Tỷ lệ hộ có nhà ở phân theo loại nhà và phân theo địa phương
Starter+Tỷ lệ hộ có nhà ở phân theo loại nhà và phân theo địa phương. Bảng V14.73 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2014 – Sơ bộ 2024, 2.072 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giới trước 2025). Chiều số liệu: Địa phương (70), Năm (6), Loại nhà (5). Nguồn: Cục Thống kê.
Endpoint
| Endpoint | Mô tả |
|---|---|
| GET /v1/nso-v14-73 | Tìm kiếm, lọc, phân trang |
bash
curl "https://api.dulieuphapluat.vn/v1/nso-v14-73?per_page=10" \
-H "Authorization: Bearer dlpl_live_xxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxx"
Tham số và trường dữ liệu
Tham số lọc
| Tham số | Kiểu |
|---|---|
| location | Tên địa phương đúng như nguồn, vd Hà Nội, CẢ NƯỚC |
| location_type | string |
| year | int |
| year_from (>=) | int |
| year_to (<=) | int |
| is_preliminary | bool |
| breakdown | Giá trị đầy đủ của cột breakdown (chỉ tiêu, phân tổ) |
| page, per_page | Phân trang |
Trường dữ liệu
| Trường | Kiểu | Gói |
|---|---|---|
| location | string | Free |
| location_type | string | Free |
| period | string | Free |
| year | int | Free |
| is_preliminary | bool | Free |
| breakdown | string | Free |
| value | float | Free |
Bộ này chỉ có endpoint danh sách (không có /{id}).
Cùng nhóm Niên giám thống kê – Y tế, văn hóa và đời sống
Một số chỉ tiêu xã hội chủ yếu
/v1/nso-v14-01
Số cơ sở khám, chữa bệnh
/v1/nso-v14-02
Số cơ sở khám, chữa bệnh phân theo cấp quản lý
/v1/nso-v14-03
Số cơ sở khám, chữa bệnh phân theo loại cơ sở và phân theo cấp quản lý
/v1/nso-v14-04
Số cơ sở khám, chữa bệnh trực thuộc sở Y tế phân theo địa phương
/v1/nso-v14-05
Số giường bệnh và số bác sĩ
/v1/nso-v14-06
Số giường bệnh
/v1/nso-v14-07
Số giường bệnh phân theo cấp quản lý
/v1/nso-v14-08
Số giường bệnh phân theo địa phương
/v1/nso-v14-09
Số giường bệnh trực thuộc sở Y tế phân theo địa phương
/v1/nso-v14-10
Số nhân lực y tế
/v1/nso-v14-11
Số nhân lực y tế phân theo cấp quản lý
/v1/nso-v14-12