Chênh lệch thu nhập bình quân đầu người một tháng giữa nhóm thu nhập cao nhất so với nhóm thu nhập thấp nhất theo giá hiện hành phân theo địa phương by Địa phương, Năm and Chênh lệch
Starter+Chênh lệch thu nhập bình quân đầu người một tháng giữa nhóm thu nhập cao nhất so với nhóm thu nhập thấp nhất theo giá hiện hành phân theo địa phương by Địa phương, Năm and Chênh lệch. Bảng V14.32 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2010 – Sơ bộ 2024, 2.310 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giới trước 2025). Chiều số liệu: Địa phương (70), Năm (11), Chênh lệch (3). Nguồn: Cục Thống kê.
Endpoint
| Endpoint | Mô tả |
|---|---|
| GET /v1/nso-v14-32 | Tìm kiếm, lọc, phân trang |
bash
curl "https://api.dulieuphapluat.vn/v1/nso-v14-32?per_page=10" \
-H "Authorization: Bearer dlpl_live_xxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxx"
Tham số và trường dữ liệu
Tham số lọc
| Tham số | Kiểu |
|---|---|
| location | Tên địa phương đúng như nguồn, vd Hà Nội, CẢ NƯỚC |
| location_type | string |
| year | int |
| year_from (>=) | int |
| year_to (<=) | int |
| is_preliminary | bool |
| breakdown | Giá trị đầy đủ của cột breakdown (chỉ tiêu, phân tổ) |
| page, per_page | Phân trang |
Trường dữ liệu
| Trường | Kiểu | Gói |
|---|---|---|
| location | string | Free |
| location_type | string | Free |
| period | string | Free |
| year | int | Free |
| is_preliminary | bool | Free |
| breakdown | string | Free |
| value | float | Free |
Bộ này chỉ có endpoint danh sách (không có /{id}).
Cùng nhóm Niên giám thống kê – Y tế, văn hóa và đời sống
Một số chỉ tiêu xã hội chủ yếu
/v1/nso-v14-01
Số cơ sở khám, chữa bệnh
/v1/nso-v14-02
Số cơ sở khám, chữa bệnh phân theo cấp quản lý
/v1/nso-v14-03
Số cơ sở khám, chữa bệnh phân theo loại cơ sở và phân theo cấp quản lý
/v1/nso-v14-04
Số cơ sở khám, chữa bệnh trực thuộc sở Y tế phân theo địa phương
/v1/nso-v14-05
Số giường bệnh và số bác sĩ
/v1/nso-v14-06
Số giường bệnh
/v1/nso-v14-07
Số giường bệnh phân theo cấp quản lý
/v1/nso-v14-08
Số giường bệnh phân theo địa phương
/v1/nso-v14-09
Số giường bệnh trực thuộc sở Y tế phân theo địa phương
/v1/nso-v14-10
Số nhân lực y tế
/v1/nso-v14-11
Số nhân lực y tế phân theo cấp quản lý
/v1/nso-v14-12