Tỷ lệ thuế GTGT, TNCN theo nhóm ngành của hộ kinh doanh
Free4 nhóm ngành nghề của hộ, cá nhân kinh doanh kèm tỷ lệ % thuế GTGT và TNCN tính trên doanh thu: phân phối hàng hoá 1% – 0,5%, dịch vụ 5% – 2%, sản xuất/vận tải 3% – 1,5%, khác 2% – 1%.
Endpoint
| Endpoint | Mô tả |
|---|---|
| GET /v1/mst-household-business-tax-rates | Tìm kiếm, lọc, phân trang |
| GET /v1/mst-household-business-tax-rates/{id} | Chi tiết một bản ghi (toàn bộ trường) |
bash
curl "https://api.dulieuphapluat.vn/v1/mst-household-business-tax-rates?per_page=10" \
-H "Authorization: Bearer dlpl_live_xxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxx"
Tham số và trường dữ liệu
Tham số lọc
| Tham số | Kiểu |
|---|---|
| Không có tham số lọc. | |
| page, per_page | Phân trang |
Trường dữ liệu
| Trường | Kiểu | Gói |
|---|---|---|
| id | mã tự nhiên (vd mã chứng khoán, MST) | Free |
| code | string | Free |
| name | string | Free |
| vat_rate_percent | float | Free |
| pit_rate_percent | float | Free |
* chỉ trả ở endpoint chi tiết.
Cùng nhóm Thuế
Hàng hoá chịu thuế TTĐB, bảo vệ môi trường theo tiểu mục
/v1/excise-environment-tax-goods
Chương ngân sách nhà nước
/v1/mst-budget-chapters
Mục, tiểu mục ngân sách (nội dung kinh tế)
/v1/mst-budget-subitems
Kho bạc Nhà nước nơi nộp thuế
/v1/mst-treasuries
Cơ quan hải quan (mã cơ quan thu)
/v1/mst-customs-offices
Nhóm tờ khai thuế
/v1/mst-tax-declaration-groups
Danh mục tờ khai thuế điện tử
/v1/mst-tax-declaration-forms
Trường hợp quyết toán thuế
/v1/mst-tax-finalization-cases
Ngành có doanh thu cao nhất (tờ khai quyết toán)
/v1/mst-high-revenue-industries
Ngành cấp 1 có tỷ lệ doanh thu cao nhất
/v1/mst-high-revenue-industry-sections
Ngành nghề kinh doanh của nhà thầu nước ngoài
/v1/mst-foreign-contractor-activities
Loại hàng hoá, dịch vụ trên tờ khai
/v1/mst-service-types