Tỷ trọng đóng góp của các yếu tố vốn, lao động, năng suất các nhân tố tổng hợp (TFP) vào tốc độ tăng trưởng chung
Starter+Tỷ trọng đóng góp của các yếu tố vốn, lao động, năng suất các nhân tố tổng hợp (TFP) vào tốc độ tăng trưởng chung. Bảng V03.26 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu – , 12 ô số liệu. Chiều số liệu: Giai đoạn (3), Chỉ tiêu (4). Nguồn: Cục Thống kê.
Endpoint
| Endpoint | Mô tả |
|---|---|
| GET /v1/nso-v03-26 | Tìm kiếm, lọc, phân trang |
bash
curl "https://api.dulieuphapluat.vn/v1/nso-v03-26?per_page=10" \
-H "Authorization: Bearer dlpl_live_xxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxx"
Tham số và trường dữ liệu
Tham số lọc
| Tham số | Kiểu |
|---|---|
| year | int |
| year_from (>=) | int |
| year_to (<=) | int |
| is_preliminary | bool |
| breakdown | Giá trị đầy đủ của cột breakdown (chỉ tiêu, phân tổ) |
| page, per_page | Phân trang |
Trường dữ liệu
| Trường | Kiểu | Gói |
|---|---|---|
| period | string | Free |
| year | int | Free |
| is_preliminary | bool | Free |
| breakdown | string | Free |
| value | float | Free |
Bộ này chỉ có endpoint danh sách (không có /{id}).
Cùng nhóm Niên giám thống kê – Tài khoản quốc gia
Một số chỉ tiêu chủ yếu về tài khoản quốc gia
/v1/nso-v03-01
Tổng sản phẩm trong nước theo giá hiện hành phân theo khu vực kinh tế
/v1/nso-v03-02
Tổng sản phẩm trong nước theo giá so sánh 2010 phân theo khu vực kinh tế
/v1/nso-v03-03
Tổng sản phẩm trong nước theo giá hiện hành phân theo loại hình kinh tế và phân theo ngành kinh tế
/v1/nso-v03-04-05
Tổng sản phẩm trong nước theo giá so sánh 2010 phân theo loại hình kinh tế và phân theo ngành kinh tế (Năm trước = 100)
/v1/nso-v03-06-07
Sử dụng tổng sản phẩm trong nước theo giá hiện hành
/v1/nso-v03-08
Sử dụng tổng sản phẩm trong nước theo giá so sánh 2010
/v1/nso-v03-09
Chỉ số phát triển tổng sản phẩm trong nước theo giá so sánh 2010 phân theo địa phương (Năm trước = 100)
/v1/nso-v03-10
Tổng thu nhập quốc gia theo giá hiện hành
/v1/nso-v03-11
Tổng sản phẩm trên địa bàn bình quân đầu người phân theo địa phương
/v1/nso-v03-12
Thu ngân sách Nhà nước
/v1/nso-v03-13
Tỷ lệ thu ngân sách Nhà nước so với tổng sản phẩm trong nước
/v1/nso-v03-14