Chỉ số sản xuất công nghiệp phân theo địa phương
Starter+Chỉ số sản xuất công nghiệp phân theo địa phương. Bảng V07.02 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2012 – Sơ bộ 2024, 832 ô số liệu, phân theo địa phương (63 tỉnh/thành, địa giới trước 2025). Chiều số liệu: Tỉnh, thành phố (70), Năm (13). Nguồn: Cục Thống kê.
Endpoint
| Endpoint | Mô tả |
|---|---|
| GET /v1/nso-v07-02 | Tìm kiếm, lọc, phân trang |
bash
curl "https://api.dulieuphapluat.vn/v1/nso-v07-02?per_page=10" \
-H "Authorization: Bearer dlpl_live_xxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxx"
Tham số và trường dữ liệu
Tham số lọc
| Tham số | Kiểu |
|---|---|
| location | Tên địa phương đúng như nguồn, vd Hà Nội, CẢ NƯỚC |
| location_type | string |
| year | int |
| year_from (>=) | int |
| year_to (<=) | int |
| is_preliminary | bool |
| breakdown | Giá trị đầy đủ của cột breakdown (chỉ tiêu, phân tổ) |
| page, per_page | Phân trang |
Trường dữ liệu
| Trường | Kiểu | Gói |
|---|---|---|
| location | string | Free |
| location_type | string | Free |
| period | string | Free |
| year | int | Free |
| is_preliminary | bool | Free |
| breakdown | string | Free |
| value | float | Free |
Bộ này chỉ có endpoint danh sách (không có /{id}).
Cùng nhóm Niên giám thống kê – Công nghiệp
Chỉ số sản xuất công nghiệp phân theo ngành công nghiệp
/v1/nso-v07-01
Chỉ số tiêu thụ ngành công nghiệp chế biến, chế tạo phân theo ngành công nghiệp
/v1/nso-v07-03
Chỉ số tồn kho ngành công nghiệp chế biến, chế tạo tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo ngành công nghiệp
/v1/nso-v07-04
Một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu
/v1/nso-v07-05
Một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu phân theo loại hình kinh tế
/v1/nso-v07-06
Một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu bình quân đầu người
/v1/nso-v07-07
Bảng cân đối năng lượng Việt Nam
/v1/nso-v07-08
Một số chỉ tiêu cơ bản về tiêu dùng năng lượng bình quân
/v1/nso-v07-09