Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người theo giá hiện hành của một số nước và vùng lãnh thổ
Starter+Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người theo giá hiện hành của một số nước và vùng lãnh thổ. Bảng V15.04 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2010 – 2023, 1.657 ô số liệu, phân theo nước và vùng lãnh thổ. Chiều số liệu: Quốc gia, vùng lãnh thổ (141), Năm (14). Nguồn: Cục Thống kê.
Endpoint
| Endpoint | Mô tả |
|---|---|
| GET /v1/nso-v15-04 | Tìm kiếm, lọc, phân trang |
bash
curl "https://api.dulieuphapluat.vn/v1/nso-v15-04?per_page=10" \
-H "Authorization: Bearer dlpl_live_xxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxx"
Tham số và trường dữ liệu
Tham số lọc
| Tham số | Kiểu |
|---|---|
| location | Tên nước/vùng lãnh thổ đúng như nguồn |
| location_type | string |
| year | int |
| year_from (>=) | int |
| year_to (<=) | int |
| is_preliminary | bool |
| breakdown | Giá trị đầy đủ của cột breakdown (chỉ tiêu, phân tổ) |
| page, per_page | Phân trang |
Trường dữ liệu
| Trường | Kiểu | Gói |
|---|---|---|
| location | string | Free |
| location_type | string | Free |
| period | string | Free |
| year | int | Free |
| is_preliminary | bool | Free |
| breakdown | string | Free |
| value | float | Free |
Bộ này chỉ có endpoint danh sách (không có /{id}).
Cùng nhóm Niên giám thống kê – Thống kê nước ngoài
Diện tích và dân số của một số nước và vùng lãnh thổ
/v1/nso-v15-01
Tổng sản phẩm trong nước theo giá hiện hành của một số nước và vùng lãnh thổ
/v1/nso-v15-02
Tốc độ tăng tổng sản phẩm trong nước của một số nước và vùng lãnh thổ
/v1/nso-v15-03
Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người tính theo sức mua tương đương của một số nước và vùng lãnh thổ
/v1/nso-v15-05
Tổng dự trữ quốc tế của một số nước và vùng lãnh thổ
/v1/nso-v15-06
Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ bình quân đầu người của một số nước và vùng lãnh thổ
/v1/nso-v15-07
Chỉ số giá tiêu dùng của một số nước và vùng lãnh thổ (Năm 2010 = 100)
/v1/nso-v15-08
Chỉ số bất bình đẳng giới của một số nước và vùng lãnh thổ
/v1/nso-v15-09
Chỉ số phát triển con người của một số nước và vùng lãnh thổ
/v1/nso-v15-10