Tổng dự trữ quốc tế của một số nước và vùng lãnh thổ
Starter+Tổng dự trữ quốc tế của một số nước và vùng lãnh thổ. Bảng V15.06 niên giám Cục Thống kê, kỳ số liệu 2018 – 2023, 635 ô số liệu, phân theo nước và vùng lãnh thổ. Chiều số liệu: Quốc gia, vùng lãnh thổ (129), Năm (6). Nguồn: Cục Thống kê.
Endpoint
| Endpoint | Mô tả |
|---|---|
| GET /v1/nso-v15-06 | Tìm kiếm, lọc, phân trang |
bash
curl "https://api.dulieuphapluat.vn/v1/nso-v15-06?per_page=10" \
-H "Authorization: Bearer dlpl_live_xxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxx"
Tham số và trường dữ liệu
Tham số lọc
| Tham số | Kiểu |
|---|---|
| location | Tên nước/vùng lãnh thổ đúng như nguồn |
| location_type | string |
| year | int |
| year_from (>=) | int |
| year_to (<=) | int |
| is_preliminary | bool |
| breakdown | Giá trị đầy đủ của cột breakdown (chỉ tiêu, phân tổ) |
| page, per_page | Phân trang |
Trường dữ liệu
| Trường | Kiểu | Gói |
|---|---|---|
| location | string | Free |
| location_type | string | Free |
| period | string | Free |
| year | int | Free |
| is_preliminary | bool | Free |
| breakdown | string | Free |
| value | float | Free |
Bộ này chỉ có endpoint danh sách (không có /{id}).
Cùng nhóm Niên giám thống kê – Thống kê nước ngoài
Diện tích và dân số của một số nước và vùng lãnh thổ
/v1/nso-v15-01
Tổng sản phẩm trong nước theo giá hiện hành của một số nước và vùng lãnh thổ
/v1/nso-v15-02
Tốc độ tăng tổng sản phẩm trong nước của một số nước và vùng lãnh thổ
/v1/nso-v15-03
Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người theo giá hiện hành của một số nước và vùng lãnh thổ
/v1/nso-v15-04
Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người tính theo sức mua tương đương của một số nước và vùng lãnh thổ
/v1/nso-v15-05
Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ bình quân đầu người của một số nước và vùng lãnh thổ
/v1/nso-v15-07
Chỉ số giá tiêu dùng của một số nước và vùng lãnh thổ (Năm 2010 = 100)
/v1/nso-v15-08
Chỉ số bất bình đẳng giới của một số nước và vùng lãnh thổ
/v1/nso-v15-09
Chỉ số phát triển con người của một số nước và vùng lãnh thổ
/v1/nso-v15-10