọc, phân trang |
bash
curl "https://api.dulieuphapluat.vn/v1/nso-v13-05?per_page=10" \
-H "Authorization: Bearer dlpl_live_xxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxx"
Tham số và trường dữ liệu
Tham số lọc
| Tham số | Kiểu |
|---|---|
| year | int |
| year_from (>=) | int |
| year_to (<=) | int |
| is_preliminary | bool |
| breakdown | Giá trị đầy đủ của cột breakdown (chỉ tiêu, phân tổ) |
| page, per_page | Phân trang |
Trường dữ liệu
| Trường | Kiểu | Gói |
|---|---|---|
| period | string | Free |
| year | int | Free |
| is_preliminary | bool | Free |
| breakdown | string | Free |
| value | float | Free |
Bộ này chỉ có endpoint danh sách (không có /{id}).
Cùng nhóm Niên giám thống kê – Giáo dục
Số trường học, lớp học, giáo viên và học sinh mẫu giáo tại thời điểm 30/9
/v1/nso-v13-01
Số trường học, lớp học, giáo viên và học sinh mẫu giáo tại thời điểm 30/9 phân theo loại hình
/v1/nso-v13-02
Số trường học, lớp học, giáo viên và học sinh mẫu giáo tại thời điểm 30/9 phân theo địa phương
/v1/nso-v13-03
Số trường phổ thông tại thời điểm 30/9
/v1/nso-v13-04
Số lớp, giáo viên và học sinh phổ thông tại thời điểm 30/9
/v1/nso-v13-06
Số lớp, giáo viên và học sinh phổ thông tại thời điểm 30/9 phân theo loại hình
/v1/nso-v13-07
Số trường phổ thông tại thời điểm 30/9 phân theo địa phương
/v1/nso-v13-08
Số lớp học phổ thông tại thời điểm 30/9 phân theo địa phương
/v1/nso-v13-09
Số nữ giáo viên và nữ học sinh trong các trường phổ thông tại thời điểm 30/9
/v1/nso-v13-10
Số giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy tại thời điểm 30/9 phân theo địa phương
/v1/nso-v13-11
Số nữ giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy tại thời điểm 30/9 phân theo địa phương
/v1/nso-v13-12
Số giáo viên phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số trực tiếp giảng dạy tại thời điểm 30/9 phân theo một số địa phương
/v1/nso-v13-13