Vùng kinh tế – xã hội
Free8 vùng: Đông Bắc Bộ, Tây Bắc Bộ, Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long — tên tiếng Việt/Anh và mã slug.
Endpoint
| Endpoint | Mô tả |
|---|---|
| GET /v1/mst-administrative-regions | Tìm kiếm, lọc, phân trang |
| GET /v1/mst-administrative-regions/{id} | Chi tiết một bản ghi (toàn bộ trường) |
bash
curl "https://api.dulieuphapluat.vn/v1/mst-administrative-regions?per_page=10" \
-H "Authorization: Bearer dlpl_live_xxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxx"
Tham số và trường dữ liệu
Tham số lọc
| Tham số | Kiểu |
|---|---|
| Không có tham số lọc. | |
| page, per_page | Phân trang |
Trường dữ liệu
| Trường | Kiểu | Gói |
|---|---|---|
| id | mã tự nhiên (vd mã chứng khoán, MST) | Free |
| code | string | Free |
| name | string | Free |
| name_en | string | Free |
* chỉ trả ở endpoint chi tiết.
Cùng nhóm Hành chính
Đơn vị hành chính
/v1/administrative-units
Mã bưu chính
/v1/postal-codes
Thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu
/v1/document-retention-periods
Ranh giới hành chính cấp tỉnh (34 tỉnh/thành)
/v1/province-boundaries
Ranh giới hành chính cấp xã (3.321 xã/phường)
/v1/ward-boundaries
Đối chiếu mã xã ngành thuế ↔ mã đơn vị hành chính
/v1/mst-tax-ward-admin-codes
Xã/phường mới theo mã ngành thuế
/v1/mst-tax-wards
Tỉnh/thành (mã ngành thuế, trước sắp xếp 2025)
/v1/mst-legacy-tax-provinces
Quận/huyện (mã ngành thuế, trước sắp xếp 2025)
/v1/mst-legacy-tax-districts
Xã/phường (mã ngành thuế, trước sắp xếp 2025)
/v1/mst-legacy-tax-wards
Tỉnh/thành phố (34, mã hành chính 2025)
/v1/mst-provinces
Xã/phường/đặc khu (3.321, mã hành chính 2025)
/v1/mst-wards