Tỷ lệ người sử dụng điện thoại di động phân theo thành thị, nông thôn, giới tính, nhóm tuổi, loại điện thoại và phân theo vùng
Starter+Tỷ lệ người sử dụng điện thoại di động phân theo thành thị, nông thôn, giới tính, nhóm tuổi, loại điện thoại và phân theo vùng. Bảng V14.62 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu CẢ NƯỚC – Điện thoại thông minh, 26 ô số liệu. Chiều số liệu: Năm (26). Nguồn: Cục Thống kê.
Endpoint
| Endpoint | Mô tả |
|---|---|
| GET /v1/nso-v14-62 | Tìm kiếm, lọc, phân trang |
bash
curl "https://api.dulieuphapluat.vn/v1/nso-v14-62?per_page=10" \
-H "Authorization: Bearer dlpl_live_xxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxx"
Tham số và trường dữ liệu
Tham số lọc
| Tham số | Kiểu |
|---|---|
| year | int |
| year_from (>=) | int |
| year_to (<=) | int |
| is_preliminary | bool |
| breakdown | Giá trị đầy đủ của cột breakdown (chỉ tiêu, phân tổ) |
| page, per_page | Phân trang |
Trường dữ liệu
| Trường | Kiểu | Gói |
|---|---|---|
| period | string | Free |
| year | int | Free |
| is_preliminary | bool | Free |
| breakdown | string | Free |
| value | float | Free |
Bộ này chỉ có endpoint danh sách (không có /{id}).
Cùng nhóm Niên giám thống kê – Y tế, văn hóa và đời sống
Một số chỉ tiêu xã hội chủ yếu
/v1/nso-v14-01
Số cơ sở khám, chữa bệnh
/v1/nso-v14-02
Số cơ sở khám, chữa bệnh phân theo cấp quản lý
/v1/nso-v14-03
Số cơ sở khám, chữa bệnh phân theo loại cơ sở và phân theo cấp quản lý
/v1/nso-v14-04
Số cơ sở khám, chữa bệnh trực thuộc sở Y tế phân theo địa phương
/v1/nso-v14-05
Số giường bệnh và số bác sĩ
/v1/nso-v14-06
Số giường bệnh
/v1/nso-v14-07
Số giường bệnh phân theo cấp quản lý
/v1/nso-v14-08
Số giường bệnh phân theo địa phương
/v1/nso-v14-09
Số giường bệnh trực thuộc sở Y tế phân theo địa phương
/v1/nso-v14-10
Số nhân lực y tế
/v1/nso-v14-11
Số nhân lực y tế phân theo cấp quản lý
/v1/nso-v14-12