Chỉ số sản xuất công nghiệp phân theo ngành công nghiệp
Starter+Chỉ số sản xuất công nghiệp phân theo ngành công nghiệp. Bảng V07.01 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2012 – Sơ bộ 2024, 428 ô số liệu. Chiều số liệu: Ngành công nghiệp (36), Năm (13). Nguồn: Cục Thống kê.
Endpoint
| Endpoint | Mô tả |
|---|---|
| GET /v1/nso-v07-01 | Tìm kiếm, lọc, phân trang |
bash
curl "https://api.dulieuphapluat.vn/v1/nso-v07-01?per_page=10" \
-H "Authorization: Bearer dlpl_live_xxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxx"
Tham số và trường dữ liệu
Tham số lọc
| Tham số | Kiểu |
|---|---|
| year | int |
| year_from (>=) | int |
| year_to (<=) | int |
| is_preliminary | bool |
| breakdown | Giá trị đầy đủ của cột breakdown (chỉ tiêu, phân tổ) |
| page, per_page | Phân trang |
Trường dữ liệu
| Trường | Kiểu | Gói |
|---|---|---|
| period | string | Free |
| year | int | Free |
| is_preliminary | bool | Free |
| breakdown | string | Free |
| value | float | Free |
Bộ này chỉ có endpoint danh sách (không có /{id}).
Cùng nhóm Niên giám thống kê – Công nghiệp
Chỉ số sản xuất công nghiệp phân theo địa phương
/v1/nso-v07-02
Chỉ số tiêu thụ ngành công nghiệp chế biến, chế tạo phân theo ngành công nghiệp
/v1/nso-v07-03
Chỉ số tồn kho ngành công nghiệp chế biến, chế tạo tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo ngành công nghiệp
/v1/nso-v07-04
Một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu
/v1/nso-v07-05
Một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu phân theo loại hình kinh tế
/v1/nso-v07-06
Một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu bình quân đầu người
/v1/nso-v07-07
Bảng cân đối năng lượng Việt Nam
/v1/nso-v07-08
Một số chỉ tiêu cơ bản về tiêu dùng năng lượng bình quân
/v1/nso-v07-09