Cảng biển Việt Nam
Free34 cảng biển công bố tại Quyết định 804/QĐ-TTg kèm xếp loại (Đặc biệt, I, II, III), tỉnh/thành hiện hành và số bến cảng, cầu cảng, cảng cạn, mã cảng.
Endpoint
| Endpoint | Mô tả |
|---|---|
| GET /v1/seaports | Tìm kiếm, lọc, phân trang |
| GET /v1/seaports/{id} | Chi tiết một bản ghi (toàn bộ trường) |
bash
curl "https://api.dulieuphapluat.vn/v1/seaports?per_page=10" \
-H "Authorization: Bearer dlpl_live_xxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxx"
Tham số và trường dữ liệu
Tham số lọc
| Tham số | Kiểu |
|---|---|
| q | Từ khoá tìm trong: name, short_name |
| class_rank | int |
| province | string |
| page, per_page | Phân trang |
Trường dữ liệu
| Trường | Kiểu | Gói |
|---|---|---|
| id | id | Free |
| name | string | Free |
| short_name* | string | Free |
| class | string | Free |
| class_rank* | int | Free |
| province_name_original* | string | Free |
| province_name | string | Free |
| province* | string | Free |
| terminal_count | int | Free |
| berth_count | int | Free |
| has_terminals* | bool | Free |
| offshore_oil_port_count* | int | Free |
| dry_port_count* | int | Free |
| port_code_count* | int | Free |
* chỉ trả ở endpoint chi tiết.