Tỷ giá thương mại hàng hóa (Năm 2010 = 100)
Starter+Tỷ giá thương mại hàng hóa (Năm 2010 = 100). Bảng V11.37 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2011 – 2024, 210 ô số liệu. Chiều số liệu: Nhóm hàng (15), Năm (14). Nguồn: Cục Thống kê.
Endpoint
| Endpoint | Mô tả |
|---|---|
| GET /v1/nso-v11-37 | Tìm kiếm, lọc, phân trang |
bash
curl "https://api.dulieuphapluat.vn/v1/nso-v11-37?per_page=10" \
-H "Authorization: Bearer dlpl_live_xxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxx"
Tham số và trường dữ liệu
Tham số lọc
| Tham số | Kiểu |
|---|---|
| year | int |
| year_from (>=) | int |
| year_to (<=) | int |
| is_preliminary | bool |
| breakdown | Giá trị đầy đủ của cột breakdown (chỉ tiêu, phân tổ) |
| page, per_page | Phân trang |
Trường dữ liệu
| Trường | Kiểu | Gói |
|---|---|---|
| period | string | Free |
| year | int | Free |
| is_preliminary | bool | Free |
| breakdown | string | Free |
| value | float | Free |
Bộ này chỉ có endpoint danh sách (không có /{id}).
Cùng nhóm Niên giám thống kê – Thương mại, giá cả
Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành phân theo ngành kinh doanh
/v1/nso-v08-01
Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành phân theo địa phương
/v1/nso-v08-02
Doanh thu bán lẻ hàng hóa phân theo nhóm hàng
/v1/nso-v08-03
Số lượng chợ có đến 31/12 hàng năm phân theo hạng và theo địa phương
/v1/nso-v08-04
Số lượng siêu thị có đến 31/12 hàng năm phân theo địa phương
/v1/nso-v08-05
Số lượng trung tâm thương mại có đến 31/12 hàng năm phân theo địa phương
/v1/nso-v08-06
Tổng mức lưu chuyển hàng hoá xuất, nhập khẩu
/v1/nso-v09-01
Trị giá xuất khẩu hàng hóa phân theo ngành kinh tế
/v1/nso-v09-02
Trị giá xuất khẩu hàng hoá theo bảng phân loại tiêu chuẩn ngoại thương
/v1/nso-v09-03
Cơ cấu trị giá xuất khẩu hàng hoá theo bảng phân loại tiêu chuẩn ngoại thương
/v1/nso-v09-04
Trị giá xuất khẩu hàng hóa phân theo khu vực kinh tế và phân theo nhóm hàng
/v1/nso-v09-05
Trị giá xuất khẩu hàng hoá phân theo khối nước, phân theo nước và vùng lãnh thổ
/v1/nso-v09-06