Cơ quan hải quan (mã cơ quan thu)
FreeKhoảng 480 chi cục, đội thủ tục hải quan cửa khẩu, KCN… với mã cơ quan thu dùng khi nộp thuế xuất nhập khẩu qua hệ thống thuế điện tử. Danh sách nguồn lẫn vài đơn vị không phải hải quan.
Endpoint
| Endpoint | Mô tả |
|---|---|
| GET /v1/mst-customs-offices | Tìm kiếm, lọc, phân trang |
| GET /v1/mst-customs-offices/{id} | Chi tiết một bản ghi (toàn bộ trường) |
bash
curl "https://api.dulieuphapluat.vn/v1/mst-customs-offices?per_page=10" \
-H "Authorization: Bearer dlpl_live_xxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxx"
Tham số và trường dữ liệu
Tham số lọc
| Tham số | Kiểu |
|---|---|
| q | Từ khoá tìm trong: code, name |
| code | string |
| page, per_page | Phân trang |
Trường dữ liệu
| Trường | Kiểu | Gói |
|---|---|---|
| id | mã tự nhiên (vd mã chứng khoán, MST) | Free |
| code | string | Free |
| name | string | Free |
* chỉ trả ở endpoint chi tiết.
Cùng nhóm Thuế
Hàng hoá chịu thuế TTĐB, bảo vệ môi trường theo tiểu mục
/v1/excise-environment-tax-goods
Chương ngân sách nhà nước
/v1/mst-budget-chapters
Mục, tiểu mục ngân sách (nội dung kinh tế)
/v1/mst-budget-subitems
Kho bạc Nhà nước nơi nộp thuế
/v1/mst-treasuries
Nhóm tờ khai thuế
/v1/mst-tax-declaration-groups
Danh mục tờ khai thuế điện tử
/v1/mst-tax-declaration-forms
Trường hợp quyết toán thuế
/v1/mst-tax-finalization-cases
Ngành có doanh thu cao nhất (tờ khai quyết toán)
/v1/mst-high-revenue-industries
Ngành cấp 1 có tỷ lệ doanh thu cao nhất
/v1/mst-high-revenue-industry-sections
Ngành nghề kinh doanh của nhà thầu nước ngoài
/v1/mst-foreign-contractor-activities
Tỷ lệ thuế GTGT, TNCN theo nhóm ngành của hộ kinh doanh
/v1/mst-household-business-tax-rates
Loại hàng hoá, dịch vụ trên tờ khai
/v1/mst-service-types