Khung giá bốc dỡ container tại cảng biển
FreeGiá tối thiểu – tối đa dịch vụ bốc dỡ container theo biểu (nội địa; khu vực I, II, III; nhóm cảng biển số 5; Lạch Huyện, Cái Mép - Thị Vải; xuất nhập khẩu hay quá cảnh), cỡ container 20/40/trên 40 feet, có hàng/rỗng, phương án tác nghiệp — Quyết định 810/QĐ-BGTVT, áp dụng từ 01/7/2024, giá chưa gồm VAT.
Endpoint
| Endpoint | Mô tả |
|---|---|
| GET /v1/port-container-handling-prices | Tìm kiếm, lọc, phân trang |
| GET /v1/port-container-handling-prices/{id} | Chi tiết một bản ghi (toàn bộ trường) |
bash
curl "https://api.dulieuphapluat.vn/v1/port-container-handling-prices?per_page=10" \
-H "Authorization: Bearer dlpl_live_xxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxx"
Tham số và trường dữ liệu
Tham số lọc
| Tham số | Kiểu |
|---|---|
| schedule_code | noi_dia, kv1_xnk, kv1_qc, kv2_xnk, kv2_qc, kv3_xnk, kv3_qc, nhom5_xnk, nhom5_qc, lh_cmtv_xnk, lh_cmtv_qc |
| container_size | 20 | 40 | 40+ |
| cargo_state | laden | empty |
| operation | ship_yard (tàu ↔ bãi) | ship_quay_transfer (tàu ↔ sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng) |
| currency | string |
| page, per_page | Phân trang |
Trường dữ liệu
| Trường | Kiểu | Gói |
|---|---|---|
| id | id | Free |
| schedule_code | string | Free |
| schedule_name | string | Free |
| area_scope* | string | Free |
| container_size | string | Free |
| container_label* | string | Free |
| cargo_state | string | Free |
| operation | string | Free |
| operation_label* | string | Free |
| price_min | float | Free |
| price_max | float | Free |
| currency* | string | Free |
| unit | string | Free |
| legal_basis* | string | Free |
* chỉ trả ở endpoint chi tiết.
Cùng nhóm Danh mục tham chiếu
Danh mục 54 dân tộc Việt Nam
/v1/ethnic-groups
Mã giới tính (ISO/IEC 5218)
/v1/genders
Tình trạng hôn nhân (phân tổ thống kê dân số)
/v1/marital-statuses
Nhóm máu ABO/Rh
/v1/blood-groups
Cấp học, trình độ đào tạo và Khung trình độ quốc gia
/v1/education-levels
Chức danh giáo sư, phó giáo sư (học hàm)
/v1/academic-titles
Chức danh quản lý doanh nghiệp
/v1/enterprise-management-positions
Loại hợp đồng lao động
/v1/labor-contract-types
Hình thức xử lý kỷ luật lao động
/v1/labor-disciplinary-forms
Chế độ nghỉ phép năm, nghỉ việc riêng, nghỉ thai sản
/v1/leave-entitlements
Mức lương làm thêm giờ, làm việc ban đêm
/v1/overtime-pay-rates
Loại văn bản hành chính và chữ viết tắt
/v1/administrative-document-types