Ranh giới hành chính cấp xã (3.321 xã/phường)
Starter+Đường ranh giới (GeoJSON MultiPolygon, WGS84), khung bao và diện tích của 3.321 xã, phường, đặc khu sau sắp xếp 2025. Tra xã/phường MỚI từ một toạ độ bằng tham số point.
Endpoint
| Endpoint | Mô tả |
|---|---|
| GET /v1/ward-boundaries | Tìm kiếm, lọc, phân trang |
| GET /v1/ward-boundaries/{id} | Chi tiết một bản ghi (toàn bộ trường) |
bash
curl "https://api.dulieuphapluat.vn/v1/ward-boundaries?ward_code=…&per_page=10" \
-H "Authorization: Bearer dlpl_live_xxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxx"
Tham số và trường dữ liệu
Tham số lọc
| Tham số | Kiểu |
|---|---|
| ward_code | string |
| province_code | Mã tỉnh 2 số |
| point | vĩ_độ,kinh_độ — trả xã/phường chứa điểm, vd 21.0285,105.8542 |
| page, per_page | Phân trang |
Cần ít nhất một trong: ward_code, province_code, point
Trường dữ liệu
| Trường | Kiểu | Gói |
|---|---|---|
| id | id | Free |
| ward_code | string | Free |
| name | string | Free |
| name_en | string | Free |
| province_code | string | Free |
| area_km2 | float | Free |
| bbox | geojson | Free |
| geometry* | geojson | Pro+ |
* chỉ trả ở endpoint chi tiết.
Cùng nhóm Hành chính
Đơn vị hành chính
/v1/administrative-units
Mã bưu chính
/v1/postal-codes
Thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu
/v1/document-retention-periods
Ranh giới hành chính cấp tỉnh (34 tỉnh/thành)
/v1/province-boundaries
Đối chiếu mã xã ngành thuế ↔ mã đơn vị hành chính
/v1/mst-tax-ward-admin-codes
Xã/phường mới theo mã ngành thuế
/v1/mst-tax-wards
Tỉnh/thành (mã ngành thuế, trước sắp xếp 2025)
/v1/mst-legacy-tax-provinces
Quận/huyện (mã ngành thuế, trước sắp xếp 2025)
/v1/mst-legacy-tax-districts
Xã/phường (mã ngành thuế, trước sắp xếp 2025)
/v1/mst-legacy-tax-wards
Tỉnh/thành phố (34, mã hành chính 2025)
/v1/mst-provinces
Xã/phường/đặc khu (3.321, mã hành chính 2025)
/v1/mst-wards
Vùng kinh tế – xã hội
/v1/mst-administrative-regions