Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng xét tuyển đại học
FreeMức điểm ưu tiên khu vực (KV1 0,75; KV2-NT 0,5; KV2 0,25; KV3 0) và đối tượng chính sách 01–06 (nhóm UT1 2 điểm, UT2 1 điểm) theo Điều 7 Quy chế tuyển sinh ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT.
Endpoint
| Endpoint | Mô tả |
|---|---|
| GET /v1/admission-priorities | Tìm kiếm, lọc, phân trang |
| GET /v1/admission-priorities/{id} | Chi tiết một bản ghi (toàn bộ trường) |
bash
curl "https://api.dulieuphapluat.vn/v1/admission-priorities?per_page=10" \
-H "Authorization: Bearer dlpl_live_xxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxx"
Tham số và trường dữ liệu
Tham số lọc
| Tham số | Kiểu |
|---|---|
| code | string |
| priority_type | area | policy_group |
| page, per_page | Phân trang |
Trường dữ liệu
| Trường | Kiểu | Gói |
|---|---|---|
| id | id | Free |
| code | string | Free |
| priority_type | string | Free |
| priority_type_name* | string | Free |
| name | string | Free |
| group_code | string | Free |
| points | float | Free |
| description | string | Free |
| legal_basis* | string | Free |
* chỉ trả ở endpoint chi tiết.
Cùng nhóm Danh mục tham chiếu
Danh mục 54 dân tộc Việt Nam
/v1/ethnic-groups
Mã giới tính (ISO/IEC 5218)
/v1/genders
Tình trạng hôn nhân (phân tổ thống kê dân số)
/v1/marital-statuses
Nhóm máu ABO/Rh
/v1/blood-groups
Cấp học, trình độ đào tạo và Khung trình độ quốc gia
/v1/education-levels
Chức danh giáo sư, phó giáo sư (học hàm)
/v1/academic-titles
Chức danh quản lý doanh nghiệp
/v1/enterprise-management-positions
Loại hợp đồng lao động
/v1/labor-contract-types
Hình thức xử lý kỷ luật lao động
/v1/labor-disciplinary-forms
Chế độ nghỉ phép năm, nghỉ việc riêng, nghỉ thai sản
/v1/leave-entitlements
Mức lương làm thêm giờ, làm việc ban đêm
/v1/overtime-pay-rates
Loại văn bản hành chính và chữ viết tắt
/v1/administrative-document-types